Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 3 tỷ đồng; Ngân sách phường Hiến Nam (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Hiến Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:13:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,440,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2754659429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594332428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.152.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.624.457.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ TVGS thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông) xây dựng Trường Mầm non Hiến Nam (điểm trường An Đông) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 3 tỷ đồng; Ngân sách phường Hiến Nam (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Hiến Nam) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hiến Nam; địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hiến Nam; địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố; địa chỉ: Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | 91,252 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s ≤1m, đất cấp I | 71,764 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn kim loại cho cọc | 8,967 | 100m2 | |
| 4 | GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 10mm | 3,38 | tấn | |
| 5 | GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 18mm | 7,71 | tấn | |
| 6 | GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính > 18mm | 0,151 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 75,967 | m3 | |
| 8 | Gia công lắp dựng bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,028 | tấn | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 12,883 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 122 | 1 mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bằng thủ công | 2,669 | m3 | |
| 12 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,691 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,388 | m3 | |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 3,117 | 100m2 | |
| 15 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,973 | tấn | |
| 16 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 2,043 | tấn | |
| 17 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | 3,438 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | 68,279 | m3 | |
| 19 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | 0,049 | tấn | |
| 20 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | 0,155 | tấn | |
| 21 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | 1,462 | tấn | |
| 22 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,364 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 | 2,432 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | 49,53 | m3 | |
| 25 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,662 | 100m2 | |
| 26 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | 0,172 | tấn | |
| 27 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | 1,227 | tấn | |
| 28 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 9,441 | m3 | |
| 29 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 54,339 | m3 | |
| 30 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | 181,716 | m3 | |
| 31 | Đào móng bể, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | 12,815 | 1m3 | |
| 32 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bể | 0,021 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót bể đá 4x6 mác 100 | 1,314 | m3 | |
| 34 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | 0,075 | 100m2 | |
| 35 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | 0,076 | tấn | |
| 36 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | 0,116 | tấn | |
| 37 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 38 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | 0,605 | m3 | |
| 39 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 4,211 | m3 | |
| 40 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | 24,684 | m2 | |
| 41 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | 7,742 | m2 | |
| 42 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | 0,052 | 100m2 | |
| 43 | SXLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | 0,058 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 1,212 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 10 | cái | |
| 46 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 3,623 | m3 | |
| 47 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | 0,315 | tấn | |
| 48 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | 0,231 | tấn | |
| 49 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | 2,482 | tấn | |
| 50 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | 0,311 | tấn | |
| 51 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | 0,125 | tấn | |
| 52 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m | 1,748 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 2,904 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200 | 9,845 | m3 | |
| 55 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 200 | 9,373 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | 4,033 | 100m2 | |
| 57 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,463 | tấn | |
| 58 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | 2,084 | tấn | |
| 59 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | 1,674 | tấn | |
| 60 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | 0,46 | tấn | |
| 61 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | 2,636 | tấn | |
| 62 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | 0,863 | tấn | |
| 63 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 200 | 32,985 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 6,598 | 100m2 | |
| 65 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | 10,139 | tấn | |
| 66 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 79,609 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | 0,602 | 100m2 | |
| 68 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 69 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | 0,151 | tấn | |
| 70 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | 0,057 | tấn | |
| 71 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | 0,254 | tấn | |
| 72 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,851 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 63,309 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 64,233 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,75 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 2,795 | m3 | |
| 77 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 3,503 | m3 | |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 8,383 | m3 | |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | 7,845 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 6,17 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 19,713 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | 0,195 | 100m2 | |
| 83 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | 0,025 | tấn | |
| 84 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | 0,345 | tấn | |
| 85 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 1,075 | m3 | |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | 2,356 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | 2,356 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,077 | m2 | |
| 89 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | 3,792 | 100m2 | |
| 90 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | 68,6 | m | |
| 91 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 62,556 | m2 | |
| 92 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 30,24 | m2 | |
| 93 | Lát gạch đỏ đất nung KT gạch 300x300mm | 30,24 | m2 | |
| 94 | Cầu chắn rác D110mm | 5 | cái | |
| 95 | Phễu thu nước D110mm | 5 | cái | |
| 96 | Ống thoát nước mái D110mm | 0,39 | 100m | |
| 97 | Chếch nhựa D110 mm | 10 | cái | |
| 98 | Cút nhựa D110 mm | 5 | cái | |
| 99 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 40 | bộ | |
| 100 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 80 | cái | |
| 101 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,308 | 100m2 | |
| 102 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 0,489 | tấn | |
| 103 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | 0,204 | tấn | |
| 104 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | 4,031 | m3 | |
| 105 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,937 | m3 | |
| 106 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 28,883 | m2 | |
| 107 | Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồng | 28,883 | m2 | |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang, VXM mác 75 | 62 | m | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ | 2 | trụ | |
| 110 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ | 24,7 | m | |
| 111 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | 0,434 | tấn | |
| 112 | Sản xuất lắp dựng tay vịn bằng inox D50x1,2 | 55,102 | kg | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | 18,031 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,72 | m2 | |
| 115 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,663 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,663 | m2 | |
| 117 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lam nắng | 0,767 | 100m2 | |
| 118 | GCLD thép lam nắng, đ/kính ≤10mm, c ≤6m | 0,031 | tấn | |
| 119 | GCLD thép lam nắng, đ/kính >10mm, c ≤6m | 0,242 | tấn | |
| 120 | GCLD thép lam nắng, đ/kính ≤10mm, c≤28m | 0,02 | tấn | |
| 121 | GCLD thép lam nắng, đ/kính >10mm, c≤28m | 0,165 | tấn | |
| 122 | Bê tông lam nắng đá 1x2 mác 200 | 3,149 | m3 | |
| 123 | Trát lam nắng, vữa XM cát mịn mác 75 | 106,079 | m2 | |
| 124 | Đắp vữa tường ngoài, dày 2cm, VXM mác 75 | 1,439 | m2 | |
| 125 | Vẽ biểu tượng trên bức chướng bằng sơn Acrylic | 1 | cái | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 106,079 | m2 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 2,403 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,759 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 1,53 | m3 | |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 82,246 | m2 | |
| 131 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 233,8 | m | |
| 132 | Vẽ hoa trên tường lan can bằng sơn Acrylic | 1,954 | m2 | |
| 133 | Sản xuất lan can bằng inox | 932,053 | kg | |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | 85,397 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 82,246 | m2 | |
| 136 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông bệ rửa tay | 0,065 | 100m2 | |
| 137 | GCLD thép bệ rửa, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,017 | tấn | |
| 138 | GCLD thép bệ rửa, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | 0,017 | tấn | |
| 139 | Bê tông bệ rửa đá 1x2 mác 200 | 0,425 | m3 | |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 2,208 | m2 | |
| 141 | Ốp gạch vào tường gạch 250x500mmm | 7,366 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,208 | m2 | |
| 143 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | 0,03 | 100m2 | |
| 144 | Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100 | 2,763 | m3 | |
| 145 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 9,427 | m3 | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 0,317 | m3 | |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 3,678 | m2 | |
| 148 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 41,969 | m2 | |
| 149 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồng | 41,969 | m2 | |
| 150 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng | 88,24 | m | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 3,678 | m2 | |
| 152 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | 30,715 | m3 | |
| 153 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm | 573,361 | m2 | |
| 154 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | 58,703 | m2 | |
| 155 | Trát trần, VXM mác 75 | 657,988 | m2 | |
| 156 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 139,6 | m2 | |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | 707,982 | m2 | |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 735,143 | m2 | |
| 159 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 267,591 | m2 | |
| 160 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | 77,616 | m2 | |
| 161 | Trát gờ chỉ,VXM mác 75 | 388,632 | m | |
| 162 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | 6,908 | m | |
| 163 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | 13 | cái | |
| 164 | Trát lót tường trong, dày 1cm, VXM mác 75 | 46,59 | m2 | |
| 165 | Ốp tường gạch 250x500mm | 46,59 | m2 | |
| 166 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x500mm | 92,01 | m2 | |
| 167 | Ốp đá rối màu ghi đá vào chân tường | 39,257 | m2 | |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.583,186 | m2 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 902,627 | m2 | |
| 170 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong | 58,32 | m2 | |
| 171 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà), chốt K15 | 18 | bộ | |
| 172 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khu WC khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn dày 6,38mm film trong | 24,3 | m2 | |
| 173 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh khu WC GQ (bản lề 3D, khoá đơn điểm) | 12 | bộ | |
| 174 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong | 14,58 | m2 | |
| 175 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đơn điểm) | 6 | bộ | |
| 176 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong | 34,56 | m2 | |
| 177 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 16 | bộ | |
| 178 | Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film trong | 3,6 | bộ | |
| 179 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ mở hất 01 cánh GQ (bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) | 12 | bộ | |
| 180 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | 0,779 | tấn | |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,12 | m2 | |
| 182 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,34 | m2 | |
| 183 | Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm | 251,5 | kg | |
| 184 | Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox | 96,228 | m2 | |
| 185 | Bản lề inox | 48 | cái | |
| 186 | SXLD khoá chốt inox | 24 | bộ | |
| 187 | Lắp dựng vách ngăn tiểu | 52,83 | m2 | |
| 188 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | 2 | hộp | |
| 189 | Hộp cài aptomat 4 modul (tủ điện phòng) | 6 | hộp | |
| 190 | Aptomat 3 pha 100A/380V | 1 | cái | |
| 191 | Aptomat 3 pha 50A/380V | 2 | cái | |
| 192 | Aptomat 1 pha 25A/250V | 6 | cái | |
| 193 | Aptomat 1 pha 15A/250V | 18 | cái | |
| 194 | Hộp đấu dây 100x100 mm | 6 | hộp | |
| 195 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | 13 | cái | |
| 196 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 3 | cái | |
| 197 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 8 | cái | |
| 198 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | 4 | cái | |
| 199 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | 30 | cái | |
| 200 | Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm) | 64 | hộp | |
| 201 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | 12 | bộ | |
| 202 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | 30 | bộ | |
| 203 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | 14 | bộ | |
| 204 | Đèn sát tường bóng compac 25W/220V | 12 | bộ | |
| 205 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | 1 | bộ | |
| 206 | Đèn cao áp 250W/250V | 3 | bộ | |
| 207 | Lắp cần đèn cao áp D50x3mm, dài 0,8m | 3 | cái | |
| 208 | Đai thép 180x50x3 treo đèn | 9 | cái | |
| 209 | Nở sắt D14 liên kết đai vào tường | 18 | cái | |
| 210 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 24 | cái | |
| 211 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | 24 | cái | |
| 212 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 213 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 115 | m | |
| 214 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 241 | m | |
| 215 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 355 | m | |
| 216 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 855 | m | |
| 217 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D25 | 115 | m | |
| 218 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | 1.451 | m | |
| 219 | Hộp đựng bình cứu hoả | 5 | hộp | |
| 220 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | 10 | bình | |
| 221 | Bình bọt MFZ8 | 5 | bình | |
| 222 | Tiêu lệnh PCCC | 5 | chiếc | |
| 223 | Ống nhựa C2 D48mm | 0,01 | 100m | |
| 224 | Ống nhựa C2 D34 mm | 0,38 | 100m | |
| 225 | Ống nhựa C2 D27 mm | 1,54 | 100m | |
| 226 | Cút nhựa C2 D48 mm | 1 | cái | |
| 227 | Tê thu nhựa C2 D48x34mm | 1 | cái | |
| 228 | Tê thu nhựa C2 D48x27mm | 1 | cái | |
| 229 | Kép nhựa ren, nhựa một đầu C2 D48 mm | 1 | cái | |
| 230 | Đầu nối ren trong đồng D34mm | 6 | cái | |
| 231 | Kép ren đồng hai đầu D34 mm | 6 | cái | |
| 232 | Kép ren nhựa một đầu D34 mm | 6 | cái | |
| 233 | Tê thu nhựa C2 D34x27 mm | 13 | cái | |
| 234 | Măng sông nhựa C2 D34mm | 6 | cái | |
| 235 | Cút nhựa C2 D27mm | 40 | cái | |
| 236 | Cút nhựa ren trong đồng D27mm | 60 | cái | |
| 237 | Tê nhựa C2 D27mm | 25 | cái | |
| 238 | Đầu nối ren trong đồng D27 mm | 12 | cái | |
| 239 | Tê nhựa ren trong đồng D27 mm | 18 | cái | |
| 240 | Kép nhựa ren nhựa một đầu C2 D27 mm | 2 | cái | |
| 241 | Kép nhựa ren đồng hai đầu D27x21 mm | 96 | cái | |
| 242 | Măng sông C2 D27 mm | 26 | cái | |
| 243 | Van khoá nhựa C2 D48 mm | 1 | cái | |
| 244 | Van khóa nhựa D21mm | 25 | cái | |
| 245 | Van khóa đồng D34mm | 6 | cái | |
| 246 | Van khóa đồng D27mm | 6 | cái | |
| 247 | Van khóa đồng D25mm | 6 | cái | |
| 248 | Bồn nước nhựa 3m3 | 2 | bể | |
| 249 | Keo dán ống | 50 | tuýp | |
| 250 | Băng tan | 35 | cuộn | |
| 251 | Van phao D27mm | 2 | cái | |
| 252 | Ống PPR D25mm | 0,21 | 100m | |
| 253 | Đầu nối ren trong đồng D25mm | 12 | cái | |
| 254 | Cút PPR D25mm | 6 | cái | |
| 255 | Cút PPR ren trong đồng D25mm | 12 | cái | |
| 256 | Tê PPR ren trong đồng D25mm | 6 | cái | |
| 257 | Kép ren đồng hai đầu D25mm | 24 | cái | |
| 258 | Van khóa đồng D25mm | 6 | cái | |
| 259 | Ống PVC D110 mm | 1,09 | 100m | |
| 260 | Ống PVC D76 mm | 0,56 | 100m | |
| 261 | Ống PVC D34 mm | 0,52 | 100m | |
| 262 | Tê nhựa D110 mm | 18 | cái | |
| 263 | Tê thu D110x76 mm | 6 | cái | |
| 264 | Cút nhựa D110 mm | 40 | cái | |
| 265 | Chếch nhựa D110 mm | 12 | cái | |
| 266 | Y nhựa D110 mm | 12 | cái | |
| 267 | Măng sông D110 mm | 18 | cái | |
| 268 | Côn thu D110x34 mm | 6 | cái | |
| 269 | Đầu bịt D110 mm | 2 | cái | |
| 270 | Cút nhựa D76 mm | 24 | cái | |
| 271 | Tê nhựa D76 mm | 24 | cái | |
| 272 | Chếch nhựa D76 mm | 12 | cái | |
| 273 | Y nhựa D76 mm | 12 | cái | |
| 274 | Măng sông D76 mm | 10 | cái | |
| 275 | Côn thu D76x34 mm | 6 | cái | |
| 276 | Cút nhựa D34 mm | 6 | cái | |
| 277 | Măng sông D34 mm | 9 | cái | |
| 278 | Ga thu nước 120x120 mm | 24 | cái | |
| 279 | Keo dán PVC | 25 | tuýp | |
| 280 | Xí bệt mini (trẻ em) | 24 | bộ | |
| 281 | Gương soi | 12 | cái | |
| 282 | Bộ vòi rửa nóng lạnh | 12 | bộ | |
| 283 | Bộ phụ kiện phòng (Hộp giấy, giá đựng xà phòng, thanh treo khăn) | 12 | cái | |
| 284 | Đào móng chôn dây tiếp địa | 8,379 | m3 | |
| 285 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 8,379 | m3 | |
| 286 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | 75 | m | |
| 287 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | 33 | m | |
| 288 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | 4 | cái | |
| 289 | Mối nối kiểm tra | 3 | mối | |
| 290 | Kiểm tra điện trở | 3 | điểm | |
| 291 | Ống nhựa PVC D21 mm | 0,054 | 100m | |
| 292 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | 6 | cọc | |
| 293 | Nậm sứ | 4 | cái | |
| 294 | Bật sắt D10 | 15 | kg | |
| 295 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,88 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sênô hiện trạng | 5,88 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông sàn mái đặt ống thoát nước | 1 | lỗ | |
| 3 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên trần nhà | 17,346 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường trong nhà | 29,444 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường ngoài nhà | 58,755 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên má cửa | 3,788 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | 4,141 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên tường rào | 338,31 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên cột trụ | 81,398 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh dọn dẹp công trình, tưới nước đầm chặt nền trước khi lát gạch nhà bảo vệ | 10 | công | |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ôtô 5T, phạm vi | 4,317 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,582 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông giằng thu hồi | 0,012 | 100m2 | |
| 15 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 16 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 200 | 0,066 | m3 | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 0,082 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 0,082 | tấn | |
| 20 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm | 0,162 | 100m2 | |
| 21 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | 10,88 | m | |
| 22 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 5,88 | m2 | |
| 23 | Cầu chắn rác D90 mm | 1 | cái | |
| 24 | Phễu thu nước D90mm | 1 | cái | |
| 25 | Ống thoát nước mái D90mm | 0,033 | 100m | |
| 26 | Cút nhựa D90 mm | 1 | cái | |
| 27 | Chếch nhựa D90 mm | 2 | cái | |
| 28 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 2 | bộ | |
| 29 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 4 | cái | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,062 | m3 | |
| 31 | Trát trần, VXM mác 75 | 1,735 | m2 | |
| 32 | Trám vá tường trong, VXM mác 75 | 2,944 | m2 | |
| 33 | Trám vá tường ngoài, VXM mác 75 | 8,514 | m2 | |
| 34 | Trám vá má cửa, VXM mác 75 | 0,379 | m2 | |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,578 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,648 | m2 | |
| 37 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,002 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,029 | m3 | |
| 39 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 0,037 | m3 | |
| 40 | Trát lót bậc, dày 1cm, VXM mác 75 | 0,808 | m2 | |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | 0,808 | m2 | |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | 2,24 | m | |
| 43 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | 0,713 | m3 | |
| 44 | Lát nền gạch Granit viglacera 600x600mm | 7,728 | m2 | |
| 45 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | 1,804 | m2 | |
| 46 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | 1 | bộ | |
| 47 | Sản xuất cửa sổ 04 cánh, 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | 4,48 | m2 | |
| 48 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa) | 2 | bộ | |
| 49 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,094 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,434 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 52 | Tủ điện phòng 130x200mm | 1 | hộp | |
| 53 | Aptomat 1 pha 10A/250V | 1 | cái | |
| 54 | Hộp đấu dây 100x100mm | 1 | hộp | |
| 55 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 1 | cái | |
| 56 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | 1 | cái | |
| 57 | Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm) | 2 | hộp | |
| 58 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | 1 | bộ | |
| 59 | Đèn lốp sát trần bóng compac 60W/220V | 1 | bộ | |
| 60 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 1 | cái | |
| 61 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | 1 | cái | |
| 62 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | 50 | m | |
| 63 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 | 10 | m | |
| 64 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 8 | m | |
| 65 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 25 | m | |
| 66 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | 93 | m | |
| 67 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | 15,194 | 1m3 | |
| 68 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75 | 3,846 | m3 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | 2,488 | m3 | |
| 70 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,076 | 100m2 | |
| 71 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 72 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | 0,098 | tấn | |
| 73 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 1,245 | m3 | |
| 74 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 5,065 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 5,421 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,986 | m3 | |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 5,673 | m3 | |
| 78 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | 0,154 | 100m2 | |
| 79 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 80 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | 0,118 | tấn | |
| 81 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 1,425 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ thanh bê tông đúc sẵn | 0,608 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép thanh bê tông đúc sẵn | 0,491 | tấn | |
| 84 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 2,446 | m3 | |
| 85 | Soi chỉ lõm 30x15 trên thanh bê tông đúc sẵn | 389,07 | m | |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 457 | cái | |
| 87 | Bu lông M14/L=110mm | 786 | cái | |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 83,551 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 117,484 | m2 | |
| 90 | Trám vá trụ, cột, VXM mác 75 | 8,14 | m2 | |
| 91 | Trám vá tường ngoài, VXM mác 75 | 33,831 | m2 | |
| 92 | Ốp đá rối màu ghi xám vào tường | 64,808 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 230,726 | m | |
| 94 | Đào móng chôn đường ray cổng, đất cấp III | 0,253 | m3 | |
| 95 | Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200 | 0,506 | m3 | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,096 | tấn | |
| 97 | Sản xuất cánh cổng thép bằng sắt hình | 0,508 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt cánh cổng thép | 20,24 | m2 | |
| 99 | SXLD bánh xe cổng | 5 | bộ | |
| 100 | GCLD khung biển trường bằng thép hình | 0,174 | tấn | |
| 101 | Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mm | 0,095 | 100m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,891 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 717,774 | m2 | |
| 104 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | 10 | công | |
| 105 | San lấp mặt bằng bằng thủ công | 103 | m3 | |
| 106 | San lắp mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=> 0,9 | 9,25 | 100m3 | |
| 107 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | 57,328 | m3 | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp I | 1,685 | m3 | |
| 109 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 23,549 | 100m | |
| 110 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,153 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 5,674 | m3 | |
| 112 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,433 | 100m2 | |
| 113 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,528 | tấn | |
| 114 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,599 | tấn | |
| 115 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | 17,129 | m3 | |
| 116 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 117 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | 0,091 | tấn | |
| 118 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,033 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông cổ cột đá 2x4 mác 200 | 0,251 | m3 | |
| 120 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | 15,145 | m3 | |
| 121 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,207 | 100m2 | |
| 122 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | 0,054 | tấn | |
| 123 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | 0,392 | tấn | |
| 124 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 3,035 | m3 | |
| 125 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | 19,671 | m3 | |
| 126 | Tôn cát nền bằng thủ công | 35,452 | m3 | |
| 127 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | 0,021 | tấn | |
| 128 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | 0,17 | tấn | |
| 129 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 0,165 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 200 | 1,236 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 24,01 | m3 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,766 | m3 | |
| 133 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông GT kiêm ÔV | 0,179 | 100m2 | |
| 134 | Cốt thép GT & LTÔV, đ/k ≤ 10mm, cao≤ 6m | 0,037 | tấn | |
| 135 | Cốt thép GT & LTÔV, đ/k >10mm, cao≤ 6m | 0,159 | tấn | |
| 136 | Bê tông GT kiêm LT & ÔV đá 1x2, mác 200 | 1,456 | m3 | |
| 137 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | 0,42 | 100m2 | |
| 138 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 139 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | 0,723 | tấn | |
| 140 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | 3,805 | m3 | |
| 141 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 1,019 | 100m2 | |
| 142 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | 1,383 | tấn | |
| 143 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,34 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,365 | m3 | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 7,181 | m3 | |
| 146 | GCLD ván khuôn gỗ cho giằng thu hồi | 0,083 | 100m2 | |
| 147 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 148 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | 0,143 | tấn | |
| 149 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 200 | 0,462 | m3 | |
| 150 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 0,48 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | 0,48 | tấn | |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,902 | m2 | |
| 153 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 15,262 | m2 | |
| 154 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42mm | 1,102 | 100m2 | |
| 155 | Cầu chắn rác D90 mm | 4 | cái | |
| 156 | Phễu thu nước D90mm | 4 | cái | |
| 157 | Ống thoát nước mái D90mm | 0,162 | 100m | |
| 158 | Cút nhựa D90 mm | 4 | cái | |
| 159 | Chếch nhựa D90 mm | 8 | cái | |
| 160 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 20 | bộ | |
| 161 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 40 | cái | |
| 162 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,011 | 100m2 | |
| 163 | Bê tông lót bậc đá 4x6 mác 100 | 0,681 | m3 | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,141 | m3 | |
| 165 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,441 | m3 | |
| 166 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, VXM mác 75 | 12,128 | m2 | |
| 167 | Láng granitô bậc tam cấp | 12,128 | m2 | |
| 168 | Trát granitô chỉ, VXM mác 75 | 28,26 | m | |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 2,386 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,386 | m2 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,095 | m3 | |
| 172 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông giằng lan can | 0,01 | 100m2 | |
| 173 | GCLD thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 0,001 | tấn | |
| 174 | GCLD thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 175 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,073 | m3 | |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 6,957 | m2 | |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,957 | m2 | |
| 178 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lam nắng | 0,069 | 100m2 | |
| 179 | GCLD thép lam nắng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 180 | GCLD thép lam nắng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | 0,038 | tấn | |
| 181 | Bê tông lam nắng đá 1x2 mác 200 | 0,346 | m3 | |
| 182 | Trát lam nắng dày 1,5cm, VXM mác 75 | 9,841 | m2 | |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,841 | m2 | |
| 184 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,012 | 100m2 | |
| 185 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,307 | m3 | |
| 186 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 2,81 | m3 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,495 | m3 | |
| 188 | GCLD ván khuôn cho BTĐS tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 189 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,015 | tấn | |
| 190 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,344 | m3 | |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 2 | cái | |
| 192 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | 3,822 | m2 | |
| 193 | Ốp gạch men kính, kích thước 250x400 mm | 7,362 | m2 | |
| 194 | Sản xuất khung thép toa hút khói | 0,076 | tấn | |
| 195 | Lắp đặt khung thép toa hút khói | 0,076 | tấn | |
| 196 | Thưng tôn khung toa hút khói dày 0,5mm | 0,028 | 100m2 | |
| 197 | Bu lông nở M12, L=150 liên kết | 10 | cái | |
| 198 | Bu lông nở M12, L=100 liên kết | 2 | cái | |
| 199 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,858 | m2 | |
| 200 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông bệ rửa tay | 0,013 | 100m2 | |
| 201 | GCLD thép bệ rửa, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 202 | Bê tông bệ rửa đá 1x2 mác 200 | 0,091 | m3 | |
| 203 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 204 | Ốp tường gạch 250x500mm | 9,548 | m2 | |
| 205 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,5 | m2 | |
| 206 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | 8,069 | m3 | |
| 207 | Lát nền bằng gạch Granit Viglacera 600x600mm | 85,681 | m2 | |
| 208 | Trát trần, VXM mác 75 | 101,9 | m2 | |
| 209 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 17,729 | m2 | |
| 210 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 94,023 | m2 | |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 168,298 | m2 | |
| 212 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 15,587 | m2 | |
| 213 | Trát má cửa, VXM mác 75 | 14,735 | m2 | |
| 214 | Ốp tường gạch 250x500mm | 67,62 | m2 | |
| 215 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 134,96 | m | |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,387 | m2 | |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,152 | m2 | |
| 218 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | 9,72 | m2 | |
| 219 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | 3 | bộ | |
| 220 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | 1,65 | m2 | |
| 221 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | 1 | bộ | |
| 222 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | 0,84 | m2 | |
| 223 | Sản xuất cửa xếp bằng inox | 6,21 | m2 | |
| 224 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép DIMEX hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ | 8,88 | m2 | |
| 225 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 4 | bộ | |
| 226 | Sản xuất cửa sổ 04 cánh, 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép DIMEX, hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, film mờ | 2,96 | m2 | |
| 227 | Phụ kiện kim khí DIMEX hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa) | 1 | bộ | |
| 228 | Sản xuất cửa khung nhôm, cánh kính lật | 0,4 | m2 | |
| 229 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,181 | tấn | |
| 230 | Lắp dựng cửa xếp Inox, cửa khung nhôm | 7,45 | m2 | |
| 231 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,92 | m2 | |
| 232 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,589 | m2 | |
| 233 | Tủ điện tổng 200x250mm | 1 | hộp | |
| 234 | Aptomat 1 pha 50A/250V | 1 | cái | |
| 235 | Aptomat 1 pha 15A/250V | 2 | cái | |
| 236 | Hộp đấu dây 100x100mm | 2 | hộp | |
| 237 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 2 | cái | |
| 238 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 2 | cái | |
| 239 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | 8 | cái | |
| 240 | Đế âm tường (lắp aptomat, công tắc, ổ cắm) | 14 | hộp | |
| 241 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 3 | cái | |
| 242 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | 3 | cái | |
| 243 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | 4 | bộ | |
| 244 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | 4 | bộ | |
| 245 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | 1 | bộ | |
| 246 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 15 | m | |
| 247 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 17 | m | |
| 248 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 61 | m | |
| 249 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | 91 | m | |
| 250 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | 169 | m | |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | 2 | cái | |
| 252 | Nậm sứ | 2 | cái | |
| 253 | Ống nhựa C2 D34 mm | 0,134 | 100m | |
| 254 | Ống nhựa C2 D27 mm | 0,91 | 100m | |
| 255 | Cút nhựa C2 D34 mm | 3 | cái | |
| 256 | Măng sông C2 D34mm | 3 | cái | |
| 257 | Tê nhựa C2 D34 mm | 1 | cái | |
| 258 | Kép nhựa ren C2 D34 mm | 1 | cái | |
| 259 | Côn thu C2 D34x27 mm | 2 | cái | |
| 260 | Tê thu nhựa C2 D34x27 mm | 1 | cái | |
| 261 | Cút nhựa C2 D27 mm | 23 | cái | |
| 262 | Tê nhựa C2 D27 mm | 6 | cái | |
| 263 | Kép nhựa ren C2 D27x21 mm | 8 | cái | |
| 264 | Măng sông C2 D27 mm | 17 | cái | |
| 265 | Van khoá nhựa C2 D34 mm | 1 | cái | |
| 266 | Van khoá nhựa D27 mm | 7 | cái | |
| 267 | Van khoá đồng D21 mm | 8 | cái | |
| 268 | Van phao D27 mm | 2 | cái | |
| 269 | Két nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 270 | Keo dán ống | 15 | tuýp | |
| 271 | Ống PVC D76 mm | 0,04 | 100m | |
| 272 | Cút nhựa D76 mm | 4 | cái | |
| 273 | Măng sông D76mm | 2 | cái | |
| 274 | Ga thu nước 120x120mm | 2 | cái | |
| 275 | Keo dán PVC | 5 | tuýp | |
| 276 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,637 | 100m2 | |
| 277 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 22,078 | m3 | |
| 278 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 4,995 | 100m | |
| 279 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bể | 0,013 | 100m2 | |
| 280 | Bê tông lót bể đá 4x6, mác 100 | 0,999 | m3 | |
| 281 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | 0,114 | 100m2 | |
| 282 | GCLD thép đáy bể, đ/kính ≤10mm | 0,146 | tấn | |
| 283 | GCLD cốt thép bể, đ/kính ≤18mm | 0,07 | tấn | |
| 284 | Bê tông bể đá 1x2, mác 200 | 2,338 | m3 | |
| 285 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | 0,245 | m3 | |
| 286 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 4,375 | m3 | |
| 287 | Lấp đât chân móng bằng thủ công | 6,892 | m3 | |
| 288 | Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 75 | 23,929 | m2 | |
| 289 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 290 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0cm, VXM mác 75 | 14,434 | m2 | |
| 291 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 2,72 | m | |
| 292 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,349 | m2 | |
| 293 | Sản xuất cửa nắp bể | 0,423 | m2 | |
| 294 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 0,086 | m3 | |
| 295 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,003 | 100m2 | |
| 296 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,086 | m3 | |
| 297 | Bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 298 | Bu lông fi 16/L=200mm | 4 | cái | |
| 299 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,258 | m3 | |
| 300 | GCLD ván khuôn BTĐS, cho tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 301 | GCLD cốt thép BTĐS, cho tấm đan | 0,006 | tấn | |
| 302 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,111 | m3 | |
| 303 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 1 | cái | |
| 304 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 6,024 | m2 | |
| 305 | Quét nước xi măng 2 nước | 6,024 | m2 | |
| 306 | GCLD cửa hộp máy bơm | 0,513 | m2 | |
| 307 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp I | 3,822 | m3 | |
| 308 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,028 | 100m2 | |
| 309 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 0,49 | m3 | |
| 310 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 311 | GCLD cốt thép móng, đ/kính ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 312 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | 1,037 | m3 | |
| 313 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 1,274 | m3 | |
| 314 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 0,192 | 100m2 | |
| 315 | GCLD cốt thép cột, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,023 | tấn | |
| 316 | GCLD cốt thép cột, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | 0,261 | tấn | |
| 317 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | 0,958 | m3 | |
| 318 | Sản xuất vì kèo thép bằng thép hình | 0,636 | tấn | |
| 319 | Lắp đặt vì kèo thép hình | 0,636 | tấn | |
| 320 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | 0,33 | tấn | |
| 321 | Lắp dựng xà gồ thép hộp U80x40x3mm | 0,33 | tấn | |
| 322 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,026 | m2 | |
| 323 | Bulông D14/L=300 | 40 | cái | |
| 324 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm màu xanh rêu | 0,908 | 100m2 | |
| 325 | GCLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | 24,74 | m | |
| 326 | GCLD máng tôn thu nước | 22 | m | |
| 327 | Cầu chắn rác D76 mm | 4 | cái | |
| 328 | Phễu thu nước D76mm | 4 | cái | |
| 329 | Ống thoát nước mái D76mm | 0,054 | 100m | |
| 330 | Cút nhựa D76 mm | 4 | cái | |
| 331 | Chếch nhựa D76 mm | 8 | cái | |
| 332 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 8 | bộ | |
| 333 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 16 | cái | |
| 334 | Tôn cát nền bằng thủ công | 7,664 | m3 | |
| 335 | Lớp nilông lót nền | 7,381 | m2 | |
| 336 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 7,405 | m3 | |
| 337 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 16,956 | m2 | |
| 338 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,956 | m2 | |
| 339 | Lớp nilông lót nền sân | 494 | m2 | |
| 340 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | 24,7 | m3 | |
| 341 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 494 | m2 | |
| 342 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | 2,675 | m3 | |
| 343 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,188 | 100m2 | |
| 344 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 2,675 | m3 | |
| 345 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 4,92 | m3 | |
| 346 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,155 | m3 | |
| 347 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 13,965 | m2 | |
| 348 | Trát granitô tường, VXM mác 75 | 41,083 | m2 | |
| 349 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | 94,9 | m | |
| 350 | Đất mầu trồng cây | 17,04 | m3 | |
| 351 | Đổ đất màu trồng cây | 17,04 | m3 | |
| 352 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,965 | m2 | |
| 353 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp I | 43,992 | m3 | |
| 354 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp I | 7,128 | m3 | |
| 355 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,283 | 100m2 | |
| 356 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 8,618 | m3 | |
| 357 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây hố ga VXM mác 75 | 2,657 | m3 | |
| 358 | Xây gạch đặc không nung XMCL, rãnh thoát nước, VXM mác 75 | 8,216 | m3 | |
| 359 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,282 | 100m2 | |
| 360 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,266 | tấn | |
| 361 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,839 | m3 | |
| 362 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | 121,562 | m2 | |
| 363 | Đế cống BTĐS D300mm | 8 | cái | |
| 364 | Ống cống BTĐS dài 1m, ĐK 300mm | 11 | đoạn | |
| 365 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 132,5 | cái | |
| 366 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 367 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | 17,04 | m3 | |
| 368 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 5,266 | m3 | |
| 369 | Ống nhựa C3 D34 mm | 0,93 | 100m | |
| 370 | Cút nhựa C3 D34 mm | 20 | cái | |
| 371 | Tê nhựa C3 D34 mm | 3 | cái | |
| 372 | Van ren D34mm | 7 | cái | |
| 373 | Van phao D34 mm | 2 | cái | |
| 374 | Măng sông C3 D34mm | 16 | cái | |
| 375 | Nối trong nhựa C3 D34 mm | 12 | cái | |
| 376 | Rắc co nhựa C3 D34 mm | 12 | cái | |
| 377 | Côn thu C3 D34x27 mm | 2 | cái | |
| 378 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 379 | Lắp đặt đồng hồ DN20 ITRON-Actaris | 1 | cái | |
| 380 | Máy bơm Q= 3m3/h, H=30m H2O | 1 | cái | |
| 381 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 382 | Ống nhựa D110 mm | 0,121 | 100m | |
| 383 | Cút nhựa D110 mm | 5 | cái | |
| 384 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s ≤1m, đất cấp I | 0,858 | m3 | |
| 385 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,004 | 100m2 | |
| 386 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 0,108 | m3 | |
| 387 | Xây hố đồng hồ bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 0,078 | m3 | |
| 388 | Láng hố đồng hồ dày 2cm, VXM mác 75 | 1,31 | m2 | |
| 389 | GCLD ván khuôn gỗ BTĐS, BT tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 390 | GCLD cốt thép tấm đan BTĐS | 0,002 | tấn | |
| 391 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 mác 200 | 0,039 | m3 | |
| 392 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 1 | cái | |
| 393 | Lấp đât chân móng bằng thủ công | 0,286 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2754659429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594332428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.152.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.624.457.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ TVGS thi công của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | CBKT | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | CBKT | 1 | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh). Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 14 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi