Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:23:00 đến ngày 2021-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,113,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 3 người trong đó gồm≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây dựng nhà hội trường và các hạng mục phụ trợ UBND xã Vạn Kim 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1013 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8196 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3131 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0113 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0113 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0113 | 100m3 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | gốc cây |
| 13 | Vận chuyển cây bỏ đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29 | cây |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 107,367 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,663 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,7367 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,7367 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,7367 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,57 | m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3213 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,357 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,357 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,357 | 100m3 |
| 24 | Đất đồi đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.973,0865 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,6795 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6311 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1538 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3738 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,134 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,2056 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7352 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4112 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,2288 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1546 | 100m |
| 35 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1546 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0015 | 100m3 |
| 37 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lún | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,694 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0966 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0126 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0779 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,449 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5585 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,558 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,558 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,456 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2814 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2814 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2814 | 100m3 |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,576 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,322 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,322 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,322 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,796 | 100m |
| 54 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64,4 | m2 |
| 55 | Đắp bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,88 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,88 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2441 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5685 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5382 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,5688 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,5688 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,031 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0928 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,437 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0687 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0687 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0687 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8638 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,257 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4221 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3384 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3049 | tấn |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72,3569 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72,3569 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,8954 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,3737 | m2 |
| 77 | Gia công chế tác đài phun nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện đài phun nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 82 | Trồng cây cọ ( cao 0.8-1 m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | khóm |
| 83 | Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | m |
| 84 | Trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | khóm |
| 85 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 76,17 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9216 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,256 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,176 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0029 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0732 | tấn |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,9562 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,37 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,8703 | m3 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2777 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3339 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0858 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0858 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0858 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,5283 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,452 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5933 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4538 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,9613 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9771 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2147 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1108 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 110) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2592 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,5328 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 220) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39,292 | m3 |
| 130 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 263,5448 | m2 |
| 131 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 63,2948 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 151 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2684 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,11 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0116 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0116 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0116 | 100m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,604 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,564 | m3 |
| 140 | Bu lông inox M24x500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 141 | Chỏm cầu inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 142 | Cờ tổ quốc, cờ đảng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 143 | Gia công cột bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,164 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,164 | tấn |
| 145 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,1 | m2 |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,12 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6053 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,575 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8563 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,5028 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2323 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 82,7726 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,4636 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,309 | m2 |
| 155 | Trồng cây sấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cây |
| 156 | Trồng cây cau vua | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cây |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1456 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5382 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0261 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0261 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0261 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,536 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7067 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0866 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1234 | tấn |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5136 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5757 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1891 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0253 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2219 | tấn |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,4579 | m3 |
| 172 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53,1912 | m2 |
| 173 | Mũi giáo đúc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 174 | Đầu gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95 | cái |
| 175 | Bản nề cối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 176 | Bánh xe thép ĐK100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 177 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4991 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,34 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,34 | m2 |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2132 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2129 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0643 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1097 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0043 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0015 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0076 | tấn |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4897 | m3 |
| 188 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,0785 | m2 |
| 189 | Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2763 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0094 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0094 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0094 | 100m3 |
| 194 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 196,554 | m2 |
| 195 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.120,9776 | m2 |
| 196 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4196 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4196 | m3 |
| 198 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 151,398 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 969,5796 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.120,9776 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 196,554 | 1m2 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0808 | m3 |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,6776 | m3 |
| 204 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,02 | m2 |
| 205 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Terrazzo KT 150x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0075 | m2 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,2312 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,2312 | m2 |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6725 | 100m3 |
| 209 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,15 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 167,25 | m3 |
| 211 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,1 | 10m |
| 212 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 973 | m2 |
| 213 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.000,5 | m2 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,967 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0556 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8528 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,025 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0133 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1712 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0839 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0596 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,306 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,692 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0777 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0877 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5104 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0464 | 100m2 |
| 230 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,0851 | m3 |
| 231 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4116 | m2 |
| 232 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,692 | m2 |
| 233 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,692 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,692 | m2 |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 238 | Sỏi chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3401 | m3 |
| 239 | Than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3401 | m3 |
| 240 | Cát vàng sạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5951 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7128 | m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0568 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0568 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0568 | 100m3 |
| 245 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 246 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1764 | 100m2 |
| 247 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0703 | tấn |
| 248 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,483 | m |
| 249 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,7504 | m2 |
| 250 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,354 | m2 |
| 251 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,0796 | m2 |
| 252 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1882 | m3 |
| 253 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,88 | m2 |
| 254 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 76,9449 | m2 |
| 255 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,4776 | m2 |
| 256 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,88 | m2 |
| 257 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m3 |
| 259 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,7671 | m2 |
| 260 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,4776 | m2 |
| 261 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,6 | m |
| 262 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,44 | m2 |
| 263 | Láng chống thấm sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,88 | m2 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1882 | m3 |
| 265 | Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,8816 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 69,0865 | m2 |
| 267 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 116,2447 | m2 |
| 268 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0738 | tấn |
| 269 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 270 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0738 | tấn |
| 271 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,072 | m3 |
| 272 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,065 | m2 |
| 273 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0196 | tấn |
| 274 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,432 | m2 |
| 275 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | m2 |
| 276 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,364 | m2 |
| 277 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3397 | m2 |
| 278 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,164 | m2 |
| 279 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3397 | m2 |
| 280 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 287 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 292 | Tủ điện 12MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,066 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100m |
| 297 | Giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 298 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6664 | 100m2 |
| 299 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 98,8 | m3 |
| 300 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 301 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 247 | m |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 58 | m |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95 | m |
| 304 | gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.727,2727 | viên |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,65 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,95 | 100m |
| 307 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,988 | 100m3 |
| 308 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 309 | Lắp tủ điện 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 310 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 314 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 315 | Cầu chì 2 A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 120/5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 317 | Thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,988 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,988 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,988 | 100m3 |
| 321 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,32 | m3 |
| 322 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 57,2 | m3 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,168 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3584 | 100m2 |
| 326 | Khung móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 327 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 240 | m |
| 328 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 240 | m |
| 329 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,572 | 100m3 |
| 330 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.000 | viên |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2 | 100m |
| 332 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 333 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 334 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cột |
| 335 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cột |
| 336 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 337 | Lắp đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 338 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7936 | m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6273 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6273 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6273 | 100m3 |
| 342 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | 100m |
| 344 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 345 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 346 | Bơm 3m3/h, h=20 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 59,0938 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,0439 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5727 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,98 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,168 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1505 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1505 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 122 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,067 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,671 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,44 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,704 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,1612 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5018 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,1107 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56,5483 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1722 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5178 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7303 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2291 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3418 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,2182 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1435 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3802 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3802 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3802 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0006 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 68,0527 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8541 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7028 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,125 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0192 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2639 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 220) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1088 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 110) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3836 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3479 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0081 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0653 | tấn |
| 40 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,571 | m2 |
| 41 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,571 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8355 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4065 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7616 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0801 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0109 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0466 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,5574 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1313 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8888 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,517 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 69,4266 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,4492 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1889 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3609 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9568 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9575 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0123 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8855 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2317 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3783 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6595 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7535 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4498 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 425,1105 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7535 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4498 | tấn |
| 69 | Móc cáp d16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 70 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 71 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | bộ |
| 72 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 73 | Dây cáp d16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 109,2 | m |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,3613 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 86,7 | m |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5517 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,7766 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 162,3778 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,7921 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,8796 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 778,7939 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 847,9776 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 421,8027 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100,8932 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 365,8966 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.290,41 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 318,932 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 212,9728 | m |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 132,866 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,6568 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.384,3063 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.131,0577 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 429,0166 | m2 |
| 94 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 344,771 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 610,4346 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,3843 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 115,1619 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt con tiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1182 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,3856 | m2 |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1182 | tấn |
| 102 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 43,44 | m2 |
| 103 | Ốp mê ka, dán chữ, chi tiết hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,24 | m2 |
| 104 | Gia công khung inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0242 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0242 | tấn |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,744 | m2 |
| 107 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2283 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,04 | m2 |
| 109 | Cửa kính thủy lực kính cường lực 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 101,1312 | m2 |
| 110 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,544 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,31 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,28 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,16 | m2 |
| 115 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,535 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56,294 | m2 |
| 117 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 124,6662 | m2 |
| 118 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 481,6104 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,9013 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2431 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,4862 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 4 | Tủ điện loại lắp 3 MCB, chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 5 | Tủ điện loại lắp 1 MCB, chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x40 W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Đèn ốp trần 1x60W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 9 | Phụ kiện treo quạt trần từ xà gồ, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đấu dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cọc |
| 23 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van xả tiểu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bể |
| 38 | Máy bơm nước sinh hoạt 6m3/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê ren, đường kính d=25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê ren, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng ren đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt shiphong đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/48 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 95 | Rọ chắc rác đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu chuyển đường kính 110x90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 69,2836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 126,78 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,5514 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 196,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,7542 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,2288 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 707,7263 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 255,6688 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,871 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,2976 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 164,43 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5685 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5685 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1623 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1623 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,7309 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6161 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,1171 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4054 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3385 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1217 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1455 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1026 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1747 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1747 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1747 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2723 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,29 | m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,054 | 100kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2877 | 100kg |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,6045 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 207,3104 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,1743 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3502 | m3 |
| 36 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 961,2754 | m2 |
| 37 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 255,6688 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 58,42 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 108,6092 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,444 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,4118 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 511,9262 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.871,8886 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,719 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 93,3926 | m2 |
| 46 | Láng chống thấm mái sảnh, sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,2976 | m2 |
| 47 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1437 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 34,65 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,375 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,4 | m2 |
| 51 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,025 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,775 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,025 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,417 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9241 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9241 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 64 | Thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 83 | Thép tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,12 | kg |
| 84 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 85 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 86 | Bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 87 | Đệm chỉ lá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 88 | Hộp kiểm tra điện tử | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 93 | Đai bắt ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 126,42 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,4586 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 146,4216 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2493 | m3 |
| 6 | Phá dỡ granito bậc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,7492 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 625,3456 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 128,2051 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,5409 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 144,9872 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,287 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,287 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,287 | 100m3 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 641,0788 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 128,2051 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,12 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 92,73 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,94 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2493 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 146,4216 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 349,1929 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 561,7068 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,075 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,1135 | m2 |
| 25 | Láng chống thấm mái sảnh, sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,5409 | m2 |
| 26 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1275 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,36 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,113 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,433 | m2 |
| 31 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,993 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,993 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4271 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | tủ |
| 35 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 43 | Thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | hộp |
| 60 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 61 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | thiết bị |
| 62 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | 10 m |
| 63 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | 10 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Khung giá |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | máy |
| 74 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | máy |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 77 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 80 | Thép tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,12 | kg |
| 81 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 82 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 83 | Bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 84 | Đệm chỉ lá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 85 | Hộp kiểm tra điện tử | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 90 | Đai bắt ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 321,625 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa cửa sắt, hoa sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,0179 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 452,2152 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,0898 | m3 |
| 7 | Phá dỡ granito cầu thang, bậc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,5961 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.701,6235 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 344,9447 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,162 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 446,999 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8354 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8354 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8354 | 100m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.741,0881 | m2 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 344,9447 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 309,92 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 308,86 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,004 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,0898 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch grannit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 452,2152 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,35 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.023,4083 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.480,2136 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,168 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,9723 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79,6226 | m2 |
| 28 | Láng chống thấm mái sảnh, sê nô, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,1585 | m2 |
| 29 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3081 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 66,12 | m2 |
| 31 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1263 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,8062 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,46 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,0315 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53,94 | m2 |
| 37 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90,8115 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8915 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2798 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt hộp 6 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 51 | Thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 500 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 500 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 700 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.000 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | hộp |
| 70 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | thiết bị |
| 71 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | thiết bị |
| 72 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | 10 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Khung giá |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,75 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,75 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | máy |
| 86 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | máy |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | m |
| 92 | Thép tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,12 | kg |
| 93 | Giá đỡ dây d10 l=150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 94 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 95 | Bulong đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | bộ |
| 96 | Đệm chỉ lá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 97 | Hộp kiểm tra điện tử | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt rọ chắn rác d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6 | 100m |
| 102 | Đai bắt ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,97 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,79 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,2312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3741 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6023 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,3654 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8361 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3747 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2506 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7817 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2117 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6702 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1319 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2483 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2483 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2483 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0479 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0479 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0479 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1093 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5064 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,64 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,246 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0462 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0974 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 220) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1102 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Xây tường 110) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3245 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1918 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0349 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0029 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0169 | tấn |
| 32 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,55 | m2 |
| 33 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,55 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,222 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32,772 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,648 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0936 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0451 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5256 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,443 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0632 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4903 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8392 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5013 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1119 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,873 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0209 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7841 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8387 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9962 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1845 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0705 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1231 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,4192 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1231 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2636 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,62 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3339 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,644 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,7546 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,3978 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,878 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 203,022 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 125,9362 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,792 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54,7204 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,9587 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,9124 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,72 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,5 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 222,3174 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44,6563 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,5964 | m2 |
| 75 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,114 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,0304 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 37,5372 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8914 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt con tiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | cái |
| 80 | Gia công khung inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0449 | tấn |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,8656 | m2 |
| 82 | Vách ngăn nhẹ composite | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,04 | m2 |
| 83 | Gia công cửa inox, hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0316 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,774 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,094 | m2 |
| 88 | Vách kính, vách nhôm hệ, kính 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,134 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,134 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,1812 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4223 | 100m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,073 | m3 |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,145 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,175 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300, 1x15W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 26 | Két d25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 28 | Phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 29 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi đồng d=15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 63 | Máy bơm nước tăng áp Q=1.5m3/h; h=20 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 2 | Bình CO2 loại 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 3 | Bình bột SMAF 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 4 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 5 | Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Bình CO2 loại 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Bình bột SMAF 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 10 | Bình CO2 loại 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 11 | Bình bột SMAF 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 12 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 13 | Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 14 | Bình CO2 loại 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 15 | Bình bột SMAF 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 16 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 17 | Tủ đựng bình PCCC 650x450x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 18 | Bình CO2 loại 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 19 | Bình bột SMAF 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 20 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.934E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | 3 người trong đó gồm≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu rung (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi