Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ trạm kiểm soát Củ Chi tại địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, khu phố 6, thị trấn Củ Chi , huyện Củ Chi, TP.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ trạm kiểm soát Củ Chi tại địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, khu phố 6, thị trấn Củ Chi , huyện Củ Chi, TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238753 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:40:00 đến ngày 2021-10-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,197,500 VNĐ ((Năm triệu một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.625.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 346.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng, hoặc trưởng mục tiêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp PTTH trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Phổ thông cơ sở trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sổ ghi chép, bút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Còi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát ra âm thanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dùi cui | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép, còn liên lạc được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ trạm kiểm soát Củ Chi tại địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, khu phố 6, thị trấn Củ Chi , huyện Củ Chi, TP.HCM Dự toán chi thường xuyên năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự toán Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo vệ căn cứ Nghị định 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. - Danh sách trích ngang lao động. - Hợp đồng lao động theo Danh sách trích ngang. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Được quy định tại chương III.Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, mẫu số 03- Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.197.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ trạm kiểm soát Củ Chi tại địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, khu phố 6, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP.HCM năm 2021
Tên dự án: Kế hoạch mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2021 sử dụng nguồn vốn chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II
Bên mời thầu là: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II.
Chủ đầu tư là: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II; 45 Trần Lựu, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: ĐT: 0283 7404 179 - máy lẻ 203 ; Fax: 0283 7404 966 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện; Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; ĐT: 024 3556 4919 – Fax: 024 3556 4930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực II. Địa chỉ: 45 Trần Lựu, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, TP.HCM; ĐT: 0283 7404 179 - số máy lẻ 203. Số fax : 0283 7404 966. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát : Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực II Địa chỉ: 45 Trần Lựu, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, TP.HCM; ĐT: 0283 7404 179 - số máy lẻ 308. Số fax: 0283 7404 966. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ trạm kiểm soát Củ Chi tại địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, khu phố 6, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP.HCM năm 2021 | - 02 vị trí bảo vệ, trong đó : 01 vị trí bảo vệ, trực 24 giờ/24 giờ, 7 ngày/tuần và 1 vị trí bảo vệ, trực 12 giờ/24 giờ, 7 ngày/tuần trong 12 tháng, tại Trạm kiểm soát Củ Chi, địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP.HCM (kể cả ngày chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). Vị trí và nhiệm vụ cụ thể của nhân viên bảo vệ là trực tại phòng bảo vệ và tuần tra canh gác bảo vệ toàn bộ tài sản có tại khuôn viên nhà làm việc, địa chỉ Trạm kiểm soát Củ Chi tại địa chỉ đường Nhữ Tiến Hiền, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP.HCM (diện tích khuôn viên trạm 1180m2, diện tích nhà trạm 100m2). | tháng | 12 | - 02 vị trí bảo vệ, trong đó : 01 vị trí bảo vệ, trực 24 giờ/24 giờ, 7 ngày/tuần và 1 vị trí bảo vệ, trực 12 giờ/24 giờ, 7 ngày/tuần trong 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.465E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.625.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.625.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 346.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng, hoặc trưởng mục tiêu | 1 | Tốt nghiệp PTTH trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 5 | Tốt nghiệp Phổ thông cơ sở trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sổ ghi chép, bút | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Đèn pin | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Còi | Phát ra âm thanh | 1 |
| 4 | Dùi cui | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ | 1 |
| 5 | Bộ đàm | Có giấy phép, còn liên lạc được | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi