Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Quý Đôn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975058-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Quý Đôn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210974905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:29:00 đến ngày 2021-10-09 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,469,164,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Quý Đôn năm 2021
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Lê Quý Đôn
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Lê Quý Đôn, địa chỉ: Xã Định Trung, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Quý Đôn, địa chỉ: Xã Định Trung, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Quý Đôn, địa chỉ: Xã Định Trung, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cổng trường, nhà bảo vệ, sân trước cổng
1Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép21,36m3
2Phá dỡ tường gạch1,62m3
3Phá dỡ bê tông cột2,688m3
4Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,0051000kg
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,357m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép2m3
7Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép1,308m3
8Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép0,52m3
9Phá dỡ nền bê tông có cốt thép1,47m3
10Tháo dỡ cửa13,868m2
11Bốc xếp vật tư, phụ kiện khác lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ công38,4481000kg
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ209,28m2
13Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả209,28M2
14Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ209,28M2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ88,568m2
16Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả88,568M2
17Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ50,684M2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ37,884M2
19Cạo rỉ các, kết cấu thép1,96m2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ1,96M2
21Tháo tấm lợp tôn0,102100m2
22Đục nhám mặt bê tông1,5m2
23Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 1001,5M2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng1,5M2
25Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ2,4m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả2,4M2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ2,4M2
28Lắp dựng xà gồ thép0,0241000kg
29Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ0,102100m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 10,632m3
31Trãi vải nhựa lót móng0,709100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2505,139M3
33Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,585100m2
34Rải cát đệm đầu cừ72,996m3
35Trãi vải nhựa lót móng3,874100m2
36Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 15019,37M3
37Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3.5cm sân, nền đường, vĩa hè387,4M2
38Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công13,35m3
39Trãi vải nhựa lót móng2,67100m2
40Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25021,36M3
41Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy0,23100m2
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,8m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 24,96m3
44Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1501,872M3
45Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 7,411M3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75185,28M2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova. 1 nước lót, 2 nước phủ110,4M2
48Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán19,2M2
49Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 21,879m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 0,747m3
51Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 211,52100m
52Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác1,122m3
53Rải cát đệm đầu cừ1,122m3
54Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,119100m2
55Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,074M3
56Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
57Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,23M3
58Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,038100m2
59Lấp đất hố móng16,892m3
60Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao 1,169M3
61Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,183100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2500,723M3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,081M3
64Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,108100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,166M3
66Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,033100m2
67Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao 2,855M3
68Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao 3,246M3
69Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,438100m2
70Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 2506,371M3
71Ván khuôn gỗ, sàn mái0,375100m2
72Cốt thép móng, đường kính 0,0841000kg
73Cốt thép cột - trụ cao 0,0321000kg
74Cốt thép cột - trụ cao 0,2661000kg
75Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0241000kg
76Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0951000kg
77Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0951000kg
78Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,4391000kg
79Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0141000kg
80Cốt thép sàn mái cao 0,2891000kg
81Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 1,328M3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7536M2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 753,32M2
84Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7533,76M2
85Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả46,36M2
86Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ55,84M2
87Trát trần, vữa XM mác 7520,4M2
88Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 1,365M3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 759,1M2
90Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m28,84M2
91Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả29,5M2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ38,46M2
93Lắp dựng cửa đi khung sắt18M2
94Lắp dựng thép hình đầu trụ rào0,63M
95Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ36,63M2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75225,6M
97Kẻ ron tường32M
98Lắp chử Inox, chữ cao 180mm27Chử
99Lắp đặt các chi tiết hoa văn mái9Cái
100Lắp chử Inox, chữ cao 60mm59Chử
B Sửa chữa, cải tạo dãy 15 phòng học
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)199,043m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ39,34m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7539,34M2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)255,843m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả ngoài nhà409,84M2
6Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.366,13M2
7Đục nhám mặt bê tông20m2
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 24,924m3
9Tháo dỡ bệ xí21bộ
10Tháo dỡ chậu rửa12bộ
11Tháo dỡ chậu tiểu12bộ
12Tháo dỡ cửa51,03m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem77,52m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường114,3m2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ38,1m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75126,18M2
17Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 77,52M2
18Lắp dựng cửa đi khung sắt9,36M2
19Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ9,36M2
20Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,488M3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7524,75M2
22Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (bả dậm vaá 30%)53,595M2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ150,93M2
24Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)886,913m2
25Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 40% diện tích tường trong nhà)1.426,69M2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ3.566,72M2
27Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 7520M2
28Tháo dỡ trần470,86m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa470,86m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần429,44m2
31Quét nước xi măng 2 nước429,44M2
32Trát trần, vữa XM mác 75429,44M2
33Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái429,44m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75161,04M2
35Quét nước xi măng 2 nước161,04M2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100161,04M2
37Quét nước xi măng 2 nước161,04M2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng161,04M2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả295,24M2
40Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ295,24M2
41Cạo bỏ lớp sơn kim loại402,828m2
42Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ402,828M2
43Cạo bỏ lớp sơn gỗ64,68m2
44Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 1 nước phủ64,68m2
45Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiền11,46M2
46Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 17,446100m2
47Dọn dẹp, vệ sinh công trình10Công
48Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng2,31000kg
49Vận chuyển kính các loại bằng vận thăng lồng45,410m2
50Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng0,651000kg
51Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng13M3
52Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng40M3
53Đèn 1.2m đôi22Bộ
54Đèn 0,6m đơn14Bộ
55Quạt trần11Cái
56Mặt 2 công tắc 1 chiều4Cái
57Mặt 4 công tắc 1 chiều7Cái
58Mặt 1 công tắc Demer quạt trần1Cái
59Mặt 2 công tắc Demer quạt trần5Cái
60Ổ cắm 3 chấu đôi12Cái
61Tủ điện1Hộp
62Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB37Hộp
63MCB 20A7M
64MCB 50A1M
65Hộp nối 150x1508Hộp
66Dây cáp điện CV 1.5mm²790M
67Dây cáp điện CV 2.5mm²175M
68Dây cáp điện CV 4.0mm²64M
69Dây cáp điện CV 10.0mm²134M
70Ong PVC phi 20264M
71Ong nhựa dẹp 15x3086M
72Thay bàn cầu21Bộ
73La va bô12Bộ
74Ong pvc 211,32100m
75co pvc 2166Cái
76vòi12Bộ
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm12Cái
78Nối pvc 2136Cái
C Cải tạo dãy hành chính
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại162,08m2
2Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 162,08M2
3Tháo dỡ trần456,548m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa456,548m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7530M2
7Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,042m3
8Bê tông cột, tiết diện cột 0,042m3
9Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 750,84M2
10Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả30,84M2
11Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ30,84M2
12Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao 12m2
13Lợp mái ngói 22v/m2, cao 0,12100m2
14Tháo dỡ cửa313,282m2
15Lắp dựng cửa sổ khung sắt313,282M2
16Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ313,282M2
17Cạo bỏ lớp sơn gỗ28,8m2
18Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ28,8M2
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,861m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7571,513M2
21Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả71,513M2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ71,513M2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà23,8M2
24Phá dỡ nền gạch chỉ1,62m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,7M2
26Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán2,7M2
27Dọn dẹp, vệ sinh công trình6Công
28Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 4m2
29Lợp mái ngói 22v/m2, cao 0,04100m2
30Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)155,747m2
31Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà)375,044M2
32Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.250,15M2
33Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)889,518m2
34Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 30% diện tích tường trong nhà)511,463M2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.704,88M2
36Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 1,823100m2
37Dọn dẹp, vệ sinh công trình4Công
38Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng1,251000kg
39Vận chuyển kính các loại bằng vận thăng lồng95,810m2
40Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng0,431000kg
41Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng10M3
42Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng32M3
43Đèn 1.2m đôi76Bộ
44Mặt 2 công tắc 1 chiều38Cái
45Mặt 4 công tắc 1 chiều23Cái
46Ổ cắm 3 chấu đôi76Cái
47Tủ điện1Tủ
48Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB38Hộp
49MCB 20A7M
50MCB 50A3M
51Hộp nối 150x15076Hộp
52Dây cáp điện CV 1.5mm²520M
53Dây cáp điện CV 4.0mm²515M
54Dây cáp điện CV 6.0mm²112M
55Ong PVC phi 20240M
56Ong nhựa dẹp 15x3060M
57Thay ống ÞD271100m
58co 276Cái
59Bồn rửa tay2Bộ
60Vòi xã4Bộ
61Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm16Cái
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 20mm0,24100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm0,12100m
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm12Cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm12Cái
D Cải tạo Hội trường
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 10,156100m2
2Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)136,362m2
3Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 30% diện tích tường trong nhà)241,436M2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ804,785M2
5Xả nhám lớp sơn cột, trần (trong nhà)252,08m2
6Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 30% diện tích tường trong nhà)75,624M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ252,08M2
8Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (ngoài nhà)603,842m2
9Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà)187,3M2
10Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ624,333M2
11Tháo dỡ cửa11,2m2
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 1,632m3
13Lắp dựng cửa đi khung nhôm11,2M2
14Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 1,632M3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7524,48M2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 24,48M2
17Cạo rỉ các, kết cấu thép217,13m2
18Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ217,13M2
19Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái237,376m2
20Quét nước xi măng 2 nước237,376M2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100237,376M2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng237,376M2
23Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 540m2
24Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm450M
25Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ5,4100m2
26Tháo dỡ trần420m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa420m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng127,056M2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7510M2
31Lắp đặt ổ khoá tay gạt9Cái
32Lau tẩy gạch ốp tường h 134,56M2
33Lau tẩy gạch ốp tường h =>4m66,64M2
34Tháo dỡ hệ thống điện11Công
35Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôi24Bộ
36Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7w14Bộ
37Quạt trần18Cái
38Quạt treo tường2Cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2Cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2Cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2Cái
42Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2Cái
43Mặt bốn Dimer quạt trần18Cái
44Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi20Cái
45Tủ điện1Hộp
46Hộp nổi dùng cho CB, công tắc6Hộp
47Hộp nối 150*1507Hộp
48Lắp đặt MCB 2P -63A1Cái
49Lắp đặt MCB 2P -16A-20A6Cái
50Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2312M
51Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2960M
52Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2840M
53Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2340M
54Ong nhựa PVC phi 32165M
55Ong nhựa dẹp 20*40284M
56Lavabo không chân4Bộ
57Xí bệt8Bộ
58Co răng trong phi 2112Cái
59Co răng ngoài phi 2112Cái
60Tê hand8Cái
61Co, tê, lơi PVC phi 2112Cái
62Nối, giảm PVC phi 27-2112Cái
63Ong PVC phi 270,2100m
64Vòi xịt xí bệt8Cái
65Vòi rửa lavabo4Bộ
E Cải tạo 3 phòng xưởng
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)504,662m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà)504,662M2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ504,662M2
4Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) 50%372,27m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 50% diện tích tường trong nhà)372,27M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ744,54M2
7Cạo bỏ lớp sơn kim loại59,3m2
8Tháo dỡ cửa3,51m2
9Lắp dựng cửa đi khung nhôm3,51M2
10Đục nhám mặt bê tông68,48m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 10068,48M2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng68,48M2
13Tháo dỡ trần268,6m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa268,6m2
15Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,16m3
16Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,16M3
17Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,032100m2
18Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 753,2M2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả3,2M2
20Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ3,2M2
21Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem241,32m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75241,32M2
23Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 237,24M2
24Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 4,08M2
25Tháo dỡ gạch ốp tường45,48m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7545,48M2
27Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 45,48M2
28Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ59,3M2
29Tháo dỡ hệ thống điện7Công
30Dây điện 1,5312M
31Dây điện 2,588M
32Dây điện 6,064M
33Dây điện 16,070M
34MCCB 1P 63A1Cái
35MCCB 1P 20A3Cái
36MCCB 1P 10A3Cái
37Công tắc 2 chiều1Cái
38Mặt 1 công tắc 2 chiều1Cái
39Mặt 2 Công tắc 1 chiều6Cái
40Quạt trần12Cái
41Đèn led tuýp 2X18W18Bộ
42Đèn led tuýp 1X18W2Bộ
43Đèn downligth áp trần có bóng led ÞD165 1X7w.4Bộ
44Ổ cấm 3 chấu đôi15Cái
45Tủ điện1Bộ
46Hộp nối15Hộp
47Ong nhựa bảo vê điện64M
48xí bệch3Bộ
49lavabô2Bộ
50Vòi2Bộ
51Ong pvc D210,2100m
52nối pvc D212Cái
53co pvc D2116Cái
54tê pvc D218Cái
55Phểu thu nước mặt2Cái
F Cải tạo một phần nhà xe để làm nhà kho
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 210,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 2,28m3
3Rải cát đệm đầu cừ0,8m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,78M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,024M3
6Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
7Cốt thép móng, đường kính 0,0521000kg
8Cốt thép móng, đường kính 0,0311000kg
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,224M3
10Lấp đất hố móng6m3
11Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
12Trãi vải nhựa lót móng0,152100m2
13Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,061000kg
14Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,1111000kg
15Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,152100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2001,14M3
17Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,061100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,243M3
19Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0311000kg
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,739M3
21Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,219100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,0221000kg
23Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,046100m2
24Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2000,186M3
25Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1,544m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,29M3
27Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 0,926M3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,16M2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,72M2
30Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả33,88M2
31Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ33,88M2
32Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công9m3
33Trải vải nhựa tái sinh0,63100M2
34Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2006,58M3
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 63M2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 10021M2
37Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 6,63M3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75165,74M2
39Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà)165,74M2
40Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ165,74M2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75165,74M2
42Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà)165,74M2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ165,74M2
44Lắp dựng cột thép ống STK D.76x2.5mm31M
45Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ7,398M2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0981000kg
47Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,0981000kg
48Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ4,95M2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,011000kg
50Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ0,936M2
51Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm633,1M
52Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m0,924100m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm6,76M2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhôm25,09M2
55Lắp ổ khóa tay nắm tròn2Bộ
56Thi công trần bằng tấm nhựa54m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm0,18100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,14100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm2Cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm4Cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm4Cái
62Cô dê6Cái
63Kẻ ron tường18M
64Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,56100m2
65Lắp quạt treo tương4Cái
66Lắp đèn đôi 1,2m4Bộ
67Lắp đặt ổ cắm 34Cái
68Lắp đặt hộp công tắt đơn2Cái
69Lắp công tắc đôi4Cái
70Lắp đặt MCCB 1P- 30A1Cái
71Lắp dây điện 2x1,5mm254M
72Lắp dây điện 2x2.5mm256M
73Lắp dây cấp nguôn vào tủ điện 4.0mm40M
74Lắp ống nhựa phi 20 luồn dây dẫn80M
75Lắp nẹp nhựa 20x4049M
G Cải tạo nhà xe số 1, số 2; số 3; số 4; số 5
1Cạo rỉ các, kết cấu thép21,422m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ21,422M2
3Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m0,96100m2
4Cạo rỉ các, kết cấu thép45,279m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ45,279M2
6Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m4,86100m2
7Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép1,4m3
8Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 7,616m3
9Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1500,896M3
10Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,344M3
11Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,067100m2
12Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,094100m2
13Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công4,98m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 1,36m3
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,68M3
16Trãi vải nhựa lót móng0,408100m2
17Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 2500,34m3
18Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,068100m2
19Trãi vải nhựa lót móng2,108100m2
20Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công11,76m3
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100202M2
22Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0911000kg
23Cốt thép cột - trụ cao 0,0551000kg
24Gia công cột bằng thép hình0,1551000kg
25Lắp dựng cột thép các loại0,1551000kg
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,311000kg
27Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,1661000kg
28Gia công giằng mái thép0,0991000kg
29Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông0,0991000kg
30Gia công xà gồ thép0,2961000kg
31Lắp dựng xà gồ thép0,2961000kg
32Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ1,904100m2
33Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ29,881M2
34Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m1,68100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->