Gói thầu: Dịch vụ chuyển phát nhanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974755-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội
Tên gói thầu Dịch vụ chuyển phát nhanh
Số hiệu KHLCNT 20210777089
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:09:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,504,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội
E-CDNT 1.2 Dịch vụ chuyển phát nhanh
Thực hiện dịch vụ chuyển phát nhanh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội; Địa chỉ: Tầng 1-2 nhà N1 A-B khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology - Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội , địa chỉ: Tầng 1,2 nhà N1A-B Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội; Địa chỉ: Tầng 1-2 nhà N1 A-B khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.7
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; + Bản scan Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của Nhà thầu; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội; Địa chỉ: Tầng 1-2 nhà N1 A-B khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Tài chính, Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội; Địa chỉ: Tầng 1-2 nhà N1 A-B khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (đến 50g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 203
2 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 50g đến 100g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 220
3 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 100g đến 250g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 310
4 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 250g đến 500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
5 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 500g đến 1000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 310
6 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 1000g đến 1500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 375
7 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 1500g đến 2000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 365
8 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 2000g đến 2500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 365
9 Chuyển phát nhanh nội thành Hà Nội (trên 2500g đến 3000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 310
10 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (đến 50g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
11 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 50g đến 100g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
12 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 100g đến 250g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 450
13 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 250g đến 500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 470
14 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 500g đến 1000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
15 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 1000g đến 1500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
16 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 1500g đến 2000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 300
17 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 2000g đến 2500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 305
18 Chuyển phát nhanh ngoại thành Hà Nội (trên 2500g đến 3000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
19 Chuyển phát hỏa tốc nội thành Hà Nội (đến 2000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 500
20 Chuyển phát hỏa tốc nội thành Hà Nội ( trên 2000g đến 2500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 360
21 Chuyển phát hỏa tốc ngoại thành Hà Nội (đến 2000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 500
22 Chuyển phát hỏa tốc ngoại thành Hà Nội (trên 2000g đến 2500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 510
23 Chuyển phát hỏa tốc ngoại thành Hà Nội (trên 2500g đến 3000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 350
24 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội (đến 100g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 450
25 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội (trên 100g đến 150g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 300
26 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội (trên 150g đến 250g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 300
27 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội (trên 250g đến 500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 250
28 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội (trên 500g đến 750g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 500
29 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội (trên 750g đến 1000g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 600
30 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội – hàng hóa (trên 1000g đến 1250g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 700
31 Chuyển phát bảo đảm nội thành Hà Nội – hàng hóa (trên 1250g đến 2500g) Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 800
32 Chuyển phát bảo đảm ngoại thành Hà Nội Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bưu gửi 400
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đương.53
2 Cán bộ thực hiện 3 - Trình độ trung cấp trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->