Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Quý Đôn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Quý Đôn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:29:00 đến ngày 2021-10-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,164,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Quý Đôn năm 2021 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Lê Quý Đôn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Lê Quý Đôn, địa chỉ: Xã Định Trung, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cổng trường, nhà bảo vệ, sân trước cổng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | 21,36 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 1,62 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | 2,688 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,005 | 1000kg | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,357 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 2 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 1,308 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,52 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,47 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 13,868 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện khác lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ công | 38,448 | 1000kg | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 209,28 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 209,28 | M2 | |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 209,28 | M2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 88,568 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 88,568 | M2 | |
| 17 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 50,684 | M2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 37,884 | M2 | |
| 19 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 1,96 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 1,96 | M2 | |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | 0,102 | 100m2 | |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | 1,5 | m2 | |
| 23 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | 1,5 | M2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 1,5 | M2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 2,4 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 2,4 | M2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 2,4 | M2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,024 | 1000kg | |
| 29 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 0,102 | 100m2 | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 10,632 | m3 | |
| 31 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,709 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 5,139 | M3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,585 | 100m2 | |
| 34 | Rải cát đệm đầu cừ | 72,996 | m3 | |
| 35 | Trãi vải nhựa lót móng | 3,874 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | 19,37 | M3 | |
| 37 | Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3.5cm sân, nền đường, vĩa hè | 387,4 | M2 | |
| 38 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 13,35 | m3 | |
| 39 | Trãi vải nhựa lót móng | 2,67 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 21,36 | M3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | 0,23 | 100m2 | |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,8 | m3 | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 24,96 | m3 | |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | 1,872 | M3 | |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 7,411 | M3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 185,28 | M2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova. 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,4 | M2 | |
| 48 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 19,2 | M2 | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 21,879 | m3 | |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 0,747 | m3 | |
| 51 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 | 11,52 | 100m | |
| 52 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác | 1,122 | m3 | |
| 53 | Rải cát đệm đầu cừ | 1,122 | m3 | |
| 54 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,119 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,074 | M3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,23 | M3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 59 | Lấp đất hố móng | 16,892 | m3 | |
| 60 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | 1,169 | M3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,183 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,723 | M3 | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,081 | M3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,108 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,166 | M3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 67 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | 2,855 | M3 | |
| 68 | Bê tông xà dầm - giằng - sàn mái, chiều cao | 3,246 | M3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,438 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | 6,371 | M3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | 0,375 | 100m2 | |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính | 0,084 | 1000kg | |
| 73 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,032 | 1000kg | |
| 74 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,266 | 1000kg | |
| 75 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,024 | 1000kg | |
| 76 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,095 | 1000kg | |
| 77 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,095 | 1000kg | |
| 78 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,439 | 1000kg | |
| 79 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,014 | 1000kg | |
| 80 | Cốt thép sàn mái cao | 0,289 | 1000kg | |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 1,328 | M3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 36 | M2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,32 | M2 | |
| 84 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 33,76 | M2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 46,36 | M2 | |
| 86 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 55,84 | M2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,4 | M2 | |
| 88 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 1,365 | M3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 9,1 | M2 | |
| 90 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 | 8,84 | M2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 29,5 | M2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 38,46 | M2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 18 | M2 | |
| 94 | Lắp dựng thép hình đầu trụ rào | 0,63 | M | |
| 95 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 36,63 | M2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 225,6 | M | |
| 97 | Kẻ ron tường | 32 | M | |
| 98 | Lắp chử Inox, chữ cao 180mm | 27 | Chử | |
| 99 | Lắp đặt các chi tiết hoa văn mái | 9 | Cái | |
| 100 | Lắp chử Inox, chữ cao 60mm | 59 | Chử | |
| B | Sửa chữa, cải tạo dãy 15 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 199,043 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,34 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 39,34 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 255,843 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả ngoài nhà | 409,84 | M2 | |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.366,13 | M2 | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 20 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 24,924 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 21 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 51,03 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 77,52 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 114,3 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 38,1 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 126,18 | M2 | |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 77,52 | M2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 9,36 | M2 | |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 9,36 | M2 | |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,488 | M3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 24,75 | M2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (bả dậm vaá 30%) | 53,595 | M2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 150,93 | M2 | |
| 24 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 886,913 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 40% diện tích tường trong nhà) | 1.426,69 | M2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 3.566,72 | M2 | |
| 27 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 20 | M2 | |
| 28 | Tháo dỡ trần | 470,86 | m2 | |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 470,86 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 429,44 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 429,44 | M2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 429,44 | M2 | |
| 33 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 429,44 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 161,04 | M2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 161,04 | M2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 161,04 | M2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 161,04 | M2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 161,04 | M2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 295,24 | M2 | |
| 40 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 295,24 | M2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 402,828 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 402,828 | M2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 64,68 | m2 | |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 1 nước phủ | 64,68 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiền | 11,46 | M2 | |
| 46 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 17,446 | 100m2 | |
| 47 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 10 | Công | |
| 48 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | 2,3 | 1000kg | |
| 49 | Vận chuyển kính các loại bằng vận thăng lồng | 45,4 | 10m2 | |
| 50 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | 0,65 | 1000kg | |
| 51 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | 13 | M3 | |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 40 | M3 | |
| 53 | Đèn 1.2m đôi | 22 | Bộ | |
| 54 | Đèn 0,6m đơn | 14 | Bộ | |
| 55 | Quạt trần | 11 | Cái | |
| 56 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 57 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | 7 | Cái | |
| 58 | Mặt 1 công tắc Demer quạt trần | 1 | Cái | |
| 59 | Mặt 2 công tắc Demer quạt trần | 5 | Cái | |
| 60 | Ổ cắm 3 chấu đôi | 12 | Cái | |
| 61 | Tủ điện | 1 | Hộp | |
| 62 | Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB | 37 | Hộp | |
| 63 | MCB 20A | 7 | M | |
| 64 | MCB 50A | 1 | M | |
| 65 | Hộp nối 150x150 | 8 | Hộp | |
| 66 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | 790 | M | |
| 67 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | 175 | M | |
| 68 | Dây cáp điện CV 4.0mm² | 64 | M | |
| 69 | Dây cáp điện CV 10.0mm² | 134 | M | |
| 70 | Ong PVC phi 20 | 264 | M | |
| 71 | Ong nhựa dẹp 15x30 | 86 | M | |
| 72 | Thay bàn cầu | 21 | Bộ | |
| 73 | La va bô | 12 | Bộ | |
| 74 | Ong pvc 21 | 1,32 | 100m | |
| 75 | co pvc 21 | 66 | Cái | |
| 76 | vòi | 12 | Bộ | |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 12 | Cái | |
| 78 | Nối pvc 21 | 36 | Cái | |
| C | Cải tạo dãy hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 162,08 | m2 | |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 162,08 | M2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 456,548 | m2 | |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 456,548 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 30 | M2 | |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,042 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,042 | m3 | |
| 9 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 0,84 | M2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 30,84 | M2 | |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 30,84 | M2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao | 12 | m2 | |
| 13 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao | 0,12 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa | 313,282 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 313,282 | M2 | |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 313,282 | M2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 28,8 | m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 28,8 | M2 | |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,861 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 71,513 | M2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 71,513 | M2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 71,513 | M2 | |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | 23,8 | M2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch chỉ | 1,62 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,7 | M2 | |
| 26 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 2,7 | M2 | |
| 27 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 6 | Công | |
| 28 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 4 | m2 | |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao | 0,04 | 100m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 155,747 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà) | 375,044 | M2 | |
| 32 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.250,15 | M2 | |
| 33 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 889,518 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 30% diện tích tường trong nhà) | 511,463 | M2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.704,88 | M2 | |
| 36 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,823 | 100m2 | |
| 37 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 4 | Công | |
| 38 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | 1,25 | 1000kg | |
| 39 | Vận chuyển kính các loại bằng vận thăng lồng | 95,8 | 10m2 | |
| 40 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | 0,43 | 1000kg | |
| 41 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | 10 | M3 | |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 32 | M3 | |
| 43 | Đèn 1.2m đôi | 76 | Bộ | |
| 44 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 38 | Cái | |
| 45 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | 23 | Cái | |
| 46 | Ổ cắm 3 chấu đôi | 76 | Cái | |
| 47 | Tủ điện | 1 | Tủ | |
| 48 | Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB | 38 | Hộp | |
| 49 | MCB 20A | 7 | M | |
| 50 | MCB 50A | 3 | M | |
| 51 | Hộp nối 150x150 | 76 | Hộp | |
| 52 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | 520 | M | |
| 53 | Dây cáp điện CV 4.0mm² | 515 | M | |
| 54 | Dây cáp điện CV 6.0mm² | 112 | M | |
| 55 | Ong PVC phi 20 | 240 | M | |
| 56 | Ong nhựa dẹp 15x30 | 60 | M | |
| 57 | Thay ống ÞD27 | 1 | 100m | |
| 58 | co 27 | 6 | Cái | |
| 59 | Bồn rửa tay | 2 | Bộ | |
| 60 | Vòi xã | 4 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | 16 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 20mm | 0,24 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | 12 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | 12 | Cái | |
| D | Cải tạo Hội trường | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,156 | 100m2 | |
| 2 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 136,362 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 30% diện tích tường trong nhà) | 241,436 | M2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 804,785 | M2 | |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cột, trần (trong nhà) | 252,08 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 30% diện tích tường trong nhà) | 75,624 | M2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 252,08 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (ngoài nhà) | 603,842 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà) | 187,3 | M2 | |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 624,333 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 11,2 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,632 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 11,2 | M2 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 1,632 | M3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 24,48 | M2 | |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 24,48 | M2 | |
| 17 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 217,13 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 217,13 | M2 | |
| 19 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 237,376 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 237,376 | M2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 237,376 | M2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 237,376 | M2 | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 540 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 450 | M | |
| 25 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 5,4 | 100m2 | |
| 26 | Tháo dỡ trần | 420 | m2 | |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 420 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 127,056 | M2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 10 | M2 | |
| 31 | Lắp đặt ổ khoá tay gạt | 9 | Cái | |
| 32 | Lau tẩy gạch ốp tường h | 134,56 | M2 | |
| 33 | Lau tẩy gạch ốp tường h =>4m | 66,64 | M2 | |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | 11 | Công | |
| 35 | Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôi | 24 | Bộ | |
| 36 | Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7w | 14 | Bộ | |
| 37 | Quạt trần | 18 | Cái | |
| 38 | Quạt treo tường | 2 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | Cái | |
| 43 | Mặt bốn Dimer quạt trần | 18 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi | 20 | Cái | |
| 45 | Tủ điện | 1 | Hộp | |
| 46 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 6 | Hộp | |
| 47 | Hộp nối 150*150 | 7 | Hộp | |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P -63A | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P -16A-20A | 6 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2 | 312 | M | |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2 | 960 | M | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2 | 840 | M | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2 | 340 | M | |
| 54 | Ong nhựa PVC phi 32 | 165 | M | |
| 55 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 284 | M | |
| 56 | Lavabo không chân | 4 | Bộ | |
| 57 | Xí bệt | 8 | Bộ | |
| 58 | Co răng trong phi 21 | 12 | Cái | |
| 59 | Co răng ngoài phi 21 | 12 | Cái | |
| 60 | Tê hand | 8 | Cái | |
| 61 | Co, tê, lơi PVC phi 21 | 12 | Cái | |
| 62 | Nối, giảm PVC phi 27-21 | 12 | Cái | |
| 63 | Ong PVC phi 27 | 0,2 | 100m | |
| 64 | Vòi xịt xí bệt | 8 | Cái | |
| 65 | Vòi rửa lavabo | 4 | Bộ | |
| E | Cải tạo 3 phòng xưởng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 504,662 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà) | 504,662 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 504,662 | M2 | |
| 4 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) 50% | 372,27 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (dậm vá 50% diện tích tường trong nhà) | 372,27 | M2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 744,54 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 59,3 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 3,51 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,51 | M2 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 68,48 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 68,48 | M2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 68,48 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 268,6 | m2 | |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 268,6 | m2 | |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,16 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,16 | M3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 18 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | M2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 3,2 | M2 | |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 3,2 | M2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 241,32 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 241,32 | M2 | |
| 23 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 237,24 | M2 | |
| 24 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 4,08 | M2 | |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,48 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 45,48 | M2 | |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 45,48 | M2 | |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 59,3 | M2 | |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện | 7 | Công | |
| 30 | Dây điện 1,5 | 312 | M | |
| 31 | Dây điện 2,5 | 88 | M | |
| 32 | Dây điện 6,0 | 64 | M | |
| 33 | Dây điện 16,0 | 70 | M | |
| 34 | MCCB 1P 63A | 1 | Cái | |
| 35 | MCCB 1P 20A | 3 | Cái | |
| 36 | MCCB 1P 10A | 3 | Cái | |
| 37 | Công tắc 2 chiều | 1 | Cái | |
| 38 | Mặt 1 công tắc 2 chiều | 1 | Cái | |
| 39 | Mặt 2 Công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 40 | Quạt trần | 12 | Cái | |
| 41 | Đèn led tuýp 2X18W | 18 | Bộ | |
| 42 | Đèn led tuýp 1X18W | 2 | Bộ | |
| 43 | Đèn downligth áp trần có bóng led ÞD165 1X7w. | 4 | Bộ | |
| 44 | Ổ cấm 3 chấu đôi | 15 | Cái | |
| 45 | Tủ điện | 1 | Bộ | |
| 46 | Hộp nối | 15 | Hộp | |
| 47 | Ong nhựa bảo vê điện | 64 | M | |
| 48 | xí bệch | 3 | Bộ | |
| 49 | lavabô | 2 | Bộ | |
| 50 | Vòi | 2 | Bộ | |
| 51 | Ong pvc D21 | 0,2 | 100m | |
| 52 | nối pvc D21 | 2 | Cái | |
| 53 | co pvc D21 | 16 | Cái | |
| 54 | tê pvc D21 | 8 | Cái | |
| 55 | Phểu thu nước mặt | 2 | Cái | |
| F | Cải tạo một phần nhà xe để làm nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | 10,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 2,28 | m3 | |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | 0,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,78 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,024 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | 0,052 | 1000kg | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | 0,031 | 1000kg | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,224 | M3 | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 6 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 12 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,152 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,06 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,111 | 1000kg | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,152 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,14 | M3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,243 | M3 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,031 | 1000kg | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,739 | M3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,219 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,022 | 1000kg | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,186 | M3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 1,544 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,29 | M3 | |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 0,926 | M3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,16 | M2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,72 | M2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 33,88 | M2 | |
| 31 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 33,88 | M2 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 9 | m3 | |
| 33 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,63 | 100M2 | |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 6,58 | M3 | |
| 35 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 63 | M2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 21 | M2 | |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 6,63 | M3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 165,74 | M2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà) | 165,74 | M2 | |
| 40 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 165,74 | M2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 165,74 | M2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà) | 165,74 | M2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 165,74 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cột thép ống STK D.76x2.5mm | 31 | M | |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 7,398 | M2 | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,098 | 1000kg | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,098 | 1000kg | |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 4,95 | M2 | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,01 | 1000kg | |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 0,936 | M2 | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 633,1 | M | |
| 52 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | 0,924 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 6,76 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 25,09 | M2 | |
| 55 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 2 | Bộ | |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 54 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | 0,18 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,14 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | 2 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 4 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | Cái | |
| 62 | Cô dê | 6 | Cái | |
| 63 | Kẻ ron tường | 18 | M | |
| 64 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,56 | 100m2 | |
| 65 | Lắp quạt treo tương | 4 | Cái | |
| 66 | Lắp đèn đôi 1,2m | 4 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm 3 | 4 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp công tắt đơn | 2 | Cái | |
| 69 | Lắp công tắc đôi | 4 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt MCCB 1P- 30A | 1 | Cái | |
| 71 | Lắp dây điện 2x1,5mm2 | 54 | M | |
| 72 | Lắp dây điện 2x2.5mm2 | 56 | M | |
| 73 | Lắp dây cấp nguôn vào tủ điện 4.0mm | 40 | M | |
| 74 | Lắp ống nhựa phi 20 luồn dây dẫn | 80 | M | |
| 75 | Lắp nẹp nhựa 20x40 | 49 | M | |
| G | Cải tạo nhà xe số 1, số 2; số 3; số 4; số 5 | |||
| 1 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 21,422 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 21,422 | M2 | |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 0,96 | 100m2 | |
| 4 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 45,279 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 45,279 | M2 | |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 4,86 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | 1,4 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 7,616 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | 0,896 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,344 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,094 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 4,98 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 1,36 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,68 | M3 | |
| 16 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,408 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 250 | 0,34 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 19 | Trãi vải nhựa lót móng | 2,108 | 100m2 | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 11,76 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 202 | M2 | |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,091 | 1000kg | |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,055 | 1000kg | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | 0,155 | 1000kg | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,155 | 1000kg | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,31 | 1000kg | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,166 | 1000kg | |
| 28 | Gia công giằng mái thép | 0,099 | 1000kg | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,099 | 1000kg | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,296 | 1000kg | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,296 | 1000kg | |
| 32 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 1,904 | 100m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 29,881 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 1,68 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi