Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974960-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210909526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:23:00 đến ngày 2021-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,113,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 3 người trong đó gồm≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ UBND xã Vạn Kim
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội; Địa chỉ: Số nhà 101 Lê Hồng Phong. phường Hà Cầu. quận Hà Đông. Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,15m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,1013m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,051100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,051100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,051100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8196m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3131m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0113100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0113100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0113100m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây  Theo hồ sơ thiết kế BVTC29cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc  Theo hồ sơ thiết kế BVTC29gốc cây
13Vận chuyển cây bỏ đi Theo hồ sơ thiết kế BVTC29cây
14Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế BVTC107,367m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,663100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,7367100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,7367100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,7367100m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,57m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3213100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,357100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,357100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,357100m3
24Đất đồi đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2.973,0865m2
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,6795100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,6311100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,1538m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3738100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,134100m3
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,2056100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,7352m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,4112m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,2288m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1546100m
35Đắp đất sét tầng lọc ngược Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1546m3
36Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0015100m3
37Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lún Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,694m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0966100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0126tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0779tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,449m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,5585m3
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,558m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,558m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,456m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2814100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2814100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2814100m3
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,576m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,322100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,322100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,322100m3
53Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,796100m
54Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế BVTC64,4m2
55Đắp bờ vây Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,88m3
56Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,88m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,2441m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,5685m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,5382m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC68,5688m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC68,5688m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,031m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0928100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,437m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0687100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0687100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0687100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,8638m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,257m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4221100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3384tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3049tấn
73Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC72,3569m2
74Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC72,3569m2
75Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC42,8954m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,3737m2
77Gia công chế tác đài phun nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
78Lắp dựng cấu kiện đài phun nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
81Máy bơm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
82Trồng cây cọ ( cao 0.8-1 m) Theo hồ sơ thiết kế BVTC4khóm
83Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) Theo hồ sơ thiết kế BVTC54m
84Trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế BVTC60khóm
85Trồng cỏ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC76,17m2
86Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC35m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC35m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,25100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
94Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
95Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
96Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
97Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,01100m
100Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
101Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
102Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
103Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
104Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9216m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,256m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,176m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0336100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0029tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0732tấn
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,9562m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,37m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,8703m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2777100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3339100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0858100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0858100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0858100m3
119Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,5283m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,452m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,5933m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4538100m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,9613m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,9771100m2
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,2147tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1108m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 110) Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,2592m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 220) Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,5328m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 220) Theo hồ sơ thiết kế BVTC39,292m3
130Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC263,5448m2
131Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC63,2948m2
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC151cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2684m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,11m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0116100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0116100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0116100m3
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,604m3
139Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,564m3
140Bu lông inox M24x500 Theo hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
141Chỏm cầu inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
142Cờ tổ quốc, cờ đảng Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
143Gia công cột bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,164tấn
144Lắp dựng cột bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,164tấn
145Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,1m2
146Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,12m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,6053m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,575m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,8563m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,5028m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2323m3
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC82,7726m2
153Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế BVTC48,4636m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC34,309m2
155Trồng cây sấu Theo hồ sơ thiết kế BVTC9cây
156Trồng cây cau vua Theo hồ sơ thiết kế BVTC13cây
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,1456m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,5382m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0261100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0261100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0261100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,536m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,7067m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0866100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1234tấn
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,5136m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,5757m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1891100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0253tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2219tấn
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,4579m3
172Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC53,1912m2
173Mũi giáo đúc Theo hồ sơ thiết kế BVTC23cái
174Đầu gang đúc Theo hồ sơ thiết kế BVTC95cái
175Bản nề cối Theo hồ sơ thiết kế BVTC9bộ
176Bánh xe thép ĐK100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC3bộ
177Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4991tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,34m2
179Lắp dựng cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,34m2
180Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2132m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2129m3
182Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0643m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1097m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0043100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0015tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0076tấn
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,4897m3
188Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,0785m2
189Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2763m3
191Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0094100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0094100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0094100m3
194Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC196,554m2
195Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.120,9776m2
196Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,4196m3
197Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,4196m3
198Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC151,398m2
199Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC969,5796m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.120,9776m2
201Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC196,5541m2
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,0808m3
203Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,6776m3
204Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,02m2
205Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Terrazzo KT 150x400 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,0075m2
206Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,2312m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,2312m2
208Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,6725100m3
209Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,15100m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC167,25m3
211Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC38,110m
212Lát nền, sàn, gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC973m2
213Lát nền, sàn, gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.000,5m2
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,967m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,0556m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,8528m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,025100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0133tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1712tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0839tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0596tấn
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,306m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,692m3
224Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,06100m2
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0777100m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,015tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0877tấn
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5104m3
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0464100m2
230Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,0851m3
231Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,4116m2
232Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) Theo hồ sơ thiết kế BVTC48,692m2
233Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC48,692m2
234Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC48,692m2
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,03100m
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
237Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
238Sỏi chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3401m3
239Than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3401m3
240Cát vàng sạch Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5951m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,7128m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0568100m3
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0568100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0568100m3
245Giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
246Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1764100m2
247Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0703tấn
248Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,483m
249Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,7504m2
250Tháo dỡ hoa cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,354m2
251Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,0796m2
252Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1882m3
253Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,88m2
254Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC76,9449m2
255Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC37,4776m2
256Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,88m2
257Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,041100m3
258Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,041100m3
259Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC78,7671m2
260Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC37,4776m2
261Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,6m
262Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,44m2
263Láng chống thấm sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,88m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1882m3
265Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,8816m2
266Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC69,0865m2
267Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC116,2447m2
268Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0738tấn
269Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,48m2
270Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0738tấn
271Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,072m3
272Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,065m2
273Gia công cửa inox, hoa inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0196tấn
274Lắp dựng hoa inox cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,432m2
275Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,8m2
276Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,364m2
277Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3397m2
278Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,164m2
279Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3397m2
280Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
281Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC7cái
282Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
283Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
284Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC20m
285Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC30m
286Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC30m
287Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
288Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
289Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
290Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
291Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC50m
292Tủ điện 12MCB Theo hồ sơ thiết kế BVTC1hộp
293Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,066100m
294Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
295Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
296Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m
297Giá đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
298Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6664100m2
299Đào rãnh cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC98,8m3
300Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC60m
301Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC247m
302Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC58m
303Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC95m
304gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.727,2727viên
305Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,65100m
306Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,95100m
307Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,988100m3
308Lắp giá đỡ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
309Lắp tủ điện 800x600x300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1tủ
310Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
311Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
312Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
313Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
314Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
315Cầu chì 2 A Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
316Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 120/5A Theo hồ sơ thiết kế BVTC3bộ
317Thanh cái Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
318Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,988100m3
319Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,988100m3
320Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,988100m3
321Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,32m3
322Đào rãnh cáp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC57,2m3
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,168m3
325Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3584100m2
326Khung móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
327Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC240m
328Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC240m
329Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,572100m3
330Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.000viên
331Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,2100m
332Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
333Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC15m
334Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cột
335Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn trang trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cột
336Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
337Lắp đèn ở độ cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
338Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,7936m3
339Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6273100m3
340Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6273100m3
341Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6273100m3
342Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
343Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9100m
344Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
345Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
346Bơm 3m3/h, h=20 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC59,0938m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,0439100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,5727tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,98tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,168tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1505tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1505tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC122mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,067100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,671100m
11Cọc dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,44m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,704m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế BVTC26,1612m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,5018m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,1107m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC56,5483m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1722m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,5178100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,7303100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2291tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,3418tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,2182m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1435100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3802100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3802100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3802100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,0006100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC68,0527m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8541m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,7028m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,125100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0192tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2639tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 220) Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,1088m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 110) Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3836m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3479m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0081tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0653tấn
40Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,571m2
41Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,571m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,8355m2
43Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,4065m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,7616m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0801100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0109tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0466tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,5574m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1313100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8888tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,517tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC69,4266m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,4492m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1889100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3609tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,9568tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,9575100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,0123tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,8855m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2317100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3783tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6595tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,7535tấn
65Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,4498tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC425,1105m2
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,7535tấn
68Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,4498tấn
69Móc cáp d16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC20bộ
70Ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC20bộ
71Bu lông M12 Theo hồ sơ thiết kế BVTC56bộ
72Bu lông M18 Theo hồ sơ thiết kế BVTC28bộ
73Dây cáp d16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC109,2m
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,3613100m2
75Tôn úp sườn, úp nóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC86,7m
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,5517m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,7766m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC162,3778m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,7921m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC33,8796m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC778,7939m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC847,9776m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC421,8027m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC100,8932m2
85Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC365,8966m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2.290,41m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC318,932m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC212,9728m
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC132,866m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC33,6568m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.384,3063m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.131,0577m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC429,0166m2
94Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC344,771m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC610,4346m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC32,3843m2
97Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC115,1619m2
98Sản xuất, lắp đặt con tiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC70cái
99Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1182tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,3856m2
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1182tấn
102Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC43,44m2
103Ốp mê ka, dán chữ, chi tiết hoa sen Theo hồ sơ thiết kế BVTC54,24m2
104Gia công khung inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0242tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0242tấn
106Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,744m2
107Gia công cửa inox, hoa inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2283tấn
108Lắp dựng hoa inox cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC50,04m2
109Cửa kính thủy lực kính cường lực 12 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC101,1312m2
110Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC9bộ
111Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,544m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,31m2
113Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC35,28m2
114Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,16m2
115Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,535m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC56,294m2
117Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế BVTC124,6662m2
118Thi công trần bằng tấm nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC481,6104m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,9013100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,2431100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,4862100m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
4Tủ điện loại lắp 3 MCB, chìm tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC1hộp
5Tủ điện loại lắp 1 MCB, chìm tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC6hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40 W Theo hồ sơ thiết kế BVTC34bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Đèn ốp trần 1x60W Theo hồ sơ thiết kế BVTC34bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC23cái
9Phụ kiện treo quạt trần từ xà gồ, vì kèo Theo hồ sơ thiết kế BVTC23bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC26cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC7cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
13Lắp đặt hộp âm tường, hộp ổ cắm, công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC41hộp
14Lắp đặt đấu dây 100x100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC30hộp
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC380m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC130m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC60m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC500m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2m
22Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cọc
23Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
24Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC15m
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC120m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2m
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
30Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
31Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
32Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
33Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
35Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC3bộ
36Lắp đặt van xả tiểu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bể
38Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
39Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
40Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
41Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
42Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
47Lắp đặt Tê ren, đường kính d=25x20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
48Lắp đặt Tê ren, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR bằng ren đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
55Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
56Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
57Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
58Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,15100m
64Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC7cái
65Lắp đặt shiphong đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC7cái
66Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
67Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
68Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
69Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
70Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
71Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
72Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
73Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
74Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
75Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
76Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
77Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
78Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
79Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
80Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
81Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
82Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
83Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
84Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
85Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
86Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
87Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4100m
89Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,25100m
90Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
95Rọ chắc rác đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
96Lắp đặt phễu chuyển đường kính 110x90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
97Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
98Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
99Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,2100m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC69,2836m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế BVTC126,78m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,5514m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế BVTC196,82m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế BVTC20,7542m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC16,2288m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC707,7263m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC255,6688m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,871m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC50,2976m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC164,43m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5685100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5685100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1623100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1623100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC27,7309m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,6161m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,1171m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,4054m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3385m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1217100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,026tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1455tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1026100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1747100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1747100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1747100m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2723m3
29Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,29m2
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,054100kg
31Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2877100kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC20,6045m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC207,3104m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC32,1743m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3502m3
36Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC961,2754m2
37Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC255,6688m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC58,42m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC108,6092m
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,444m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC21,4118m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC511,9262m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.871,8886m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC20,719m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC93,3926m2
46Láng chống thấm mái sảnh, sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC50,2976m2
47Gia công cửa inox, hoa inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1437tấn
48Lắp dựng hoa inox cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC34,65m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,375m2
50Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC26,4m2
51Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC35,025m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC40,775m2
53Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế BVTC35,025m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,417100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,9241100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,9241100m2
57Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC1tủ
58Lắp đặt hộp 6 MCB Theo hồ sơ thiết kế BVTC5hộp
59Lắp đặt aptomat loại 2 P-63A Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
60Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
64Thanh cái Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC11bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W Theo hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC150m
72Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC150m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC130m
74Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC130m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC250m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC200m
77Lắp đặt hộp nối 100x100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5hộp
78Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
79Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
80Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cọc
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC30m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2m
83Thép tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,12kg
84Giá đỡ dây d10 l=150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC15cái
85Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
86Bulong đai ốc Theo hồ sơ thiết kế BVTC15bộ
87Đệm chỉ lá Theo hồ sơ thiết kế BVTC15cái
88Hộp kiểm tra điện tử Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
89Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
90Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
91Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5100m
93Đai bắt ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC36,756m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế BVTC126,42m
3Tháo dỡ hoa cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,4586m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế BVTC146,4216m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,2493m3
6Phá dỡ granito bậc Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,7492m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC625,3456m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC128,2051m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,5409m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC144,9872m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,287100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,287100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,287100m3
14Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC641,0788m2
15Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC128,2051m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC21,12m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC92,73m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,94m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,2493m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC146,4216m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC349,1929m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC561,7068m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC36,075m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC46,1135m2
25Láng chống thấm mái sảnh, sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,5409m2
26Gia công cửa inox, hoa inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1275tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC27,36m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,113m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,32m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC35,433m2
31Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,993m2
32Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,993m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,4271100m2
34Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC2tủ
35Lắp đặt hộp 6 MCB Theo hồ sơ thiết kế BVTC6hộp
36Lắp đặt aptomat loại 2 P-63A Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
37Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
39Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC9cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
43Thanh cái Theo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W Theo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC18cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC8m
51Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC8m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC80m
53Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC80m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC180m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC180m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC200m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC250m
59Lắp đặt hộp nối 100x100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC6hộp
60Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế BVTC1thiết bị
61Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế BVTC2thiết bị
62Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,510 m
63Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,810 m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,8m
65Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
66Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC1Khung giá
67Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
68Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,12100m
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC6máy
74Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Theo hồ sơ thiết kế BVTC6máy
75Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
77Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cọc
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC30m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2m
80Thép tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,12kg
81Giá đỡ dây d10 l=150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC15cái
82Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
83Bulong đai ốc Theo hồ sơ thiết kế BVTC15bộ
84Đệm chỉ lá Theo hồ sơ thiết kế BVTC15cái
85Hộp kiểm tra điện tử Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
86Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
87Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
88Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
89Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4100m
90Đai bắt ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC95,33m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế BVTC321,625m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,4m2
4Tháo dỡ hoa cửa sắt, hoa sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC73,0179m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế BVTC452,2152m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,0898m3
7Phá dỡ granito cầu thang, bậc Theo hồ sơ thiết kế BVTC42,5961m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.701,6235m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC344,9447m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC29,162m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC446,999m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8354100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8354100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8354100m3
15Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.741,0881m2
16Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC344,9447m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC309,92m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC308,86m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,004m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,0898m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC452,2152m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,35m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.023,4083m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.480,2136m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC21,168m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC20,9723m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC79,6226m2
28Láng chống thấm mái sảnh, sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC29,1585m2
29Gia công cửa inox, hoa inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3081tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC66,12m2
31Trụ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
32Gia công lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1263tấn
33Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,8062m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,46m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC30,0315m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC53,94m2
37Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,4m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC90,8115m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,8915m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,2798100m2
41Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1tủ
42Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC1tủ
43Lắp đặt hộp 6 MCB Theo hồ sơ thiết kế BVTC14hộp
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
46Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
47Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A Theo hồ sơ thiết kế BVTC13cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC15cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC28cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế BVTC15cái
51Thanh cái Theo hồ sơ thiết kế BVTC16bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC33bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W Theo hồ sơ thiết kế BVTC13bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
56Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC47cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC14m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4m
61Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC300m
63Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC300m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC500m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC500m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC700m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC14m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1.000m
69Lắp đặt hộp nối 100x100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC16hộp
70Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế BVTC2thiết bị
71Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế BVTC2thiết bị
72Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,510 m
73Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC410 m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4m
75Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
76Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC2Khung giá
77Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
78Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,75100m
79Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,65100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,65100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,75100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5100m
84Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4100m
85Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC15máy
86Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Theo hồ sơ thiết kế BVTC15máy
87Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
89Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cọc
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC50m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2m
92Thép tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,12kg
93Giá đỡ dây d10 l=150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC30cái
94Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
95Bulong đai ốc Theo hồ sơ thiết kế BVTC20bộ
96Đệm chỉ lá Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
97Hộp kiểm tra điện tử Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
98Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
99Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
100Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC24cái
101Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,6100m
102Đai bắt ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC24cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,97m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,79m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC33,2312m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,3741m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6023m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,3654m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,8361m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3747100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2506tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,7817tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2117m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,6702m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1319100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2483100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2483100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2483100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0479100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0479100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0479100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1093100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,5064m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,64m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,246m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0462100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0974tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 220) Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,1102m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 110) Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3245m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1918m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0349100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0029tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0169tấn
32Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) Theo hồ sơ thiết kế BVTC29,55m2
33Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC29,55m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,222m2
35Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC32,772m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,648m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0936100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0451tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,5256m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,443100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0632tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,4903tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,8392m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5013100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1119tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,873tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC7,0209m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,7841100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8387tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9962m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1845100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0705tấn
54Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1231tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,4192m2
56Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,1231tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2636100m2
58Tôn úp sườn, úp nóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC21,62m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3339m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,644m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC21,7546m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,3978m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,878m3
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC203,022m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC125,9362m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,792m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC54,7204m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,9587m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC31,9124m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,72m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC22,5m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC222,3174m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC44,6563m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,5964m2
75Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,114m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,0304m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC37,5372m2
78Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,8914m2
79Sản xuất, lắp đặt con tiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC33cái
80Gia công khung inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0449tấn
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,8656m2
82Vách ngăn nhẹ composite Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,04m2
83Gia công cửa inox, hoa inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0316tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,32m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC13,774m2
86Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,32m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,094m2
88Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,134m2
89Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,134m2
90Thi công trần bằng tấm nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC18,1812m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,4223100m2
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,073m3
93Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,145100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,175m3
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, 1x15W Theo hồ sơ thiết kế BVTC14bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC130m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2100m
11Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
12Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
13Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
21Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC28cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
26Két d25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC32cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC32cái
28Phao cơ Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
29Phao điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,12100m
35Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC16cái
36Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
37Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
38Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
39Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
40Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
41Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
42Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
43Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
44Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
45Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
46Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
48Lắp đặt cầu chắn rác D90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC12cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
52Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
55Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
56Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
60Lắp đặt van xả tiểu Theo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
61Lắp đặt vòi đồng d=15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bể
63Máy bơm nước tăng áp Q=1.5m3/h; h=20 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
2Bình CO2 loại 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
3Bình bột SMAF 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
4Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC14cái
5Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
6Bình CO2 loại 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
7Bình bột SMAF 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
8Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
9Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
10Bình CO2 loại 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
11Bình bột SMAF 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
12Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
13Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
14Bình CO2 loại 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
15Bình bột SMAF 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
16Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
17Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 Theo hồ sơ thiết kế BVTC9cái
18Bình CO2 loại 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC9cái
19Bình bột SMAF 4 kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC9cái
20Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 3 người trong đó gồm≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
8 Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
10 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
11 Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
13 Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
14 Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
15 Máy ủi (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
16 Máy lu rung (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->