Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:10:00 đến ngày 2021-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,256,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường - Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp địa học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp - kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp địa học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ Cải tạo, sửa chữa doanh trại thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 0692344277 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ 16 TRẤN VŨ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,093 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 3 | 1,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 1,88 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,627 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - khuôn cửa gỗ lim | Mục III, chương V, phần 2 | 5,7 | m cấu kiện |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay gỗ lim | Mục III, chương V, phần 2 | 1,88 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt bộ khóa cửa Inox + bản lề và phụ kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1bộ |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,233 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 5,58 | m2 |
| 12 | Lắp bộ khóa Inox + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | 1bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.423,6 | m2 |
| 14 | Làm vách ngăn bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 15,529 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m2 |
| 16 | Lát và sửa nền sàn tầng 4 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | m2 |
| 17 | Rèm phông nhung xanh, đỏ: Chất liệu vải nhung cao cấp, may rèm kiểu chiết múi, độc hun 2,5 lần. Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Mục III, chương V, phần 2 | 42,4 | m2 |
| 18 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán Decal gương vàng. Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 19 | Sao vàng, búa liềm làm bằng Mica mạ vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 20 | Dán tấm alumium che bịt cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 27 | Tháo phông rèm, biển chữ, khung ảnh (nhân công bậc 3.5/7) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.727,889 | m2 |
| 29 | Lắp bộ khóa Inox + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | 1bộ |
| 30 | Lắp bộ khóa cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | 1bộ |
| 31 | Lắp bộ khóa tay đấm nhà vệ sinh + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1bộ |
| 32 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa nhà vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 1,9 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 31 | cái |
| 38 | Đục lỗ và lắp đặt dây chờ điều hòa (lắp mới 2m dây điện Cu/Pvc 2,5mm/1 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 724,18 | m2 |
| 41 | Lắp bộ khóa Inox + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - D155 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ngủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa âm viền | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 48 | Xiphong chậu rửa mặt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen cây | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính- thay giá gương | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 54 | Đục lỗ và lắp đặt dây chờ điều hòa (lắp mới 2m dây 2,5mm/1 lỗ) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 55 | Vật tư phụ điện nước: cút, hộp nối, ống gen, băng quấn... | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | gói |
| 56 | Vá sửa lỗ đèn trần thạch cao sau khi di chuyển và lắp đặt bóng đèn P207, 208 (nhân công bậc 3,5/7) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | công |
| 57 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bóng đèn hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 194,54 | m2 |
| 61 | Lắp khóa cửa đại sảnh phòng khánh tiết tầng 1 - khóa đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | 1bộ |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 20,0088 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mục III, chương V, phần 2 | 37,872 | m2 |
| 64 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 52*100*2mm + cánh cửa sổ và kính an toàn 10.38mm (phản quang bỉ) - Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mục III, chương V, phần 2 | 102,4 | m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 3,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3248 | 100m2 |
| 67 | Gia công và lắp đặt lan can tay vịn Inox vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 30,15 | m2 |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 23,787 | m3 |
| 69 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - vận chuyển xuống khu tập kết | Mục III, chương V, phần 2 | 23,787 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 23,787 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2379 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2379 | 100m3 |
| 73 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Mục III, chương V, phần 2 | 18,81 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,5 | m |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao- sảnh tầng 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95,4386 | m2 |
| 76 | Phào chỉ PU trang trí | Mục III, chương V, phần 2 | 32,192 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 95,4386 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 95,4386 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí - Đèn trang trí âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn chùm pha lê | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp Led T8 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn dây led ánh sáng vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m |
| 83 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2751 | m3 |
| 84 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Mục III, chương V, phần 2 | 10,4375 | 1m2 |
| 85 | Sửa dán lại đá bồn hoa súng | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m2 |
| 86 | Lắp bóng đèn chiếu sáng bảng tên | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ gạch lát sân | Mục III, chương V, phần 2 | 297,19 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 1 m3 |
| 89 | Đắp cát tạo phẳng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1486 | 100m3 |
| 90 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục III, chương V, phần 2 | 297,19 | m2 |
| 91 | Mua gạch lát sân | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m2 |
| 92 | Lát gạch nhà để xe | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1 | m2 |
| 93 | Đào chôn ống điện chờ chiều dài 6m và hoàn trả lại mặt sân | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | công |
| 94 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng và vận chuyển chất thải đi | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m3 |
| 95 | Quét chống thấm đài phun nước bằng 4 lớp (Định mức 3,0 kg/m2) | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | bộ |
| 97 | Bóc dỡ nền gạch các khu vực hành lang bị bong tróc, vỡ | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 3,542 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 64,4 | m2 |
| 102 | CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,16 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 4,68 | m2 |
| 104 | CCLD công an hiệu bằng đồng dày 1mm KT: rộng 1,8m cao 1,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | cái |
| 106 | Chi phí bảo dưởng nhốt gas, nạp gas và kiểm tra, nén thử kín chạy máy sau khi tháo lắp đặt lại | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | máy |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - điều hòa lắp mới | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | máy |
| 108 | Bộ giá lắp điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 109 | Tháo chuyển cục nóng máy âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 110 | Nối dịch chuyển vị trí ống đồng máy âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm - cho máy điều hòa âm trần | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, cho 13 bộ điều hòa mới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,39 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đường kính d21mm, thoát nước ngưng + bảo ôn | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | m |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ 21 NGỌC HÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà kho (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách cửa lùa | Mục III, chương V, phần 2 | 72,1332 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại vách cửa lùa | Mục III, chương V, phần 2 | 27,7332 | m2 |
| 6 | Bộ then cài cửa + bản lề và phụ kiện lắp cho cửa lùa | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,466 | m3 |
| 8 | Láng đánh bóng nền sàn bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 170,3 | m2 |
| 9 | Sơn tăng cứng bề mặt sàn bằng sơn Epoxy | Mục III, chương V, phần 2 | 181,1 | m2 |
| 10 | Cắt khe nền bê tông theo khoảng cách TB 4m sâu 10cm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,22 | 10m |
| 11 | CCLD cửa đi chống cháy 120 phút, phụ kiện đồng bộ. | Mục III, chương V, phần 2 | 34,2 | m2 |
| 12 | CCLD vách kính 12mm chống cháy 120 phút, khung thép sơn tĩnh điện ( phụ kiện đồng bộ). | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 202,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 202,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4,077 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,3495 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục III, chương V, phần 2 | 6,3495 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,3495 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0635 | 100m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 134,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 25 | Dây CU/PVC 2x2.5 (mm2) | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 2x1.5 (mm2) | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy công suất từ 12.000 BTU/h) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100m |
| 29 | Bảo ôn D10 dày 19mm (theo tiêu chuẩn cách ẩm) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính d21mm, thoát nước ngưng + bảo ôn | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | m |
| 31 | Bộ chân giá điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa cuốn, cửa đi, cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 39,8 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển cửa tháo dỡ về kho | Mục III, chương V, phần 2 | 3,98 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,15 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 26,25 | m2 |
| 36 | CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 39,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa bao gồm gia công và sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mục III, chương V, phần 2 | 14,88 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt củ sen + chân tắm nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt máy bơm áp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,17 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện, phụ kiện phần nước các phòng cải tạo (tính theo nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 47 | Lắp bộ bản lề cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1bộ |
| 48 | Thay tay cầm cửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lát gạch chống trơn vệ sinh, kích thước 300x300 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,17 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WC | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi Lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt máy bơm áp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 33,28 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III, chương V, phần 2 | 33,28 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa, bao gồm gia công và sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mục III, chương V, phần 2 | 7,8 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm tường sàn bằng 4 lớp (Định mức 3,0 kg/m2), vén chân tường cao 500. | Mục III, chương V, phần 2 | 19,27 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 130,73 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 - kho súng | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (2 phòng nhà A3, tầng 2+3) | Mục III, chương V, phần 2 | 164,678 | m2 |
| 70 | Lắp bộ bản lề cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | 1bộ |
| 71 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 73 | Làm đường thoát nước mưa tầng 5 xuống tầng 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | gói |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ 01 LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 56,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 18,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 12,7571 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 7,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục III, chương V, phần 2 | 56,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng- vữa tôn nền vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 56,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III, chương V, phần 2 | 110,01 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang khu vệ sinh để ốp lại tường | Mục III, chương V, phần 2 | 112,914 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước các phòng vệ sinh tầng 1,2,3 (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 44,2764 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - vận chuyển xuống khu tập kết | Mục III, chương V, phần 2 | 44,2764 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 44,2764 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4428 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4428 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,2068 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 173,646 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 56,7 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 299,424 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm tường sàn bằng 4 lớp (Định mức 3,0 kg/m2), vén chân tường cao 500. | Mục III, chương V, phần 2 | 84,6 | m2 |
| 25 | CCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 18,78 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 56,7 | m2 |
| 27 | CCLD vách nhà vệ sinh (tấm vách dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện chân, khung Inox) | Mục III, chương V, phần 2 | 69,3975 | m2 |
| 28 | Cắt nền sân sau bê tông để đi đường ống rồi lấp lại | Mục III, chương V, phần 2 | 2,25 | m3 |
| 29 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng và vận chuyển chất thải đi | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m3 |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Atotmat MCB 1P- 20, 25A - 6KA | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 34 | Công tắc bình nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 36 | Ổ cắm có nắp chống ẩm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 37 | Đế chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn WC | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên đường ống thông gió | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,75 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 45 | Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 46 | Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 47 | Cút uPVC 90 độ D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 48 | Cút uPVC 90 độ D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 52 | Ống PPR, PN10- ống lạnh D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,3 | 100m |
| 53 | Ống PPR, PN20- ống nóng D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối từ vệ sinh tầng 2 xuống tầng 1, vị trí tưới cây, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 55 | Cút ren & măng sông ren D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi Lavabo + Xiphong | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa âm viền | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -Vòi xịt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ cốc | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt móc treo khăn | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt thoát sàn vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 71 | Bộ khung Inox 20x20x2mm đỡ chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 72 | Lát đá mặt bệ lavabo đá Granit tự nhiên | Mục III, chương V, phần 2 | 10,116 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 22,72 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 22,72 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0625 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gỗ ốp chân tường | Mục III, chương V, phần 2 | 77,2821 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ phông rèm, biển chữ phòng 306 (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | công |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống điện các phòng cải tạo tầng 1,2,3 (tính theo nhân công bậc 3.5/7, nhóm 1) | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | công |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,924 | m3 |
| 80 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - vận chuyển xuống khu tập kết | Mục III, chương V, phần 2 | 6,924 | m3 |
| 81 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 6,924 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0692 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0692 | 100m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 7,7974 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 129,222 | m2 |
| 86 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 623,7585 | m2 |
| 87 | CCLD vách kính khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 24,96 | m2 |
| 88 | Lắp bộ khóa Inox + chốt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | 1bộ |
| 89 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi bằng đồng | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 1bộ |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 131,03 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 43,2 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.253,764 | m2 |
| 93 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 8,7 | m2 |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại chứa được 8-12 MCB | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại chứa được 8 MCB | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (100x100x30)mm. | Mục III, chương V, phần 2 | 34 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,MCB-3P-50A-6kA | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Atotmat MCB 1P- 20, 25A - 6KA | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 32A, 6ka | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 800 | m |
| 102 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.000 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10A | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân, 3 chấu 16A (mặt + hạt) | Mục III, chương V, phần 2 | 77 | cái |
| 106 | Đế chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Mục III, chương V, phần 2 | 94 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên đường ống thông gió | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn trần hành lang, khu thang - đèn vuông 25x25,30x30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | 100m |
| 114 | Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 116 | Ống PPR, PN10- ống lạnh D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 117 | Ống PPR, PN20- ống nóng D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100m |
| 118 | Cút ren & măng sông ren D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi Lavabo + Xiphong | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 121 | Chậu rửa âm viền | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh phòng P305 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 124 | Bộ bàn đá chậu rửa đá Granite tự nhiên phòng (P201) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,26 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 126 | Tháo di chuyển máy điều hoà 2 cục loại áp trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | máy |
| 127 | Chi phí nhốt gas, nạp gas và kiểm tra, nén thử kín chạy máy sau khi tháo máy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | máy |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy công suất từ 12.000-24.000 BTU/h) | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | 100m |
| 130 | Bảo ôn cho ống đồng D10 dày 19mm (theo tiêu chuẩn cách ẩm) | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | m |
| 133 | Bộ chân giá điều hòa | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ trần thạch cao khu bếp | Mục III, chương V, phần 2 | 36,9 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III, chương V, phần 2 | 18,09 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 4,44 | m2 |
| 137 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2256 | m3 |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 36,9 | m2 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2992 | m3 |
| 142 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,488 | m2 |
| 143 | Bàn đá bệ bếp, đá Granite màu sẫm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1716 | m2 |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu rửa bếp | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa bếp nóng lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 146 | CCLD cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,44 | m2 |
| 147 | Dây CU/PVC 2x2,5 mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 148 | Dây CU/PVC 2x1,5 mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10A | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân, 3 chấu 16A (mặt + hạt) | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Đèn led âm trần tròn 15W D150 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 154 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7415 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,533 | m2 |
| 156 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3831 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0038 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7Tấn ngoài phạm vi 7km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0038 | 100m3 |
| 159 | CCLD Cửa đi bằng sắt, sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu. Khóa, bản lề và phụ kiện đồng bộ. KT:0,81*2,15m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 160 | Ốp vách gỗ công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 12,5208 | m2 |
| 161 | Nẹp gỗ ô cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 15,02 | md |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 12,24 | m2 |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4489 | 100m2 |
| 164 | Gia công hệ khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0929 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cột, xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0929 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn màu ghi đen | Mục III, chương V, phần 2 | 8,64 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ và lắp dựng lại sang vị trí mới khung hoa sắt - mái tầng 6 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,25 | m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1337 | 100m2 |
| 169 | GCLD khung Aluminium che cửa sổ phía giáp tường rào công an quận Ba Đình | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m2 |
| 170 | Lắp bóng cao áp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn trần hành lang, - đèn ốp trần | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 173 | Ống nhựa uPVC D76 - thoát nước WC tầng 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 174 | Khung treo ảnh khu sảnh hành lang, gỗ công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 5,4 | m2 |
| 175 | CCLD nắp hố ga Composite khu vực sân ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 176 | Phun chống mối cho tường, sàn nhà tầng 1,2 bằng hóa chất | Mục III, chương V, phần 2 | 750,174 | m2 |
| 177 | Mua chậu cây Composite kích thước 40x80x40cm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | chậu |
| 178 | Mua cây trúc quân tử trồng trong chậu Composite | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | chậu |
| 179 | Trải thảm phòng cắt tóc khu vực hành lang | Mục III, chương V, phần 2 | 8,06 | m2 |
| 180 | Suốt Inox, con sỏ lỗ inox (Phụ kiện trải thảm) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,2 | md |
| 181 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - phòng cắt tóc (lắp bổ sung) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 182 | Treo giỏ hoa (Vật tư dây xích treo + nhân công) | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | giỏ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 184 | Tường, trần giát chì chống tia phóng xạ (ốp chì dày 1.5mm, cao 2.9m) - khung thép hộp 25x25x1.2mm được hàn theo ô đan vuông 400x400mm, gắn sát vào vách tường, sau đó ốp chì lá dày 1,5mm. | Mục III, chương V, phần 2 | 58,965 | m2 |
| 185 | Kính chì chống tia bức xạ lắp ở trên cửa ra vào điều khiển để quan sát bệnh nhân - kích thước (300x400x12)mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | tấm |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 187 | Cầu dao điện 3 pha 380v/60a | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 188 | Tường, trần ốp tấm Aluminium trang trí bên ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 58,965 | m2 |
| 189 | Cửa chì chống tia bức xạ - của ra vào giữa phòng điều khiển và phòng chụp X quang (cửa đẩy kéo, khung thép hộp chịu lực 30x30x1,8mm, ở giữa ốp chì lá dày 2mm hai mặt ngoài bọc tôn sơn tĩnh điện. | Mục III, chương V, phần 2 | 2,15 | m2 |
| 190 | Cửa chì chống tia bức xạ - của ra vào bệnh nhân (cửa đẩy kéo, khung thép hộp chịu lực 30x30x1,8mm, ở giữa ốp chì lá dày 2mm hai mặt ngoài bọc tôn sơn tĩnh điện. | Mục III, chương V, phần 2 | 2,365 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng - Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường - Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp địa học trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp - kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Tốt nghiệp địa học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy bắn đinh | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi