Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974772-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông)
Số hiệu KHLCNT 20210971346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 3 tỷ đồng; Ngân sách phường Hiến Nam (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Hiến Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:13:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,440,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2754659429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594332428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.152.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.624.457.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ TVGS thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông)
xây dựng Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông)
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ 3 tỷ đồng; Ngân sách phường Hiến Nam (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Hiến Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Hiến Nam; địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên; địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố; địa chỉ: Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng - An Thành - Địa chỉ: Số 59 đường Triệu Quang Phục, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Hiến Nam; địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hiến Nam; địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hiến Nam; địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố; địa chỉ: Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I91,252m3
2Đào móng cột, trụ, r >1m, s ≤1m, đất cấp I71,764m3
3Lắp dựng ván khuôn kim loại cho cọc8,967100m2
4GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 10mm3,38tấn
5GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 18mm7,71tấn
6GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính > 18mm0,151tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 25075,967m3
8Gia công lắp dựng bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện2,028tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II12,883100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1221 mối nối
11Đập đầu cọc bằng thủ công2,669m3
12GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,691100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10014,388m3
14GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng3,117100m2
15GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,973tấn
16GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm2,043tấn
17GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm3,438tấn
18Bê tông móng đá 1x2 mác 25068,279m3
19GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm0,049tấn
20GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm0,155tấn
21GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm1,462tấn
22GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột0,364100m2
23Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 2502,432m3
24Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 7549,53m3
25GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,662100m2
26GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm0,172tấn
27GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm1,227tấn
28Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2009,441m3
29Lấp đất chân móng bằng thủ công54,339m3
30Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt181,716m3
31Đào móng bể, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I12,8151m3
32GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bể0,021100m2
33Bê tông lót bể đá 4x6 mác 1001,314m3
34GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt0,075100m2
35GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm0,076tấn
36GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm0,116tấn
37Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 2001,2m3
38Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 2000,605m3
39Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 754,211m3
40Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 7524,684m2
41Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 757,742m2
42GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt0,052100m2
43SXLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm0,058tấn
44Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 2001,212m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy10cái
46Lấp đất chân móng bằng thủ công3,623m3
47GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m0,315tấn
48GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m0,231tấn
49GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m2,482tấn
50GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m0,311tấn
51GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m0,125tấn
52GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m1,748tấn
53Ván khuôn gỗ cho bê tông cột2,904100m2
54Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 2009,845m3
55Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 2009,373m3
56Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm4,033100m2
57GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,463tấn
58GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m2,084tấn
59GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m1,674tấn
60GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m0,46tấn
61GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m2,636tấn
62GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m0,863tấn
63Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 20032,985m3
64Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái6,598100m2
65GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m10,139tấn
66Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20079,609m3
67Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng0,602100m2
68GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,042tấn
69GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m0,151tấn
70GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m0,057tấn
71GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m0,254tấn
72Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2003,851m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 7563,309m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 7564,233m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 752,75m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 752,795m3
77Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 753,503m3
78Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 758,383m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 757,845m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 756,17m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 7519,713m3
82Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi0,195100m2
83GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m0,025tấn
84GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m0,345tấn
85Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2001,075m3
86Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguội2,356tấn
87Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội2,356tấn
88Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ200,077m2
89Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm3,792100m2
90SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm68,6m
91Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 7562,556m2
92Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 7530,24m2
93Lát gạch đỏ đất nung KT gạch 300x300mm30,24m2
94Cầu chắn rác D110mm5cái
95Phễu thu nước D110mm5cái
96Ống thoát nước mái D110mm0,39100m
97Chếch nhựa D110 mm10cái
98Cút nhựa D110 mm5cái
99Đai thép giữ ống khoảng cách a100040bộ
100Vít nở dài 5cm liên kết vào tường80cái
101GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường0,308100m2
102GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m0,489tấn
103GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m0,204tấn
104Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2004,031m3
105Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 750,937m3
106Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 7528,883m2
107Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồng28,883m2
108Trát granitô gờ chỉ cầu thang, VXM mác 7562m
109Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ2trụ
110Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ24,7m
111Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm0,434tấn
112Sản xuất lắp dựng tay vịn bằng inox D50x1,255,102kg
113Lắp dựng hoa sắt cầu thang18,031m2
114Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ11,72m2
115Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7528,663m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ28,663m2
117GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lam nắng0,767100m2
118GCLD thép lam nắng, đ/kính ≤10mm, c ≤6m0,031tấn
119GCLD thép lam nắng, đ/kính >10mm, c ≤6m0,242tấn
120GCLD thép lam nắng, đ/kính ≤10mm, c≤28m0,02tấn
121GCLD thép lam nắng, đ/kính >10mm, c≤28m0,165tấn
122Bê tông lam nắng đá 1x2 mác 2003,149m3
123Trát lam nắng, vữa XM cát mịn mác 75106,079m2
124Đắp vữa tường ngoài, dày 2cm, VXM mác 751,439m2
125Vẽ biểu tượng trên bức chướng bằng sơn Acrylic1cái
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ106,079m2
127Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 752,403m3
128Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,759m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 751,53m3
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 7582,246m2
131Trát gờ chỉ, VXM mác 75233,8m
132Vẽ hoa trên tường lan can bằng sơn Acrylic1,954m2
133Sản xuất lan can bằng inox932,053kg
134Lắp dựng lan can inox85,397m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ82,246m2
136GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông bệ rửa tay0,065100m2
137GCLD thép bệ rửa, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,017tấn
138GCLD thép bệ rửa, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m0,017tấn
139Bê tông bệ rửa đá 1x2 mác 2000,425m3
140Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 752,208m2
141Ốp gạch vào tường gạch 250x500mmm7,366m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ2,208m2
143GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc0,03100m2
144Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 1002,763m3
145Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 759,427m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 750,317m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 753,678m2
148Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 7541,969m2
149Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồng41,969m2
150Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng88,24m
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ3,678m2
152Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 10030,715m3
153Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm573,361m2
154Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm58,703m2
155Trát trần, VXM mác 75657,988m2
156Trát xà dầm, VXM mác 75139,6m2
157Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75707,982m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75735,143m2
159Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75267,591m2
160Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 7577,616m2
161Trát gờ chỉ,VXM mác 75388,632m
162Đắp phào đơn, VXM mác 756,908m
163Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 7513cái
164Trát lót tường trong, dày 1cm, VXM mác 7546,59m2
165Ốp tường gạch 250x500mm46,59m2
166Ốp gạch vào tường, gạch 250x500mm92,01m2
167Ốp đá rối màu ghi đá vào chân tường39,257m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.583,186m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ902,627m2
170Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong58,32m2
171Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà), chốt K1518bộ
172Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khu WC khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trong24,3m2
173Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh khu WC GQ (bản lề 3D, khoá đơn điểm)12bộ
174Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong14,58m2
175Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đơn điểm)6bộ
176Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong34,56m2
177Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)16bộ
178Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong3,6bộ
179Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ mở hất 01 cánh GQ (bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm)12bộ
180Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm0,779tấn
181Lắp dựng hoa sắt cửa45,12m2
182Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ28,34m2
183Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm251,5kg
184Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox96,228m2
185Bản lề inox48cái
186SXLD khoá chốt inox24bộ
187Lắp dựng vách ngăn tiểu52,83m2
188Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm2hộp
189Hộp cài aptomat 4 modul (tủ điện phòng)6hộp
190Aptomat 3 pha 100A/380V1cái
191Aptomat 3 pha 50A/380V2cái
192Aptomat 1 pha 25A/250V6cái
193Aptomat 1 pha 15A/250V18cái
194Hộp đấu dây 100x100 mm6hộp
195Công tắc 3 hạt (âm tường)13cái
196Công tắc 2 hạt (âm tường)3cái
197Công tắc 1 hạt (âm tường)8cái
198Công tắc xoay chiều (âm tường)4cái
199Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)30cái
200Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm)64hộp
201Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V12bộ
202Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V30bộ
203Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V14bộ
204Đèn sát tường bóng compac 25W/220V12bộ
205Đèn sát tường bóng compac 40W/220V1bộ
206Đèn cao áp 250W/250V3bộ
207Lắp cần đèn cao áp D50x3mm, dài 0,8m3cái
208Đai thép 180x50x3 treo đèn9cái
209Nở sắt D14 liên kết đai vào tường18cái
210Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển24cái
211Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m24cái
212Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm250m
213Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2115m
214Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x4 mm2241m
215Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2355m
216Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2855m
217Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D25115m
218Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D161.451m
219Hộp đựng bình cứu hoả5hộp
220Bình bọt cứu hoả khí CO210bình
221Bình bọt MFZ85bình
222Tiêu lệnh PCCC5chiếc
223Ống nhựa C2 D48mm0,01100m
224Ống nhựa C2 D34 mm0,38100m
225Ống nhựa C2 D27 mm1,54100m
226Cút nhựa C2 D48 mm1cái
227Tê thu nhựa C2 D48x34mm1cái
228Tê thu nhựa C2 D48x27mm1cái
229Kép nhựa ren, nhựa một đầu C2 D48 mm1cái
230Đầu nối ren trong đồng D34mm6cái
231Kép ren đồng hai đầu D34 mm6cái
232Kép ren nhựa một đầu D34 mm6cái
233Tê thu nhựa C2 D34x27 mm13cái
234Măng sông nhựa C2 D34mm6cái
235Cút nhựa C2 D27mm40cái
236Cút nhựa ren trong đồng D27mm60cái
237Tê nhựa C2 D27mm25cái
238Đầu nối ren trong đồng D27 mm12cái
239Tê nhựa ren trong đồng D27 mm18cái
240Kép nhựa ren nhựa một đầu C2 D27 mm2cái
241Kép nhựa ren đồng hai đầu D27x21 mm96cái
242Măng sông C2 D27 mm26cái
243Van khoá nhựa C2 D48 mm1cái
244Van khóa nhựa D21mm25cái
245Van khóa đồng D34mm6cái
246Van khóa đồng D27mm6cái
247Van khóa đồng D25mm6cái
248Bồn nước nhựa 3m32bể
249Keo dán ống50tuýp
250Băng tan35cuộn
251Van phao D27mm2cái
252Ống PPR D25mm0,21100m
253Đầu nối ren trong đồng D25mm12cái
254Cút PPR D25mm6cái
255Cút PPR ren trong đồng D25mm12cái
256Tê PPR ren trong đồng D25mm6cái
257Kép ren đồng hai đầu D25mm24cái
258Van khóa đồng D25mm6cái
259Ống PVC D110 mm1,09100m
260Ống PVC D76 mm0,56100m
261Ống PVC D34 mm0,52100m
262Tê nhựa D110 mm18cái
263Tê thu D110x76 mm6cái
264Cút nhựa D110 mm40cái
265Chếch nhựa D110 mm12cái
266Y nhựa D110 mm12cái
267Măng sông D110 mm18cái
268Côn thu D110x34 mm6cái
269Đầu bịt D110 mm2cái
270Cút nhựa D76 mm24cái
271Tê nhựa D76 mm24cái
272Chếch nhựa D76 mm12cái
273Y nhựa D76 mm12cái
274Măng sông D76 mm10cái
275Côn thu D76x34 mm6cái
276Cút nhựa D34 mm6cái
277Măng sông D34 mm9cái
278Ga thu nước 120x120 mm24cái
279Keo dán PVC25tuýp
280Xí bệt mini (trẻ em)24bộ
281Gương soi12cái
282Bộ vòi rửa nóng lạnh12bộ
283Bộ phụ kiện phòng (Hộp giấy, giá đựng xà phòng, thanh treo khăn)12cái
284Đào móng chôn dây tiếp địa8,379m3
285Lấp đất chân móng bằng thủ công8,379m3
286Dây dẫn sét thép tròn D10 mm75m
287Dây tiếp địa thép tròn D16 mm33m
288Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m4cái
289Mối nối kiểm tra3mối
290Kiểm tra điện trở3điểm
291Ống nhựa PVC D21 mm0,054100m
292Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc6cọc
293Nậm sứ4cái
294Bật sắt D1015kg
295Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,88100m2
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạng5,88m2
2Khoan bê tông sàn mái đặt ống thoát nước1lỗ
3Cạo bỏ lớp rêu mốc trên trần nhà17,346m2
4Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường trong nhà29,444m2
5Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường ngoài nhà58,755m2
6Cạo bỏ lớp rêu mốc trên má cửa3,788m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan4,141m3
8Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường rào338,31m2
9Cạo bỏ lớp rêu mốc trên cột trụ81,398m2
10Vệ sinh dọn dẹp công trình, tưới nước đầm chặt nền trước khi lát gạch nhà bảo vệ10công
11Vận chuyển phế thải, ôtô 5T, phạm vi 4,317m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,582m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 750,12m3
14GCLD ván khuôn gỗ bê tông giằng thu hồi0,012100m2
15GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,013tấn
16GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m0,002tấn
17Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 2000,066m3
18Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội0,082tấn
19Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội0,082tấn
20Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm0,162100m2
21SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm10,88m
22Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 755,88m2
23Cầu chắn rác D90 mm1cái
24Phễu thu nước D90mm1cái
25Ống thoát nước mái D90mm0,033100m
26Cút nhựa D90 mm1cái
27Chếch nhựa D90 mm2cái
28Đai thép giữ ống khoảng cách a10002bộ
29Vít nở dài 5cm liên kết vào tường4cái
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,062m3
31Trát trần, VXM mác 751,735m2
32Trám vá tường trong, VXM mác 752,944m2
33Trám vá tường ngoài, VXM mác 758,514m2
34Trám vá má cửa, VXM mác 750,379m2
35Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ50,578m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ46,648m2
37GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,002100m2
38Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,029m3
39Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 750,037m3
40Trát lót bậc, dày 1cm, VXM mác 750,808m2
41Láng granitô bậc tam cấp0,808m2
42Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 752,24m
43Bê tông lót nền đá 4x6 mác 1000,713m3
44Lát nền gạch Granit viglacera 600x600mm7,728m2
45Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ1,804m2
46Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)1bộ
47Sản xuất cửa sổ 04 cánh, 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ4,48m2
48Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa)2bộ
49Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x140,094tấn
50Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ3,434m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa5,04m2
52Tủ điện phòng 130x200mm1hộp
53Aptomat 1 pha 10A/250V1cái
54Hộp đấu dây 100x100mm1hộp
55Công tắc 2 hạt (âm tường)1cái
56Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)1cái
57Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm)2hộp
58Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V1bộ
59Đèn lốp sát trần bóng compac 60W/220V1bộ
60Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển1cái
61Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m1cái
62Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x6 mm250m
63Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x4 mm210m
64Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm28m
65Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm225m
66Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D1693m
67Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I15,1941m3
68Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 753,846m3
69Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 752,488m3
70GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,076100m2
71GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm0,025tấn
72GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm0,098tấn
73Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 2001,245m3
74Lấp đất chân móng bằng thủ công5,065m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 755,421m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 752,986m3
77Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 755,673m3
78GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường0,154100m2
79GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,02tấn
80GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m0,118tấn
81Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 2001,425m3
82Ván khuôn gỗ thanh bê tông đúc sẵn0,608100m2
83Lắp dựng cốt thép thanh bê tông đúc sẵn0,491tấn
84Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 2002,446m3
85Soi chỉ lõm 30x15 trên thanh bê tông đúc sẵn389,07m
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg457cái
87Bu lông M14/L=110mm786cái
88Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 7583,551m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75117,484m2
90Trám vá trụ, cột, VXM mác 758,14m2
91Trám vá tường ngoài, VXM mác 7533,831m2
92Ốp đá rối màu ghi xám vào tường64,808m2
93Trát gờ chỉ, VXM mác 75230,726m
94Đào móng chôn đường ray cổng, đất cấp III0,253m3
95Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 2000,506m3
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,096tấn
97Sản xuất cánh cổng thép bằng sắt hình0,508tấn
98Lắp đặt cánh cổng thép20,24m2
99SXLD bánh xe cổng5bộ
100GCLD khung biển trường bằng thép hình0,174tấn
101Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mm0,095100m2
102Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ26,891m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ717,774m2
104Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công10công
105San lấp mặt bằng bằng thủ công103m3
106San lắp mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=> 0,99,25100m3
107Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I57,328m3
108Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp I1,685m3
109Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II23,549100m
110GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,153100m2
111Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1005,674m3
112GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng0,433100m2
113GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,528tấn
114GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,599tấn
115Bê tông móng đá 2x4 mác 20017,129m3
116GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm0,003tấn
117GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm0,091tấn
118GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột0,033100m2
119Bê tông cổ cột đá 2x4 mác 2000,251m3
120Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 7515,145m3
121GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,207100m2
122GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm0,054tấn
123GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm0,392tấn
124Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 2003,035m3
125Đắp đất chân móng bằng thủ công19,671m3
126Tôn cát nền bằng thủ công35,452m3
127GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m0,021tấn
128GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m0,17tấn
129Ván khuôn gỗ cho bê tông cột0,165100m2
130Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 2001,236m3
131Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 7524,01m3
132Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 751,766m3
133GCLD ván khuôn gỗ bê tông GT kiêm ÔV0,179100m2
134Cốt thép GT & LTÔV, đ/k ≤ 10mm, cao≤ 6m0,037tấn
135Cốt thép GT & LTÔV, đ/k >10mm, cao≤ 6m0,159tấn
136Bê tông GT kiêm LT & ÔV đá 1x2, mác 2001,456m3
137GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm0,42100m2
138GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,081tấn
139GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m0,723tấn
140Bê tông dầm đá 1x2 mác 2003,805m3
141GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái1,019100m2
142GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m1,383tấn
143Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20011,34m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 752,365m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 757,181m3
146GCLD ván khuôn gỗ cho giằng thu hồi0,083100m2
147GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,012tấn
148GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m0,143tấn
149Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 2000,462m3
150Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội0,48tấn
151Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội0,48tấn
152Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ49,902m2
153Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 7515,262m2
154Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm1,102100m2
155Cầu chắn rác D90 mm4cái
156Phễu thu nước D90mm4cái
157Ống thoát nước mái D90mm0,162100m
158Cút nhựa D90 mm4cái
159Chếch nhựa D90 mm8cái
160Đai thép giữ ống khoảng cách a100020bộ
161Vít nở dài 5cm liên kết vào tường40cái
162GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,011100m2
163Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 1000,681m3
164Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,141m3
165Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 751,441m3
166Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, VXM mác 7512,128m2
167Láng granitô bậc tam cấp12,128m2
168Trát granitô chỉ, VXM mác 7528,26m
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 752,386m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ2,386m2
171Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,095m3
172GCLD ván khuôn gỗ bê tông giằng lan can0,01100m2
173GCLD thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m0,001tấn
174GCLD thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m0,006tấn
175Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 2000,073m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 756,957m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ6,957m2
178GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lam nắng0,069100m2
179GCLD thép lam nắng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m0,004tấn
180GCLD thép lam nắng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m0,038tấn
181Bê tông lam nắng đá 1x2 mác 2000,346m3
182Trát lam nắng dày 1,5cm, VXM mác 759,841m2
183Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ9,841m2
184GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,012100m2
185Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,307m3
186Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 752,81m3
187Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,495m3
188GCLD ván khuôn cho BTĐS tấm đan0,013100m2
189GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan0,015tấn
190Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2000,344m3
191Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy2cái
192Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 753,822m2
193Ốp gạch men kính, kích thước 250x400 mm7,362m2
194Sản xuất khung thép toa hút khói0,076tấn
195Lắp đặt khung thép toa hút khói0,076tấn
196Thưng tôn khung toa hút khói dày 0,5mm0,028100m2
197Bu lông nở M12, L=150 liên kết10cái
198Bu lông nở M12, L=100 liên kết2cái
199Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ4,858m2
200GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông bệ rửa tay0,013100m2
201GCLD thép bệ rửa, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,007tấn
202Bê tông bệ rửa đá 1x2 mác 2000,091m3
203Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 750,5m2
204Ốp tường gạch 250x500mm9,548m2
205Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ0,5m2
206Bê tông lót nền đá 4x6 mác 1008,069m3
207Lát nền bằng gạch Granit Viglacera 600x600mm85,681m2
208Trát trần, VXM mác 75101,9m2
209Trát xà dầm, VXM mác 7517,729m2
210Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 7594,023m2
211Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75168,298m2
212Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 7515,587m2
213Trát má cửa, VXM mác 7514,735m2
214Ốp tường gạch 250x500mm67,62m2
215Trát gờ chỉ, VXM mác 75134,96m
216Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ228,387m2
217Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ149,152m2
218Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ9,72m2
219Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)3bộ
220Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ1,65m2
221Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)1bộ
222Sản xuất cửa đi khung nhôm0,84m2
223Sản xuất cửa xếp bằng inox6,21m2
224Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ8,88m2
225Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)4bộ
226Sản xuất cửa sổ 04 cánh, 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép DIMEX, hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ2,96m2
227Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa)1bộ
228Sản xuất cửa khung nhôm, cánh kính lật0,4m2
229Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x140,181tấn
230Lắp dựng cửa xếp Inox, cửa khung nhôm7,45m2
231Lắp dựng hoa sắt cửa10,92m2
232Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ6,589m2
233Tủ điện tổng 200x250mm1hộp
234Aptomat 1 pha 50A/250V1cái
235Aptomat 1 pha 15A/250V2cái
236Hộp đấu dây 100x100mm2hộp
237Công tắc 1 hạt (âm tường)2cái
238Công tắc 2 hạt (âm tường)2cái
239Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)8cái
240Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm)14hộp
241Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển3cái
242Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m3cái
243Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V4bộ
244Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V4bộ
245Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V1bộ
246Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm215m
247Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm217m
248Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm261m
249Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm291m
250Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm169m
251Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m2cái
252Nậm sứ2cái
253Ống nhựa C2 D34 mm0,134100m
254Ống nhựa C2 D27 mm0,91100m
255Cút nhựa C2 D34 mm3cái
256Măng sông C2 D34mm3cái
257Tê nhựa C2 D34 mm1cái
258Kép nhựa ren C2 D34 mm1cái
259Côn thu C2 D34x27 mm2cái
260Tê thu nhựa C2 D34x27 mm1cái
261Cút nhựa C2 D27 mm23cái
262Tê nhựa C2 D27 mm6cái
263Kép nhựa ren C2 D27x21 mm8cái
264Măng sông C2 D27 mm17cái
265Van khoá nhựa C2 D34 mm1cái
266Van khoá nhựa D27 mm7cái
267Van khoá đồng D21 mm8cái
268Van phao D27 mm2cái
269Két nước nhựa 1,5m31bể
270Keo dán ống15tuýp
271Ống PVC D76 mm0,04100m
272Cút nhựa D76 mm4cái
273Măng sông D76mm2cái
274Ga thu nước 120x120mm2cái
275Keo dán PVC5tuýp
276Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,637100m2
277Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II22,078m3
278Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II4,995100m
279GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bể0,013100m2
280Bê tông lót bể đá 4x6, mác 1000,999m3
281GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể0,114100m2
282GCLD thép đáy bể, đ/kính ≤10mm0,146tấn
283GCLD cốt thép bể, đ/kính ≤18mm0,07tấn
284Bê tông bể đá 1x2, mác 2002,338m3
285Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 2000,245m3
286Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 754,375m3
287Lấp đât chân móng bằng thủ công6,892m3
288Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 7523,929m2
289Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 753,42m2
290Láng bể có đánh màu, dày 2,0cm, VXM mác 7514,434m2
291Trát gờ chỉ, VXM mác 752,72m
292Quét nước xi măng 2 nước27,349m2
293Sản xuất cửa nắp bể0,423m2
294Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II0,086m3
295GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,003100m2
296Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,086m3
297Bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 2000,162m3
298Bu lông fi 16/L=200mm4cái
299Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,258m3
300GCLD ván khuôn BTĐS, cho tấm đan0,004100m2
301GCLD cốt thép BTĐS, cho tấm đan0,006tấn
302Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2000,111m3
303Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy1cái
304Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 756,024m2
305Quét nước xi măng 2 nước6,024m2
306GCLD cửa hộp máy bơm0,513m2
307Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp I3,822m3
308GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,028100m2
309Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1000,49m3
310GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột0,048100m2
311GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤10mm0,034tấn
312Bê tông móng đá 1x2 mác 2001,037m3
313Lấp đất chân móng bằng thủ công1,274m3
314GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột0,192100m2
315GCLD cốt thép cột, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,023tấn
316GCLD cốt thép cột, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m0,261tấn
317Bê tông cột đá 1x2 mác 2000,958m3
318Sản xuất vì kèo thép bằng thép hình0,636tấn
319Lắp đặt vì kèo thép hình0,636tấn
320Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm0,33tấn
321Lắp dựng xà gồ thép hộp U80x40x3mm0,33tấn
322Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ61,026m2
323Bulông D14/L=30040cái
324Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm màu xanh rêu0,908100m2
325GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm24,74m
326GCLD máng tôn thu nước22m
327Cầu chắn rác D76 mm4cái
328Phễu thu nước D76mm4cái
329Ống thoát nước mái D76mm0,054100m
330Cút nhựa D76 mm4cái
331Chếch nhựa D76 mm8cái
332Đai thép giữ ống khoảng cách a10008bộ
333Vít nở dài 5cm liên kết vào tường16cái
334Tôn cát nền bằng thủ công7,664m3
335Lớp nilông lót nền7,381m2
336Bê tông nền đá 1x2, mác 2007,405m3
337Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 7516,956m2
338Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ16,956m2
339Lớp nilông lót nền sân494m2
340Bê tông sân đá 1x2 mác 20024,7m3
341Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm494m2
342Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I2,675m3
343GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,188100m2
344Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1002,675m3
345Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 754,92m3
346Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 751,155m3
347Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 7513,965m2
348Trát granitô tường, VXM mác 7541,083m2
349Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 7594,9m
350Đất mầu trồng cây17,04m3
351Đổ đất màu trồng cây17,04m3
352Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ13,965m2
353Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp I43,992m3
354Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp I7,128m3
355GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,283100m2
356Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1008,618m3
357Xây gạch đặc không nung XMCL, xây hố ga VXM mác 752,657m3
358Xây gạch đặc không nung XMCL, rãnh thoát nước, VXM mác 758,216m3
359GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan0,282100m2
360GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan0,266tấn
361Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2004,839m3
362Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75121,562m2
363Đế cống BTĐS D300mm8cái
364Ống cống BTĐS dài 1m, ĐK 300mm11đoạn
365Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy132,5cái
366Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
367Đắp đất chân móng bằng thủ công17,04m3
368Đắp cát đường ống bằng thủ công5,266m3
369Ống nhựa C3 D34 mm0,93100m
370Cút nhựa C3 D34 mm20cái
371Tê nhựa C3 D34 mm3cái
372Van ren D34mm7cái
373Van phao D34 mm2cái
374Măng sông C3 D34mm16cái
375Nối trong nhựa C3 D34 mm12cái
376Rắc co nhựa C3 D34 mm12cái
377Côn thu C3 D34x27 mm2cái
378Băng tan20cuộn
379Lắp đặt đồng hồ DN20 ITRON-Actaris1cái
380Máy bơm Q= 3m3/h, H=30m H2O1cái
381Giếng khoan1cái
382Ống nhựa D110 mm0,121100m
383Cút nhựa D110 mm5cái
384Đào móng cột, trụ, r >1m, s ≤1m, đất cấp I0,858m3
385GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,004100m2
386Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1000,108m3
387Xây hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 750,078m3
388Láng hố đồng hồ dày 2cm, VXM mác 751,31m2
389GCLD ván khuôn gỗ BTĐS, BT tấm đan0,002100m2
390GCLD cốt thép tấm đan BTĐS0,002tấn
391Bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 mác 2000,039m3
392Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy1cái
393Lấp đât chân móng bằng thủ công0,286m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2754659429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594332428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.152.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.624.457.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ TVGS thi công của nhà thầu 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 CBKT 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 CBKT 1 Đại học chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
2 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
5 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
7 Máy ép cọc Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
8 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
9 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
10 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
11 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
12 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
13 Máy vận thăng 0,8T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
14 Máy đào 0,8m3 Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->