Gói thầu: Thi công xây dựng công trình “Cải tạo, sửa chữa cho Viện Quốc tế Pháp ngữ và Khoa Các khoa học liên ngành”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975186-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình “Cải tạo, sửa chữa cho Viện Quốc tế Pháp ngữ và Khoa Các khoa học liên ngành”
Số hiệu KHLCNT 20210971105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:52:00 đến ngày 2021-10-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,482,177,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.223266673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị phần xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.671.955.000 VND; Phần thiết bị + nội thất ≥ 1.165.570.000.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, thiết bị, nội thất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, nội thất có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì sẽ được cộng phần giá trị của 02 loại hợp đồng và được coi là 01 hợp đồng tương tự.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.837.525.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.675.050.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư ngành thiết kế nội thất.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng cung cấp nội thất, thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình “Cải tạo, sửa chữa cho Viện Quốc tế Pháp ngữ và Khoa Các khoa học liên ngành”
Tăng cường năng lực hạ tầng trang thiết bị phục vụ nghiên cứu và giảng dạy cho một số khoa, viện thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện kỹ thuật công trình. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sao Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: Số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch tài chính, ĐHQGHN; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VĂN PHÒNG IFI - NHÀ E5
1Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
2Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
3Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V223,12m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V2,23100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V5,69100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,33m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V73,76m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,81m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,81m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,81m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V2,81m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V25,33m3
13Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật tại chương V5,6m2
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V15,4m3
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V145,25m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,56100kg
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V20,88100kg
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,35m3
19Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V3,72m2
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,62100kg
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6m3
22Ván khuôn gia cố sàn, máiMô tả kỹ thuật tại chương V5,95m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100kg
24Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V5,95m2
25Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,21m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,69m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,69m2
28Phá dỡ, hoàn thiện lại nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V96,73m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,44m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V201,75m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V612,45m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V142,38m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V215,24m
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V39,22m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V271,36m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V857,12m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V316,52m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V201,75m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V971,89m2
42Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại chương V24,21m2
43Hoa sắt mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V7,13m2
44Kính cường lực 12mm mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V7,13m2
45Khoan cấy rau sắt D12Mô tả kỹ thuật tại chương V132lỗ
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,89100m3
47Phủ bạt chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V368,18m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V288,05m2
49Lát bậu cửa, đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,66m2
50Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V24,21m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V75,89m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V58,98m2
53Nẹp chân tường nhựa trắng cao 100Mô tả kỹ thuật tại chương V186,48md
54Sản xuất cánh cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V10,68m2
55Sản xuất khuôn kép cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V18,47md
56Sản xuất nẹp cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V91,66md
57Sản xuất cửa gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V28,58m2
58Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,16m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,92m2
60Cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,39m2
61Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính hệ nhôm Việt Pháp độ dày 2mm hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
62Cửa sổ chớp kính phòng Coop, phòng Viện phó 02Mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
63Vách ngăn Compac 12mm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V34,33m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,27m2
65Ke đỡ bệ lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
66Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V74,46m cấu kiện
67Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V10,68m2 cấu kiện
68Bộ chốt ngang dọc, bản lề cho cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
69Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật tại chương V121bộ
70Khóa chìm có tay nắm cho cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
71Lắp ổ khoá chìm có tay nắm dọc cho cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V121bộ
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V47,62m2
73Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt nghệ thuật theo bản vẽMô tả kỹ thuật tại chương V41,11m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V41,11m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V41,11m2
76Vách di động 02 trục bi ngăn Văn phòng, dầy 85mm. Khung trong vách bằng thép chịu lực 30x60 bên trong có bông thủy tinh, có hệ chuyển động cơ khí lò so nén chân đạp trên dưới có tác dụng cố định vách. Ray treo làm bằng Nhôm định hình gia cố treo trần bê tông hiện trạng bằng bản mã Z liên kết thanh ren tăng chỉnh và sắt V chống rung lắc. Khung hèm bằng thanh Nhôm Âm dương định hình, có gioăng cao su chống va đập và khít giữa các cạnh vách. Cốt gỗ MDF dầy 9mm bề mặt phủ melamine.Mô tả kỹ thuật tại chương V17,02m2
77Kết cấu khung thép treo vách ngăn di độngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
78Cung cấp, lắp đặt rèm cuốn bạt (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V39,47m2
79Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
80Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
82Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
83Lắp đặt Côn nhựa PPR D42/27mm dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
85Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
86Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
87Lắp đặt ống nóng nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
88Lắp đặt ống nóng nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
89Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
90Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
91Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
92Kép nối dây cấpMô tả kỹ thuật tại chương V22bộ
93Lắp ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
94Lắp đặt Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
95Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
96Lắp đặt Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
97Lắp ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
98Lắp đặt Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
99Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
100Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
101Lắp đặt Côn PVC D90/42Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
103Lắp đặt Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
104Lắp ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,78100m
105Lắp đặt Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
106Lắp đặt Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
107Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
108Lắp đặt Côn PVC D42/27Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
109Lắp ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m
110Lắp đặt Chếch PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
111Lắp ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
112Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
113Lắp đặt Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
114Bộ dây cấp nước chậuMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
115Bộ dây cấp nước điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
116Lắp đặt bồn rửa bát 450x820Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
117Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
118Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
120Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
121Vòi xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
122Bộ dây cấp chậu, xí, vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
124Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
125Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
126Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
130Xi phôngMô tả kỹ thuật tại chương V5Bộ
131Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
132Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt, khóiMô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
133Lắp đặt tổ hợp nút bấm, chuông, đèn báoMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
134Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V265,81m
136Lắp đặt dây PVC CU 2 (1X0.75) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V351,88m
137Lắp đặt hộp chia ngả ống GenMô tả kỹ thuật tại chương V39hộp
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V13,6m
139Lắp đặt hộp tủ chữa cháy âm tường 500x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
140Hộp chứa bình chữa cháy 500x600Mô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
141Bình ABC 5kgMô tả kỹ thuật tại chương V4chiếc
142Bình ABC 8kgMô tả kỹ thuật tại chương V4chiếc
143Điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
144Di chuyển tủ chữa cháy tận dụng sang vị trí mới, đấu nối thêm ống kẽm cấp nước, sơn ống kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V12máy
146Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,07100m
147Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
148Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
149Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,04100m
150Lắp đặt cáp XLPE//PVC//CU (1X4) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V363,39m
151Lắp đặt cáp XLPE//PVC//CU (1X2,5) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V62,79m
152Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,07100m
153Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 28mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,19100m
154Ti, đai treo ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
155Bộ phát tín hiệu wifiMô tả kỹ thuật tại chương V8chiếc
156Modem quangMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
157NETWORK SWITCH 16 CổngMô tả kỹ thuật tại chương V3chiếc
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V255,8m
159Lắp đặt CAT/6Mô tả kỹ thuật tại chương V325m
160Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật tại chương V36hộp
161Đầu bấm RJ45Mô tả kỹ thuật tại chương V82cái
162Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 80x80mmMô tả kỹ thuật tại chương V9hộp
163Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
164Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V141lỗ
165Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật tại chương V121 thiết bị
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V93,83m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V22m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V18,46m
169Lắp đặt dây RG59/U+2CMô tả kỹ thuật tại chương V328,3m
170Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
171Lắp đặt hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
172Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 120x120Mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
173Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
174MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
175MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V57,05m
177Lắp đặt Dây dẫn điện (1X1,5) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V344m
178Aptomat đơn 16KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
179Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
180Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
181Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
182Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
183Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
184Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
185Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
186Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V31hộp
187Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
188Lắp đặt Đèn exit bắt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
189Lắp đặt Đèn LON D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
190Lắp đặt Đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V24m
192MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
193MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
194MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V185,2m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V6m
197Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110,06m
198Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V89,4m
199Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50,48m
200Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V435,6m
201MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
203Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
204Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
205Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
206Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
207Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
208Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
209Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
210Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
211Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V15hộp
212Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V70hộp
213Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật tại chương V15hộp
214Lắp đặt Dây Soundking GB104Mô tả kỹ thuật tại chương V47,6m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V44,8m
216MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
217MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
218MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V51m
220Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V54m
221Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
222Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90,24m
223Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
224Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
225Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
226Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
227Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
228Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
229Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
230Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
231Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
232Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
233Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V16hộp
234Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,4m
235MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
236MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
237MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V45,5m
239Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V42m
240Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
241Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V136m
242Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
243Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 600X600Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
244Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
245Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 1200Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
246Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
247Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
248Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
249Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
250Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
251Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
252Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
253Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
254Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
255Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V16hộp
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,6m
257MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
258MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
259MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
260Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V45m
261Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
262Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
263Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V107m
264Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
265Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
266Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X1200Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
267Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
268Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
269Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
270Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
271Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
272Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
273Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
274Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
275Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
276Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,8m
277MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
278MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
279MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
280Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V45m
281Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
282Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
283Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V107m
284Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
285Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
286Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X1200Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
287Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
288Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
289Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
290Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
291Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
292Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
293Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
294Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
295Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
296Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,8m
297MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
298MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
299MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
300Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V116m
301Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V138,84m
302Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V21,8m
303Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V303,12m
304Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
305Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
306Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X1200Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
307Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
308Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 1200Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
309Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
310Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
311Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
312Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
313Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
314Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
315Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
316Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
317Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V44hộp
318Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V24,6m
319MCB 2P - 40A - 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
320MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
321MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
322Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V100m
323Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V113,49m
324Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V21,28m
325Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V359m
326Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
327Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
328Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 600X600Mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
329Lắp đặt Đèn LED ốp trần D300Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
330Lắp đặt Đèn LED panel âm trần 150X600Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
331Lắp đặt Đèn downlight D125Mô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
332Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 1200Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
333Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 900Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
334Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 600Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
335Lắp đặt Đèn tuyp LED T5 dài 300Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
336Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
337MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
338Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
339Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
340Lắp đặt ổ cắm đôi chịu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
341Lắp đặt phích nối âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
342Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
343Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
344Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
345Lắp đặt hạt công tắc 1 chiểuMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
346Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
347Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật tại chương V39hộp
348Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V34,9m
349Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
350Lắp đặt các loại đồng hồ - đồng hồ điện 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
351Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
352Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn KT 1800x1200x600mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
353Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V214m
354Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
355Lắp đặt tủ điện 4-8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V10tủ
356Lắp đặt tủ điện 8-12 modulMô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
357Lắp đặt MCCB 3P 100A 20KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
358Lắp đặt MCCB 2P 100A 10KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
359Lắp đặt MCCB 2P 63A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
360Thanh đồng 50x4Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m
361Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x60mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,4m
362Thang cáp kim loại 200x100mm + lắp máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V32,93m
363Máng chia nhánhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
364Nối thẳng máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
365Ti treo, đầu nối rẽ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
B CÁC PHÒNG LÀM VIỆC IFI - NHÀ G6, G7
1Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi công phòng làm việc 1, 2Mô tả kỹ thuật tại chương V10Công
2Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi công phòng làm việc 1,2Mô tả kỹ thuật tại chương V10Công
3Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V75m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V29,48m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V92,98m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V8,43m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật tại chương V13,43m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,04m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,01m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,01m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,01m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V3,01m3
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V29,48m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V92,98m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V92,98m2
16Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13,43m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8,04m2
18Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
19Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
21Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
22Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
23Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
24Lắp đặt quạt trần Quạt cánh sắt, điện cơ 91Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
25Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V7Công
26Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V9Công
27Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V50m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m2
29Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V48,09m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V114,53m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V11,24m2
32Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V9,81m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật tại chương V24,11m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V19,63m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,23m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,23m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,23m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,23m3
39Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V21lỗ
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V48,09m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V114,53m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V114,53m2
43Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V24,11m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V19,63m2
45Sản xuất cửa đi 01 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,98m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V21,05m2
47Dợn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật tại chương V1Công
48Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
49Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
51MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53MCB-16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
56Dầu bấm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
57Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V11hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V84m
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V70,56m
61Lắp đặt Dây 2X4 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
62Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
63Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V39m
64Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V63,2m
65ÔNG PVC/D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
66ÔNG PVC/D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
67Măng sông PVC/27Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
68Chếch PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
69Côn PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
71Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
75Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
76Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
77Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
78MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80MCB-16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
83Dầu bấm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
84Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V11hộp
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V84m
88Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V79,06m
89Lắp đặt Dây 2X4 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
90Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
91Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V39m
92Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V63,2m
93ÔNG PVC/D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
94ÔNG PVC/D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
95Măng sông PVC/27Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
96Chếch PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
97Côn PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
99Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
103Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
104Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6,34m2
105Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1,65m2
106Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
108Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật tại chương V4,15m2
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
110Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,26m2
111Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V4,26m2
112Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V6,34m2
113Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,76m3
114Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao)Mô tả kỹ thuật tại chương V55,89bao
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,24m3
116Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,24m3
117Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,24m3
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,24m3
119Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V6,34m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V11,15m2
121Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,63m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,81m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V6,34m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V9,19m2
125Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật tại chương V6,34m2
126Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-7000AMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt theo xí) Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Bộ dây cấp chậu, xí, vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
129Van xả tiểu InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nam InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
132Lắp đặt gương soi chống ẩm mốcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
133Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
134Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòi InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
137Lắp đặt vòi rửa 2 vòi InaxMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
138Xi phông xả lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
139Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V7,13m2
140Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
141Bịt cấp san, xí cũMô tả kỹ thuật tại chương V2vị trí
142Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
143Lắp đặt đèn LED ân trần 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
145Lắp đặt hạt công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
146Lắp đặt ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
147Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
148Ống PPR-D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
149Cút ren trong 25-1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
150Măng sông 25-20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
151Cút D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
152Tê D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
153Chếch D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
154Y D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
156Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
158Lắp đặt Y thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
159Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
160Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
161Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
162Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V39,76m2
163Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3,88m2
164Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1,34m2
165Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V30,27m2
166Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,87m3
167Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,87m3
168Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,87m3
169Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,87m3
170Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V11 lỗ
171Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V3,88m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,88m2
173Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V39,76m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V39,76m2
175Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30,27m2
176Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V1,34m2
177Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V1,34m2
178Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
179Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
180Lắp dựng tấm Panel xốp cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V13,86m2
181Dán giấy dán tường màu trắng nhámMô tả kỹ thuật tại chương V13,86m2
182Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
183Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
184Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V31,66m
185Lắp đặt dây 1X2,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V34,58m
186Lắp đặt dây 1X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,22m
187Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
188Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
189Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
190Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
191Lắp đặt ống ghe D20Mô tả kỹ thuật tại chương V16,94m
192Lắp đặt ống ghe D25Mô tả kỹ thuật tại chương V3,78m
193Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
195Ống thoát nước ngưng âm tường D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
196Ống thoát nước ngưng âm sàn D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
197Côn thu D27/21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
198Chếch D21Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
C CẢI TẠO KHOA CÁC KHOA HỌC LIÊN NGÀNH
1Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
2Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
3Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V65m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V24,32m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V45,85m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V17,25m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật tại chương V16,92m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V17,75m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
14Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V31lỗ
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V24,32m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V45,85m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V45,85m2
18Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V16,92m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V17,25m2 cấu kiện
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,75m2
21Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
22Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
24Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
25Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
26Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
27Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
29MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31MCB-16AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
35Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
36Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V14hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V16,2m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V50,71m
40Lắp đặt Dây 2X4 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2m
41Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m
42Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V40,32m
43Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V70,28m
44ÔNG PVC/D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
45ÔNG PVC/D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
46Măng sông PVC/27Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Chếch PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
48Côn PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
55Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật tại chương V1Công
56Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
57Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
58Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V65m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,49100m2
60Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V49,43m2
61Tháo dỡ ốp gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V23,73m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V20m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V123,56m2
64Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V17,25m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật tại chương V33,84m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V17,75m2
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,49m3
68Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,49m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,49m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V8,49m3
71Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V41 lỗ
72Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V69,3m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20m2
74Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V192,86m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V192,86m2
76Sơn kết cấu gỗ sơn PU- 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V33,84m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V20m2
78Vách gỗ ốp tường, Gỗ công nghiệp chịu ẩm sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V25,63m2
79Ôp phào chân tường trên, dướiMô tả kỹ thuật tại chương V56md
80Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V17,25m2 cấu kiện
81Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,75m2
82Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V41bộ
83Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V41bộ
84Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V41bộ
85Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
86Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
87Đèn Dowlight 110/9W LEDMô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
88Đèn tuýp T5-1200/9W LEDMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
89Đèn tuýp T5-16/6W LEDMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
90Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
92MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
96Lắp đặt công tắc - hạt công tắc thườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
97Lắp đặt công tắc - hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
100Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
101Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V56,5m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V89,93m
105Lắp đặt Dây 2X6 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
106Lắp đặt Dây 2X4 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V26,56m
107Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V91,96m
108Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V107,32m
109Lắp đặt Dây 2X0,75 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
110Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V32m
111Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V171m
112ÔNG PVC/D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
113ÔNG PVC/D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
114Măng sông PVC/27Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
115Chếch PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
116Côn PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
117Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,19100m
118Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2máy
119Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2máy
120Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
121Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
122Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
123Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
124Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
125Tháo dỡ thiết bị, hệ thống điện cũ để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
126Vận chuyển bàn ghế, thiết bị về kho để thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
127Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V100m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,74100m2
129Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V74,08m2
130Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V26m2
131Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V101,92m2
132Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V16,35m2
133Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V24,6m2
134Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,04m3
135Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,04m3
136Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,04m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 26 km bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V2,04m3
138Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V31lỗ
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V74,08m2
140Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V101,92m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V101,92m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V26m2
144Làm máng nướcMô tả kỹ thuật tại chương V14md
145Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V16,35m2 cấu kiện
146Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V24,6m2
147Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
148Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
149Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
150Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
151Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
152Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
153Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
154Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
155MCB-40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
156MCB-20AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
157Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
159Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
160Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật tại chương V35cái
161Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V14hộp
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V26,13m
163Lắp đặt ống gen D25Mô tả kỹ thuật tại chương V239,11m
164Lắp đặt ống gen D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,73m
165Lắp đặt Dây 2X4 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
166Lắp đặt Dây 2X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m
167Lắp đặt Dây 1X1,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V132,36m
168Lắp đặt Dây 1X2,5 (PVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V152,96m
169Lắp đặt hộp nối kỹ thuật D25 tròn nối 2Mô tả kỹ thuật tại chương V120hộp
170Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
171ÔNG PVC/D21Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
172ÔNG PVC/D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
173Măng sông PVC/27Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
174Chếch PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
175Côn PVC/21Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
176Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
177Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3máy
178Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
179Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
180Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
181Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
182Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật tại chương V10Công
D KHU VĂN PHÒNG IFI - NHÀ E5 - NỘI THẤT + THIẾT BỊ
1Bàn học sinhMô tả kỹ thuật tại chương V34Chiếc
2Ghế học sinhMô tả kỹ thuật tại chương V67Chiếc
3Tủ thấp T1Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Tủ thấp T2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Tủ thấp T3Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Tủ thấp T4Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Bàn họpMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
9Ghế họpMô tả kỹ thuật tại chương V11Chiếc
10Tủ hồ sơ cao (có hộc để đồ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
11Bàn làm việc B1Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
12Ghế làm việc G1Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
13Ghế trình kýMô tả kỹ thuật tại chương V2Chiếc
14Tủ hồ sơ (Phòng viện trưởng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
15Sofa tiếp khách băng 3 chỗMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
16Sofa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
17Bàn tràMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Bàn làm việc B2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
19Ghế làm việc G2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
20Ghế trình kýMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
21Tủ hồ sơ (P. Phó viện trưởng 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
22Tủ trang tríMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
23Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
24Bàn tràMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
25Bàn làm việc B2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
26Ghế làm việc G2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
27Ghế trình kýMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
28Tủ hồ sơ (P. Phó viện trưởng 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
29Ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
30Bàn tràMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
31Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V6Chiếc
32Tủ di động bên dưới bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V6Chiếc
33Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V6Chiếc
34Tủ hồ sơ cao (Phòng Brain)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
35Vách ngăn bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V2,06m2
36Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V6Chiếc
37Tủ di động bên dưới bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V6Chiếc
38Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V6Chiếc
39Tủ hồ sơ cao (Phòng Coop)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
40Vách ngăn bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V2,06m2
41Quầy lễ tânMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
42Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
43Ghế chờ (P. Lễ tân)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
44Bàn làm việc nhân viên 1Mô tả kỹ thuật tại chương V4Chiếc
45Bàn làm việc nhân viên 2Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
46Ghế Bench ngồi (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
47Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V5Chiếc
48Bàn làm việc Quản lý (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V2Chiếc
49Ghế trưởng phòngMô tả kỹ thuật tại chương V2Chiếc
50Tủ hồ sơ thấp L1 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
51Tủ hồ sơ thấp L2 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
52Tủ hồ sơ thấp L3 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V3Chiếc
53Tủ hồ sơ cao 1 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
54Tủ hồ sơ cao 2 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
55Tủ trang trí 1 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
56Tủ trang trí 2 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Tủ trang trí 3 (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
58Tủ hồ sơ treo tường (Phòng HC-TH)Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
59Vách ngăn bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V1,71m2
60Tủ chứa đồ phòng nghỉ GV ( Tủ bếp dưới)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
61Tủ chứa đồ phòng nghỉ GV ( Tủ bếp trên)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
62Vách kính ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Giá để bát, ly trong tủ TDMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
64Tủ chứa tủ lạnh, lò vi sóngMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
65Tủ che tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
66Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V4chiếc
67Điều hòa Daikin hoặc tương đương 12.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
68Điều hòa Daikin hoặc tương đương 18.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
E CÁC PHÒNG LÀM VIỆC IFI - NHÀ G6, G7 - NỘI THẤT + THIẾT BỊ
1Tủ hồ sơ cao 1 (Phòng 301-G6)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Tủ hồ sơ cao 2 (Phòng 301-G6)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Bàn làm việc (Phòng 302-G6)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
4Ghế làm việc (Phòng quản lý)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
5Tủ hồ sơ sau bàn làm việcMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
6Tủ hồ sơ thấpMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Bàn phụMô tả kỹ thuật tại chương V2Chiếc
8Đôn dưới bàn phụMô tả kỹ thuật tại chương V2Chiếc
9Bàn đặt lò vi sóngMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
10Tủ sáchMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
11Bàn tràMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
12Sofa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V2Chiếc
13Vách gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,34m2
14Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
15Điều hòa Daikin hoặc tương đương 9.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
F KHOA CÁC KHOA HỌC LIÊN NGÀNH - NỘI THẤT + THIẾT BỊ
1Bàn họp lớnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Bàn phụMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
3Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
4Máy tính để bànMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
5Màn hình 21 inch,Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
7Bàn họpMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
9Máy tính để bànMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10màn hình 21 inch,Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
12Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V2CÁI
13Switch chia mạng 16 đầu ITCHMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
14Switch chia mạng 8 đầuMô tả kỹ thuật tại chương V1CÁI
15Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V1CÁI
16Điều hòa Daikin hoặc tương đương 24.000BTUMô tả kỹ thuật tại chương V3CÁI
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.223266673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị phần xây dựng công trình dân dụng ≥ 2.671.955.000 VND; Phần thiết bị + nội thất ≥ 1.165.570.000.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, thiết bị, nội thất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự.- Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị, nội thất có giá trị đáp ứng yêu cầu trên thì sẽ được cộng phần giá trị của 02 loại hợp đồng và được coi là 01 hợp đồng tương tự.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.837.525.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.675.050.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành kiến trúc sư hoặc kỹ sư ngành thiết kế nội thất.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng cung cấp nội thất, thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.- Ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu2
2 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
8 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->