Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973854-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Số hiệu KHLCNT 20210958946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:10:00 đến ngày 2021-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng - Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường - Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp địa học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp - kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp địa học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bắn đinh
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344375
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên;


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344375


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344277
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ 16 TRẤN VŨ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 20,093tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 31,8m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 21,8m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục III, chương V, phần 25,7m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 21,88m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 20,627m2
7Lắp dựng khuôn cửa đơn - khuôn cửa gỗ limMục III, chương V, phần 25,7m cấu kiện
8Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay gỗ limMục III, chương V, phần 21,88m2 cấu kiện
9Lắp đặt bộ khóa cửa Inox + bản lề và phụ kiệnMục III, chương V, phần 211bộ
10Gia công cửa sắt, hoa sắtMục III, chương V, phần 20,233tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 25,58m2
12Lắp bộ khóa Inox + chốt cửaMục III, chương V, phần 2101bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.423,6m2
14Làm vách ngăn bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 215,529m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục III, chương V, phần 218m2
16Lát và sửa nền sàn tầng 4Mục III, chương V, phần 21,6m2
17Rèm phông nhung xanh, đỏ: Chất liệu vải nhung cao cấp, may rèm kiểu chiết múi, độc hun 2,5 lần. Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiệnMục III, chương V, phần 242,4m2
18Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán Decal gương vàng. Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiệnMục III, chương V, phần 22bộ
19Sao vàng, búa liềm làm bằng Mica mạ vàngMục III, chương V, phần 22bộ
20Dán tấm alumium che bịt cửa sổMục III, chương V, phần 210,8m2
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 222bộ
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMục III, chương V, phần 220m
23Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mục III, chương V, phần 220m
24Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 220m
25Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 218cái
26Lắp đặt hộp số quạt trầnMục III, chương V, phần 22cái
27Tháo phông rèm, biển chữ, khung ảnh (nhân công bậc 3.5/7)Mục III, chương V, phần 21công
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.727,889m2
29Lắp bộ khóa Inox + chốt cửaMục III, chương V, phần 2181bộ
30Lắp bộ khóa cửa nhựa lõi thépMục III, chương V, phần 2141bộ
31Lắp bộ khóa tay đấm nhà vệ sinh + chốt cửaMục III, chương V, phần 221bộ
32Cắt và lắp kính chiều dày kính Mục III, chương V, phần 20,6m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa nhà vệ sinhMục III, chương V, phần 21,9m2
34Lắp dựng cửa vào khuônMục III, chương V, phần 21,9m2 cấu kiện
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 222bộ
36Lắp đặt dây đơn Mục III, chương V, phần 250m
37Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 231cái
38Đục lỗ và lắp đặt dây chờ điều hòa (lắp mới 2m dây điện Cu/Pvc 2,5mm/1 lỗ)Mục III, chương V, phần 214cái
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 23,6m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2724,18m2
41Lắp bộ khóa Inox + chốt cửaMục III, chương V, phần 241bộ
42Lắp đặt đèn trang trí âm trần - D76Mục III, chương V, phần 219bộ
43Lắp đặt đèn trang trí âm trần - D155Mục III, chương V, phần 221bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 26bộ
45Lắp đặt đèn ngủMục III, chương V, phần 21bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III, chương V, phần 21bộ
47Lắp đặt chậu rửa âm viềnMục III, chương V, phần 21bộ
48Xiphong chậu rửa mặtMục III, chương V, phần 21cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen câyMục III, chương V, phần 21bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 21cái
51Lắp đặt kệ kính- thay giá gươngMục III, chương V, phần 21cái
52Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mục III, chương V, phần 232m
53Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 28cái
54Đục lỗ và lắp đặt dây chờ điều hòa (lắp mới 2m dây 2,5mm/1 lỗ)Mục III, chương V, phần 24cái
55Vật tư phụ điện nước: cút, hộp nối, ống gen, băng quấn...Mục III, chương V, phần 21gói
56Vá sửa lỗ đèn trần thạch cao sau khi di chuyển và lắp đặt bóng đèn P207, 208 (nhân công bậc 3,5/7)Mục III, chương V, phần 24công
57Tháo dỡ bình nóng lạnhMục III, chương V, phần 21cái
58Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMục III, chương V, phần 21bộ
59Lắp đặt bóng đèn hành langMục III, chương V, phần 22bộ
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2194,54m2
61Lắp khóa cửa đại sảnh phòng khánh tiết tầng 1 - khóa đồngMục III, chương V, phần 221bộ
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 220,0088m3
63Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMục III, chương V, phần 237,872m2
64CCLD vách kính khung nhôm hệ 52*100*2mm + cánh cửa sổ và kính an toàn 10.38mm (phản quang bỉ) - Bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMục III, chương V, phần 2102,4m2
65Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 23,2m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục III, chương V, phần 21,3248100m2
67Gia công và lắp đặt lan can tay vịn Inox vàngMục III, chương V, phần 230,15m2
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 223,787m3
69Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - vận chuyển xuống khu tập kếtMục III, chương V, phần 223,787m3
70Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 223,787m3
71Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,2379100m3
72Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7kmMục III, chương V, phần 20,2379100m3
73Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mục III, chương V, phần 218,811m2
74Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mục III, chương V, phần 237,5m
75Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao- sảnh tầng 2Mục III, chương V, phần 295,4386m2
76Phào chỉ PU trang tríMục III, chương V, phần 232,192m
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 295,4386m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III, chương V, phần 295,4386m2
79Lắp đặt đèn trang trí - Đèn trang trí âm trầnMục III, chương V, phần 212bộ
80Lắp đặt đèn chùm pha lêMục III, chương V, phần 21bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp Led T8Mục III, chương V, phần 212bộ
82Lắp đặt đèn dây led ánh sáng vàngMục III, chương V, phần 29m
83Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mục III, chương V, phần 22,2751m3
84Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mục III, chương V, phần 210,43751m2
85Sửa dán lại đá bồn hoa súngMục III, chương V, phần 25m2
86Lắp bóng đèn chiếu sáng bảng tênMục III, chương V, phần 22bộ
87Tháo dỡ gạch lát sânMục III, chương V, phần 2297,19m2
88Bê tông nền, vữa BT M150Mục III, chương V, phần 20,41 m3
89Đắp cát tạo phẳngMục III, chương V, phần 20,1486100m3
90Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMục III, chương V, phần 2297,19m2
91Mua gạch lát sânMục III, chương V, phần 210m2
92Lát gạch nhà để xeMục III, chương V, phần 25,1m2
93Đào chôn ống điện chờ chiều dài 6m và hoàn trả lại mặt sânMục III, chương V, phần 23công
94Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng và vận chuyển chất thải điMục III, chương V, phần 260m3
95Quét chống thấm đài phun nước bằng 4 lớp (Định mức 3,0 kg/m2)Mục III, chương V, phần 220m2
96Lắp đặt đèn trụ cổngMục III, chương V, phần 219bộ
97Bóc dỡ nền gạch các khu vực hành lang bị bong tróc, vỡMục III, chương V, phần 222,6m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 222,6m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III, chương V, phần 222,6m2
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục III, chương V, phần 23,542m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 264,4m2
102CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhômMục III, chương V, phần 22,16m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 24,68m2
104CCLD công an hiệu bằng đồng dày 1mm KT: rộng 1,8m cao 1,6mMục III, chương V, phần 22bộ
105Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 239cái
106Chi phí bảo dưởng nhốt gas, nạp gas và kiểm tra, nén thử kín chạy máy sau khi tháo lắp đặt lạiMục III, chương V, phần 234máy
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - điều hòa lắp mớiMục III, chương V, phần 213máy
108Bộ giá lắp điều hòaMục III, chương V, phần 213cái
109Tháo chuyển cục nóng máy âm trầnMục III, chương V, phần 21máy
110Nối dịch chuyển vị trí ống đồng máy âm trầnMục III, chương V, phần 21m
111Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm - cho máy điều hòa âm trầnMục III, chương V, phần 20,05100m
112Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, cho 13 bộ điều hòa mớiMục III, chương V, phần 20,39100m
113Lắp đặt ống nhựa đường kính d21mm, thoát nước ngưng + bảo ônMục III, chương V, phần 239m
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ 21 NGỌC HÀ
1Tháo dỡ mái nhà kho (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1)Mục III, chương V, phần 23công
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục III, chương V, phần 20,396m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 23,6m2
4Tháo dỡ vách cửa lùaMục III, chương V, phần 272,1332m2
5Lắp dựng lại vách cửa lùaMục III, chương V, phần 227,7332m2
6Bộ then cài cửa + bản lề và phụ kiện lắp cho cửa lùaMục III, chương V, phần 23bộ
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 237,466m3
8Láng đánh bóng nền sàn bằng máyMục III, chương V, phần 2170,3m2
9Sơn tăng cứng bề mặt sàn bằng sơn EpoxyMục III, chương V, phần 2181,1m2
10Cắt khe nền bê tông theo khoảng cách TB 4m sâu 10cmMục III, chương V, phần 25,2210m
11CCLD cửa đi chống cháy 120 phút, phụ kiện đồng bộ.Mục III, chương V, phần 234,2m2
12CCLD vách kính 12mm chống cháy 120 phút, khung thép sơn tĩnh điện ( phụ kiện đồng bộ).Mục III, chương V, phần 24,2m2
13Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMục III, chương V, phần 2202,08m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2202,08m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 24,077m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 26,3495m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 26,3495m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 26,3495m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0635100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 20,0635100m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 24,2m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2134,4m2
23Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 22cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 24bộ
25Dây CU/PVC 2x2.5 (mm2)Mục III, chương V, phần 220m
26Dây CU/PVC 2x1.5 (mm2)Mục III, chương V, phần 220m
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy công suất từ 12.000 BTU/h)Mục III, chương V, phần 21máy
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMục III, chương V, phần 20,03100m
29Bảo ôn D10 dày 19mm (theo tiêu chuẩn cách ẩm)Mục III, chương V, phần 23m
30Lắp đặt ống nhựa đường kính d21mm, thoát nước ngưng + bảo ônMục III, chương V, phần 23m
31Bộ chân giá điều hòaMục III, chương V, phần 21bộ
32Tháo dỡ cửa cuốn, cửa đi, cửa sổMục III, chương V, phần 239,8m2
33Bốc xếp vận chuyển cửa tháo dỡ về khoMục III, chương V, phần 23,98m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 215,15m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 226,25m2
36CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhômMục III, chương V, phần 239,8m2
37Lắp dựng hoa sắt cửa bao gồm gia công và sơn tĩnh điện hoàn thiệnMục III, chương V, phần 214,88m2
38Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 22,5m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục III, chương V, phần 22bộ
40Lắp đặt vòi tắm hương senMục III, chương V, phần 22bộ
41Tháo dỡ bình nóng lạnhMục III, chương V, phần 21cái
42Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMục III, chương V, phần 21bộ
43Lắp đặt củ sen + chân tắm nóng lạnhMục III, chương V, phần 22bộ
44Cung cấp lắp đặt máy bơm áp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)Mục III, chương V, phần 21bộ
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 27,17m2
46Tháo dỡ hệ thống điện, phụ kiện phần nước các phòng cải tạo (tính theo nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)Mục III, chương V, phần 25công
47Lắp bộ bản lề cửa điMục III, chương V, phần 231bộ
48Thay tay cầm cửa vệ sinhMục III, chương V, phần 21cái
49Lát gạch chống trơn vệ sinh, kích thước 300x300 mmMục III, chương V, phần 27,17m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 222bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WCMục III, chương V, phần 23bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục III, chương V, phần 25cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 28bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi LavaboMục III, chương V, phần 21bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III, chương V, phần 210cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III, chương V, phần 23bộ
57Cung cấp lắp đặt máy bơm áp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt)Mục III, chương V, phần 21bộ
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 233,28m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 25m2
60Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục III, chương V, phần 233,28m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 25m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa, bao gồm gia công và sơn tĩnh điện hoàn thiệnMục III, chương V, phần 27,8m2
63Quét chống thấm tường sàn bằng 4 lớp (Định mức 3,0 kg/m2), vén chân tường cao 500.Mục III, chương V, phần 219,27m2
64Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2130,73m2
65Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 23cái
66Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mmMục III, chương V, phần 210m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III, chương V, phần 210m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - kho súngMục III, chương V, phần 225m
69Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (2 phòng nhà A3, tầng 2+3)Mục III, chương V, phần 2164,678m2
70Lắp bộ bản lề cửa nhựa lõi thépMục III, chương V, phần 231bộ
71Khóa cửa nhựa lõi thépMục III, chương V, phần 23cái
72Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMục III, chương V, phần 21bộ
73Làm đường thoát nước mưa tầng 5 xuống tầng 1Mục III, chương V, phần 21gói
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ 01 LÊ HỒNG PHONG
1Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinhMục III, chương V, phần 256,7m2
2Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 218,06m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 212,7571m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục III, chương V, phần 27,05m2
5Phá dỡ gạch lát nềnMục III, chương V, phần 256,7m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng- vữa tôn nền vệ sinhMục III, chương V, phần 256,7m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III, chương V, phần 2110,01m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang khu vệ sinh để ốp lại tườngMục III, chương V, phần 2112,914m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III, chương V, phần 29bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III, chương V, phần 27bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục III, chương V, phần 217bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục III, chương V, phần 26bộ
13Tháo dỡ bình nóng lạnhMục III, chương V, phần 23cái
14Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước các phòng vệ sinh tầng 1,2,3 (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1)Mục III, chương V, phần 215công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 244,2764m3
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - vận chuyển xuống khu tập kếtMục III, chương V, phần 244,2764m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 244,2764m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,4428100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7kmMục III, chương V, phần 20,4428100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III, chương V, phần 24,2068m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2173,646m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III, chương V, phần 256,7m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2299,424m2
24Quét chống thấm tường sàn bằng 4 lớp (Định mức 3,0 kg/m2), vén chân tường cao 500.Mục III, chương V, phần 284,6m2
25CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhômMục III, chương V, phần 218,78m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 256,7m2
27CCLD vách nhà vệ sinh (tấm vách dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện chân, khung Inox)Mục III, chương V, phần 269,3975m2
28Cắt nền sân sau bê tông để đi đường ống rồi lấp lạiMục III, chương V, phần 22,25m3
29Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng và vận chuyển chất thải điMục III, chương V, phần 260m3
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Atotmat MCB 1P- 20, 25A - 6KAMục III, chương V, phần 23cái
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục III, chương V, phần 250m
32Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2200m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMục III, chương V, phần 250m
34Công tắc bình nóng lạnhMục III, chương V, phần 26cái
35Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10AMục III, chương V, phần 26cái
36Ổ cắm có nắp chống ẩmMục III, chương V, phần 26cái
37Đế chống cháy cho công tắc, ổ cắmMục III, chương V, phần 218cái
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WCMục III, chương V, phần 212bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 26bộ
40Lắp đặt quạt thông gió trên đường ống thông gióMục III, chương V, phần 26cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục III, chương V, phần 20,4100m
42Ống nhựa uPVC D90Mục III, chương V, phần 20,75100m
43Ống nhựa uPVC D42Mục III, chương V, phần 20,6100m
44Ống nhựa uPVC D60Mục III, chương V, phần 20,9100m
45Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D90Mục III, chương V, phần 26cái
46Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D42Mục III, chương V, phần 210cái
47Cút uPVC 90 độ D90Mục III, chương V, phần 26cái
48Cút uPVC 90 độ D40Mục III, chương V, phần 26cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMục III, chương V, phần 26cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmMục III, chương V, phần 26cái
51Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMục III, chương V, phần 24cái
52Ống PPR, PN10- ống lạnh D25Mục III, chương V, phần 21,3100m
53Ống PPR, PN20- ống nóng D25Mục III, chương V, phần 20,9100m
54Lắp đặt ống nhựa nối từ vệ sinh tầng 2 xuống tầng 1, vị trí tưới cây, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 20,3100m
55Cút ren & măng sông ren D25Mục III, chương V, phần 26cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 29bộ
57Lắp đặt van khóa D25Mục III, chương V, phần 26cái
58Lắp đặt chậu xí bệtMục III, chương V, phần 212bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi Lavabo + XiphongMục III, chương V, phần 212bộ
60Lắp đặt chậu rửa âm viềnMục III, chương V, phần 212bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -Vòi xịtMục III, chương V, phần 212cái
62Lắp đặt vòi tắm hương senMục III, chương V, phần 26bộ
63Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMục III, chương V, phần 26bộ
64Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 26cái
65Lắp đặt hộp đựngMục III, chương V, phần 212cái
66Lắp đặt giá treo khănMục III, chương V, phần 26cái
67Lắp đặt kệ cốcMục III, chương V, phần 26cái
68Lắp đặt kệ xà phòngMục III, chương V, phần 26cái
69Lắp đặt móc treo khănMục III, chương V, phần 26cái
70Lắp đặt thoát sàn vệ sinhMục III, chương V, phần 212cái
71Bộ khung Inox 20x20x2mm đỡ chậu rửaMục III, chương V, phần 26bộ
72Lát đá mặt bệ lavabo đá Granit tự nhiênMục III, chương V, phần 210,116m2
73Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 222,72m2
74Tháo dỡ khung hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 222,72m2
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III, chương V, phần 21,0625m3
76Tháo dỡ gạch ốp tường, gỗ ốp chân tườngMục III, chương V, phần 277,2821m2
77Tháo dỡ phông rèm, biển chữ phòng 306 (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1)Mục III, chương V, phần 23công
78Tháo dỡ hệ thống điện các phòng cải tạo tầng 1,2,3 (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1)Mục III, chương V, phần 210công
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 26,924m3
80Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - vận chuyển xuống khu tập kếtMục III, chương V, phần 26,924m3
81Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 26,924m3
82Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0692100m3
83Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7kmMục III, chương V, phần 20,0692100m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 27,7974m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2129,222m2
86Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2623,7585m2
87CCLD vách kính khung nhômMục III, chương V, phần 224,96m2
88Lắp bộ khóa Inox + chốt cửaMục III, chương V, phần 2191bộ
89Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi bằng đồngMục III, chương V, phần 251bộ
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2131,03m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 243,2m2
92Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 21.253,764m2
93Thi công vách bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 28,7m2
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại chứa được 8-12 MCBMục III, chương V, phần 23hộp
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại chứa được 8 MCBMục III, chương V, phần 217hộp
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (100x100x30)mm.Mục III, chương V, phần 234hộp
97Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB-3P-50A-6kAMục III, chương V, phần 21cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Atotmat MCB 1P- 20, 25A - 6KAMục III, chương V, phần 242cái
99Lắp đặt aptomat MCB 2P, 32A, 6kaMục III, chương V, phần 217cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục III, chương V, phần 2350m
101Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2800m
102Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mục III, chương V, phần 21.000m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMục III, chương V, phần 2500m
104Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10AMục III, chương V, phần 217cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân, 3 chấu 16A (mặt + hạt)Mục III, chương V, phần 277cái
106Đế chống cháy cho công tắc, ổ cắmMục III, chương V, phần 294cái
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III, chương V, phần 220bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III, chương V, phần 232bộ
109Lắp đặt quạt thông gió trên đường ống thông gióMục III, chương V, phần 21cái
110Lắp đặt đèn trần hành lang, khu thang - đèn vuông 25x25,30x30cmMục III, chương V, phần 212bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục III, chương V, phần 218cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục III, chương V, phần 24cái
113Ống nhựa uPVC D60Mục III, chương V, phần 20,35100m
114Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D42Mục III, chương V, phần 210cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmMục III, chương V, phần 26cái
116Ống PPR, PN10- ống lạnh D25Mục III, chương V, phần 20,4100m
117Ống PPR, PN20- ống nóng D25Mục III, chương V, phần 20,4100m
118Cút ren & măng sông ren D25Mục III, chương V, phần 26cái
119Lắp đặt van khóa D25Mục III, chương V, phần 25cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi Lavabo + XiphongMục III, chương V, phần 25bộ
121Chậu rửa âm viềnMục III, chương V, phần 25bộ
122Lắp đặt chân chậu rửaMục III, chương V, phần 25bộ
123Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh phòng P305Mục III, chương V, phần 21bộ
124Bộ bàn đá chậu rửa đá Granite tự nhiên phòng (P201)Mục III, chương V, phần 21,26m2
125Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục III, chương V, phần 21cái
126Tháo di chuyển máy điều hoà 2 cục loại áp trầnMục III, chương V, phần 21máy
127Chi phí nhốt gas, nạp gas và kiểm tra, nén thử kín chạy máy sau khi tháo máyMục III, chương V, phần 22máy
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy công suất từ 12.000-24.000 BTU/h)Mục III, chương V, phần 216máy
129Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMục III, chương V, phần 20,64100m
130Bảo ôn cho ống đồng D10 dày 19mm (theo tiêu chuẩn cách ẩm)Mục III, chương V, phần 264m
131Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mục III, chương V, phần 264m
132Lắp đặt ống nhựa đường kính Mục III, chương V, phần 264m
133Bộ chân giá điều hòaMục III, chương V, phần 214bộ
134Tháo dỡ trần thạch cao khu bếpMục III, chương V, phần 236,9m2
135Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III, chương V, phần 218,09m2
136Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 24,44m2
137Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMục III, chương V, phần 20,2256m3
138Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III, chương V, phần 29m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 29m2
140Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục III, chương V, phần 236,9m2
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 20,2992m3
142Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 29,488m2
143Bàn đá bệ bếp, đá Granite màu sẫmMục III, chương V, phần 23,1716m2
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu rửa bếpMục III, chương V, phần 21bộ
145Lắp đặt vòi rửa bếp nóng lạnhMục III, chương V, phần 21bộ
146CCLD cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện)Mục III, chương V, phần 24,44m2
147Dây CU/PVC 2x2,5 mm2Mục III, chương V, phần 230m
148Dây CU/PVC 2x1,5 mm2Mục III, chương V, phần 240m
149Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10AMục III, chương V, phần 23cái
150Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân, 3 chấu 16A (mặt + hạt)Mục III, chương V, phần 216cái
151Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Đèn led âm trần tròn 15W D150Mục III, chương V, phần 210bộ
152Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục III, chương V, phần 22cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục III, chương V, phần 26cái
154Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục III, chương V, phần 21,7415m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 21,533m2
156Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục III, chương V, phần 20,3831m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục III, chương V, phần 20,0038100m3
158Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7kmMục III, chương V, phần 20,0038100m3
159CCLD Cửa đi bằng sắt, sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu. Khóa, bản lề và phụ kiện đồng bộ. KT:0,81*2,15mMục III, chương V, phần 21bộ
160Ốp vách gỗ công nghiệpMục III, chương V, phần 212,5208m2
161Nẹp gỗ ô cửaMục III, chương V, phần 215,02md
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 212,24m2
163Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMục III, chương V, phần 20,4489100m2
164Gia công hệ khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2mmMục III, chương V, phần 20,0929tấn
165Lắp dựng cột, xà gồ thépMục III, chương V, phần 20,0929tấn
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn màu ghi đenMục III, chương V, phần 28,64m2
167Tháo dỡ và lắp dựng lại sang vị trí mới khung hoa sắt - mái tầng 6Mục III, chương V, phần 214,25m2
168Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMục III, chương V, phần 20,1337100m2
169GCLD khung Aluminium che cửa sổ phía giáp tường rào công an quận Ba ĐìnhMục III, chương V, phần 230m2
170Lắp bóng cao ápMục III, chương V, phần 22bộ
171Lắp đặt đèn trần hành lang, - đèn ốp trầnMục III, chương V, phần 23bộ
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục III, chương V, phần 20,5100m
173Ống nhựa uPVC D76 - thoát nước WC tầng 2Mục III, chương V, phần 20,08100m
174Khung treo ảnh khu sảnh hành lang, gỗ công nghiệpMục III, chương V, phần 25,4m2
175CCLD nắp hố ga Composite khu vực sân ngoàiMục III, chương V, phần 22bộ
176Phun chống mối cho tường, sàn nhà tầng 1,2 bằng hóa chấtMục III, chương V, phần 2750,174m2
177Mua chậu cây Composite kích thước 40x80x40cmMục III, chương V, phần 230chậu
178Mua cây trúc quân tử trồng trong chậu CompositeMục III, chương V, phần 230chậu
179Trải thảm phòng cắt tóc khu vực hành langMục III, chương V, phần 28,06m2
180Suốt Inox, con sỏ lỗ inox (Phụ kiện trải thảm)Mục III, chương V, phần 27,2md
181Lắp đặt đèn trang trí âm trần - phòng cắt tóc (lắp bổ sung)Mục III, chương V, phần 22bộ
182Treo giỏ hoa (Vật tư dây xích treo + nhân công)Mục III, chương V, phần 214giỏ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 21bộ
184Tường, trần giát chì chống tia phóng xạ (ốp chì dày 1.5mm, cao 2.9m) - khung thép hộp 25x25x1.2mm được hàn theo ô đan vuông 400x400mm, gắn sát vào vách tường, sau đó ốp chì lá dày 1,5mm.Mục III, chương V, phần 258,965m2
185Kính chì chống tia bức xạ lắp ở trên cửa ra vào điều khiển để quan sát bệnh nhân - kích thước (300x400x12)mmMục III, chương V, phần 21tấm
186Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục III, chương V, phần 220m
187Cầu dao điện 3 pha 380v/60aMục III, chương V, phần 21bộ
188Tường, trần ốp tấm Aluminium trang trí bên ngoàiMục III, chương V, phần 258,965m2
189Cửa chì chống tia bức xạ - của ra vào giữa phòng điều khiển và phòng chụp X quang (cửa đẩy kéo, khung thép hộp chịu lực 30x30x1,8mm, ở giữa ốp chì lá dày 2mm hai mặt ngoài bọc tôn sơn tĩnh điện.Mục III, chương V, phần 22,15m2
190Cửa chì chống tia bức xạ - của ra vào bệnh nhân (cửa đẩy kéo, khung thép hộp chịu lực 30x30x1,8mm, ở giữa ốp chì lá dày 2mm hai mặt ngoài bọc tôn sơn tĩnh điện.Mục III, chương V, phần 22,365m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng - Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động32
3 Kỹ thuật hiện trường - Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp địa học trở lên32
4 Kỹ thuật nội nghiệp - kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Tốt nghiệp địa học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
6 Máy bắn đinh Còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->