Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946500-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210939751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:28:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,654,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7482479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.496495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV có các hạng mục công việc chính như: thảm mặt đường, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.160.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải gửi kèm theo: + Bản chụp hợp đồng tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc chính như: thảm mặt đường, thoát nước + Tài liệu chứng minh cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu công trình.- Các bản sao phải được chứng thực của các đơn vị được cấp phép hoặc cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên.Chuyên ngành giao thôngĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần trục
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo ATGT
Đường giao thông xã Sơn Đông huyện Lập Thạch. Tuyến 1: Từ cổng trường tiểu học Sơn Đông - Đình Bắc Cổ - Đến thờ Đỗ Khắc Trung - Di tích Trần Nguyên Hãn. Tuyến 2 : Từ Cổng trường Tiểu học Sơn Đông - Chùa Am - xã Triệu Đề
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô; + Tư vấn thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Lập Thạch; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng VP Group; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển PNP;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/06/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0967 168 989 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V của E-HSMT605,31m3
2Đào khuôn, đất cấp III + vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT1.640,3m3
3Đào kênh mương, đất cấp II+ vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT12,112100m3
4Đào nền đường, đất cấp II+ vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT1,0681100m3
5Đánh cấp, đất cấp II+ vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V của E-HSMT0,0298100m3
6Đắp đất nền đường bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đã bao gồm mua đất + vận chuyển)Theo chương V của E-HSMT5,0699100m3
7Đắp đất nền đường + vuốt nối bằng cơ giới, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đã bao gồm mua đất + vận chuyển)Theo chương V của E-HSMT14,2811100m3
B Mặt đường
1Rải lưới sợi thủy tinhTheo chương V của E-HSMT20,369100m2
2Cát lót lề gia cốTheo chương V của E-HSMT22,07m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT1,6644100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của E-HSMT996,95m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo chương V của E-HSMT91,9632100m2
6Thảm bù vênh C12.5 độ dày trung bình 4cmTheo chương V của E-HSMT70,4471100m2
7Mua + vận chuyển BTN C12,5 bù vênhTheo chương V của E-HSMT6,6555100 tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V của E-HSMT127,2002100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V của E-HSMT148,7163100m2
10Mua + vận chuyển bê tông nhựa thảm mặt đườngTheo chương V của E-HSMT25,1372100 tấn
C Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT161,5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT26,9165100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT242,25m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V của E-HSMT364,41m3
5Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT180,13m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1.242,3m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT9,3195100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V của E-HSMT155,325m3
9Cốt thép D8Theo chương V của E-HSMT12,5088tấn
10Cốt thép D12Theo chương V của E-HSMT6,7722tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT2.0711cấu kiện
D Cống TC11
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,113100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,9m3
3Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT0,68m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V của E-HSMT3,78m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,44m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,2004100m2
7Cốt thép d8Theo chương V của E-HSMT0,291tấn
8Cốt thép d12Theo chương V của E-HSMT0,1871tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V của E-HSMT3,67m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT331cấu kiện
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT10cái
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,2291100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT4,8m3
14Đổ bê tông mũ, đá 2x4, mác 200Theo chương V của E-HSMT1,25m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,2624100m2
16Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,73m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V của E-HSMT2,51m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo chương V của E-HSMT0,4445100m2
19Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT4,52m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT2,98m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT1,1267100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và đổ bỏTheo chương V của E-HSMT2,63m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,6232100m3
24Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,5035100m3
E Tường chắn
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT64,95100m
2Đắp trả (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT1,045100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT3,123100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E-HSMT48,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũTheo chương V của E-HSMT0,329100m2
6Đổ bê tông mũ, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT6,3m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT60m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT67,88m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT9,21m2
10Ống thoát nước PVC D60Theo chương V của E-HSMT17m
11Bơm nướcTheo chương V của E-HSMT10ca
F Đảm bảo An toàn giao thông
1Cọc tiêu di động (cọc tre), ĐK 6cmTheo chương V của E-HSMT96m
2Sơn cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT18,01m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V của E-HSMT0,192100m2
4Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150Theo chương V của E-HSMT1,44m3
5Dây nối cọc tiêuTheo chương V của E-HSMT2.000m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Theo chương V của E-HSMT5cái
7Biển báo công trường, biển chỉ hướng KT120x25cm (khấu hao 40%)Theo chương V của E-HSMT1,2m2
8Biển báo tam giác, cạnh 70cm (khấu hao 40%)Theo chương V của E-HSMT4cái
9Biển báo Hình chữ nhật KT 140x80cm (khấu hao 40%)Theo chương V của E-HSMT6,72m2
10Cột biển báo (khấu hao 40%)Theo chương V của E-HSMT46,2m
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển HCNTheo chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V của E-HSMT4cái
13Cờ hiệu+ còi+ áo phản quangTheo chương V của E-HSMT5bộ
14Nhân công phân luồng, đảm bảo giao thông trong quá trình thi công , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)Theo chương V của E-HSMT60ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7482479E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.496495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV có các hạng mục công việc chính như: thảm mặt đường, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.160.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải gửi kèm theo: + Bản chụp hợp đồng tương tự là Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc chính như: thảm mặt đường, thoát nước + Tài liệu chứng minh cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu công trình.- Các bản sao phải được chứng thực của các đơn vị được cấp phép hoặc cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên.Chuyên ngành giao thôngĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động).31
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 3 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
2 Ô tô có cần trục Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
4 Máy lu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
5 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
6 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
7 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
8 Máy cắt uốn thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
9 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
10 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
11 Máy khoan cắt bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->