Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, vật liệu lọc các trạm xử lý nước sinh hoạt, nước uống tinh khiết, nước thải mỏ Bắc Quảng Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, vật liệu lọc các trạm xử lý nước sinh hoạt, nước uống tinh khiết, nước thải mỏ Bắc Quảng Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:18:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,669,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86850455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4913394E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.968.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.615.906.370 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thực hiện việc bảo hành miễn phí là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng; - Địa điểm thực hiện tại hiện trường lắp đặt trạm xửa lý nước thải Công ty 790; - Nội dung bảo hành: Thay thế, khắc phục lỗi hàng hóa thiết bị do nhà thầu cung cấp; hỗ trợ vấn đề liên quan đến việc đưa vào sử dụng hàng hóa thiết bị; - Thời gian cung cấp dịch vụ bảo hành: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại / fax; email của chủ đầu tư về các lỗi, hư hỏng phát sinh cán bộ kỹ thuật của đơn vị cung ứng sẽ có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục. Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành sẽ tiến hành hoàn thành việc khắc phục - Định kỳ hàng tháng (01 tháng một lần) thực hiện bảo trì hệ thống, bảo dưỡng liên tục hàng tháng miễn phí trong suốt thời gian bảo hành; - Khi hết thời gian bảo hành, hệ thống tiếp tục được bảo trì, phí bảo trì được xác định thỏa thuận và ký ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị, vật liệu lọc các trạm xử lý nước sinh hoạt, nước uống tinh khiết, nước thải mỏ Bắc Quảng Lợi phương án thi công các công trình bảo vệ môi trường năm 2021 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp Tờ khai hải quan, CO,CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty 790 - Chi nhánh TCT Đông Bắc
Địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033.865.076
Fax: 02033.865.076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Công ty 790 - Chi nhánh TCT Đông Bắc Địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.865.076 Fax: 02033.865.076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty 790 - Chi nhánh TCT Đông Bắc Địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.865.076 Fax: 02033.865.076 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu: Công ty 790 - Chi nhánh TCT Đông Bắc Địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.865.076 Fax: 02033.865.076 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sỏi đỡ | 320 | kg | kích thước 5-7 mm; Quy cách: 40kg/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 2 | Cát thạch anh | 360 | kg | Kích thước 1-2mm, quy cách 40kg/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 3 | Quặng Zeonít ODM 2F | 120 | lít | Kích thước 0,8-2mm; tỷ trọng 0,6kg/lít, quy cách 40 lít/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 4 | Than hoạt tính | 240 | kg | Tỷ trọng 420kg/m3; đóng gói 25kg/bao; Diện tích bề mặt tiếp xúc lớn | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 5 | Hạt trao đổi ion làm mềm nước | 300 | Lít | Model: 220Na; Tổng dung lượng trao đổi: 1,8 eq/l; Cỡ hạt: 0,3 - 1,2mm; Tỷ trọng: 810 kg/m3; | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 6 | Muối viên tinh khiết | 300 | Kg | Hàm lượng NaCl 99,5% | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 7 | Lõi lọc bông | 144 | Cái | Lõi lọc bông 20 inche | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 8 | Bóng + adapter đèn UV S5Q | 2 | Cái | - Bóng đèn tia cực tím: hãng Viqua; mã hiệu bóng đèn: S463R dài 46 cm - 25W; mã hiệu ống thạch anh: QS-463 hở 2 đầu và Adapter cho đèn UV, kích thước: 56.1 cmx6.4cm; lưu lượng 22,7 lít/phút (6gpm), Áp suất làm việc max: 8.62 bar (125psi); tuổi thọ bóng 9000 giờ (01 năm) (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 9 | Van tự động F67 (Autovalve) | 2 | Cái | Công suất tối đa: áp lực đạt 3kg/cm2 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 10 | Vỏ cột composite bằng sợi thủy tinh tổng hợp | 3 | Cái | Model: 1465 KT: DxH =350x1620mm | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 11 | Màng RO thẩm thầu ngược | 4 | Cái | - Model: LG BW 4040R - Công suất 9,5 m3/ngày-đêm - Điều kiện test: 2000ppm NaCl, - Áp lực 225 psi, 15% recovery | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 12 | Đồng hồ áp 7kg | 4 | Cái | Đồng hồ áp suất nước PRG, - Dải đo: 0-7kg/cm2 - Kiểu kết nối: Chân đứng (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 13 | Lưu lượng kế 10 GPM | 2 | Cái | Lưu lượng kế 10 GPM ; model LZM-25Z: 1-10 GPM (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 14 | Van điện từ | 1 | Cái | Van điện từ DN32 | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 15 | Bộ chống mất pha tủ điện | 1 | Cái | Bộ chống mất pha tủ điện:Khởi động từ 3 pha 380V 10A, Biến thế 220V-24V-10A | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 16 | Sỏi đỡ | 200 | kg | - Kích thước: 5-7mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 17 | Cát thạch anh | 240 | kg | - Kích thước 1-2mm - Quy cách: ~40 kg/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 18 | Quặng Zeonít - ODM 2F | 80 | lít | - Kích thước: 0.8-2mm - Tỷ trọng: 0,6 kg/lít- Quy cách: 40 lít/bao | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 19 | Than hoạt tính | 75 | kg | Tỷ trọng: 420kg/m3; Quy cách: 25 kg/bao; Diện tích bề mặt tiếp xúc lớn | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 20 | Hạt trao đổi ion làm mềm nước | 100 | lít | Model: 220Na; Tổng dung lượng trao đổi: 1,8 eq/l; Cỡ hạt: 0,3 - 1,2mm; Tỷ trọng: 810 kg/m3; | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 21 | Lõi lọc bông | 120 | Cái | Lõi lọc bông 20 inche | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 22 | Màng RO thẩm thầu ngược | 8 | Cái | - Model: LG BW 4040R- Công suất 9,5 m3/ngày đêm- Điều kiện test:2000ppm NaCl - Áp lực 225 psi, 15% recovery | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 23 | Bóng + Adapter đèn UV S5Q | 1 | Cái | - Bóng đèn tia cực tím: hãng Viqua; mã hiệu bóng đèn: S463R dài 46 cm - 25W; mã hiệu ống thạch anh: QS-463 hở 2 đầu và Adapter cho đèn UV, kích thước: 56.1 cmx6.4cm; lưu lượng 22,7 lít/phút (6gpm), Áp suất làm việc max: 8.62 bar (125psi); tuổi thọ bóng 9000 giờ (01 năm) (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 24 | Muối viên tinh khiết | 400 | kg | Hàm lượng NaCl 99,5% | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 25 | Van 3 cửa | 1 | cái | Van 3 cửa điều khiển tự động thiết bị lọc nước TMF63C1 (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 26 | Bộ cấp nguồn 24V | 1 | cái | Adaptor 220V- 24V | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 27 | Lưu lượng kế 20 GPM | 2 | cái | Lưu lượng kế 20GPM; model LZM-25Z: 2-20GPM (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 28 | Tank Inox | 1 | cái | Tank Inox 304 - 01m3 (bồn đứng) | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 29 | Sỏi đỡ | 2.300 | kg | kích thước 5-7 mm; Quy cách: 40kg/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 30 | Cát thạch anh | 3.000 | kg | Kích thước 1-2mm, quy cách 40kg/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 31 | Vật liệu hấp phụ MF-97 | 500 | kg | - Kích thước hạt: 2-4mm- Tỷ trọng: 1700kg/m3 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 32 | Than hoạt tính | 800 | kg | - Tỷ trọng: 580 ~ 610 kg/m3- Kích thước: 0,5 - 2,5mm- Đóng gói: 25kg/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 33 | Quặng Zeonít ODM 2F | 1.000 | lít | Kích thước 0,8-2mm; tỷ trọng 0,6kg/lít, quy cách 40 lít/bao | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 34 | Nơ bồn inox 304 ø75 | 4 | cái | Nơ bồn inox 304 ø75 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 35 | Nơ bồn inox 304 ø90 | 2 | cái | Nơ bồn inox 304 ø90 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 36 | Ống kẽm DN50 | 12 | mét | Ống kẽm DN50 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 37 | Van đồng DN50 | 6 | cái | Van đồng DN50 | Trạm xử lý nước sinh hoạt khu vực văn phòng Công ty | |
| 38 | Quặng mangan (18-22%) | 15.680 | kg | Quặng mangan (18-22%) khử sắt và mangan - Kích thước hạt: 1-2mm - Tỷ trọng 1.800 - 1.900 kg/m3- Quy cách: 25 kg/bao | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 39 | Cát thạch anh | 12.740 | kg | Kích thước 1-2mm, quy cách 40kg/bao | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 40 | Tấm lắng Lamen | 63,5 | m3 | Kích thước: LxWxH: 500x500x1500Độ dày: 0,4-0,5mmVật liệu: PVCĐường kính ống lắng: 54x54mm | Trạm xử lý nước thải hầm lò mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 41 | Rỉ đường | 120 | kg | Rỉ đường thể tích 20Kg/can | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 42 | Vật liệu mang vi sinh | 10 | m3 | Vật liệu đệm sinh học MBC-2 | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 43 | Chế phẩm vi sinh xử lý chất thải hữu cơ | 300 | kg | Chế phẩm vi sinh xử lý chất thải hữu cơ Emic 1kg/túi (hoặc tương đương về thông số kỹ thuật) | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 44 | Sỏi đỡ | 800 | kg | kích thước 5-7 mm; Quy cách: 40kg/bao | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 45 | Cát thạch anh | 800 | kg | Kích thước 1-2mm, quy cách 40kg/bao | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 46 | Than hoạt tính | 1.000 | kg | - Tỷ trọng: 650kg/m3- Kích thước: 0,8 - 2,2mm | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 47 | vật tư phụ | 1 | gói | Cao su non, đầu cốt, dây điện, đường ống hàn nhiệt và phụ kiện hàn nhiệt ppr | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +26 mỏ Bắc Quảng Lợi | |
| 48 | vật tư phụ | 1 | gói | Cao su non, đầu cốt, dây điện,đường ống hàn nhiệt và phụ kiện hàn nhiệt ppr | Hệ thống xử lý nước uống tinh khiết cung cấp xuống lò khu vực mặt bằng +57 mỏ Bắc Quảng Lợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86850455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4913394E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.968.790 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.615.906.370 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thực hiện việc bảo hành miễn phí là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng; - Địa điểm thực hiện tại hiện trường lắp đặt trạm xửa lý nước thải Công ty 790; - Nội dung bảo hành: Thay thế, khắc phục lỗi hàng hóa thiết bị do nhà thầu cung cấp; hỗ trợ vấn đề liên quan đến việc đưa vào sử dụng hàng hóa thiết bị; - Thời gian cung cấp dịch vụ bảo hành: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại / fax; email của chủ đầu tư về các lỗi, hư hỏng phát sinh cán bộ kỹ thuật của đơn vị cung ứng sẽ có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục. Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành sẽ tiến hành hoàn thành việc khắc phục - Định kỳ hàng tháng (01 tháng một lần) thực hiện bảo trì hệ thống, bảo dưỡng liên tục hàng tháng miễn phí trong suốt thời gian bảo hành; - Khi hết thời gian bảo hành, hệ thống tiếp tục được bảo trì, phí bảo trì được xác định thỏa thuận và ký ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi