Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:21:00 đến ngày 2021-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,665,334,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.996E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là: Thi công lát vỉa hè. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.731.468.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >= 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Xây lắp) Nâng cấp, cải tạo vỉa hè và rãnh thoát nước tuyến đường Chu Văn An 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NS thành phố, nguồn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HOÀN TOÀN PHẦN ĐẤT CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 871,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 43,554 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 43,554 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 100 | m |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,2551 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14,252 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,856 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 352 | m |
| 9 | Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 102 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 364 | tấm |
| 11 | Cắt bê tông thành rãnh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 656 | md |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,711 | 100kg |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,734 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 364 | cấu kiện |
| 16 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12 | hố |
| 17 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12 | tấm |
| 18 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1261 | tấn |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 26,1324 | m3 |
| 22 | Lót ni lon cách ly nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,7108 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 43,554 | m3 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 897 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bùn. Cự ly vận chuyển | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,68 | m3 bùn |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN HỐ TRỒNG CÂY, THAY BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, NẠO VÉT VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 500 | m |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,3941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 49,394 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 32,116 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.219 | m |
| 6 | Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 354 | m2 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 18,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn. Cự ly vận chuyển | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 18,72 | m3 bùn |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 22,0725 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,1775 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 107,91 | m2 |
| 14 | Cắt cành, đánh cây, bó bầu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 90 | cây |
| 15 | Trồng lại cây tại vị trí cũ sau hạ vỉa hè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 90 | cây |
| C | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VẬT LIỆU VÀ MÁY THI CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.045,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 152,288 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 152,288 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.252 | tấm |
| 5 | Cắt bê tông thành rãnh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.282 | md |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,023 | 100kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 21,228 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.252 | cấu kiện |
| 10 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 39 | hố |
| 11 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 39 | tấm |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9204 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4099 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,29 | m3 |
| 15 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 91,3728 | m3 |
| 16 | Lót ni lon cách ly nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30,4576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 152,288 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.130 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,8425 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,8425 | 100m3 |
| D | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP NHÂN CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.045,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 152,288 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 152,288 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.252 | tấm |
| 5 | Cắt bê tông thành rãnh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.282 | md |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,023 | 100kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 21,228 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.252 | cấu kiện |
| 10 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 39 | hố |
| 11 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 39 | tấm |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9204 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4099 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,29 | m3 |
| 15 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 91,3728 | m3 |
| 16 | Lót ni lon cách ly nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30,4576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 152,288 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.130 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,8425 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,8425 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.998E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là: Thi công lát vỉa hè. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.731.468.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công lát gạch vỉa hè. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình | 1 |
| 3 | Đầm bàn >= 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu; Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đủ máy móc phục vụ phần công việc của mình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi