Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho đề tài nghị định thư mã số NĐT.101.TW/21 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 12:11:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.731.450.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu sau:Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược, Điện tử, viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021 phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với 01 gói thầu thuộc nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư “Phát triển hệ thống phát hiện protein NSE để chẩn đoán ung thư phổi dựa trên kỹ thuật tập trung kênh nano lỏng kết hợp cảm biến trở kháng”, mã số NĐT.101.TW/21 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho đề tài nghị định thư mã số NĐT.101.TW/21 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của tất cả các hàng hoá và được đánh dấu rõ ràng trên bản gốc tất cả các thông số kỹ thuật, thông tin của hàng hoá theo tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và nhân sự đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất; Thông số kỹ thuật; Hạn sử dụng. - Nhà thầu cam kết nếu trúng thầu, cung cấp đầy đủ các giấy tờ đối với các nội dung sau: + Cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp. + Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng, tờ khai hải quan. + Hóa đơn tài chính hợp lệ. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghệ; Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826; fax: 024-37547460
Email: uet.vnu.edu.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ 113 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Công nghệ; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghệ; Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm Syringe các loại dung tích 10cc | 50 | Cái | Loại kết nối Luer-Lock Dùng một lần Chất liệu Polypropylene (Ống bơm); Polyetylen (Pít tông) Vô trùng Dung tích 10cc | ngoài ra toàn bộ 59 mục hàng hoá phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chung tại chương V của E-HSMT | |
| 2 | Bơm tiêm Syringe các loại dung tích 200cc | 50 | Cái | Loại kết nối Luer-LockDùng một lần Chất liệu Polypropylene (Ống bơm); Polyetylen (Pít tông)Vô trùng Dung tích 200cc | ||
| 3 | Bơm tiêm Syringe các loại dung tích 50cc | 90 | Cái | Loại kết nối Luer-LockDùng một lần Chất liệu Polypropylene (Ống bơm); Polyetylen (Pít tông)Vô trùng Dung tích 50cc | ||
| 4 | Giắc kẹp dây (chốt nối) | 2 | Gói 50 cái | Đầu và kẹp dây chắc chắn, tiện lợiĐiện áp hoạt động 1000 VGiắc mạ đồngGồm 3 khóa đóng chốt dâyĐóng gói 50 cái | ||
| 5 | Nguồn một chiều: Điện áp ra 5-24V, dòng ra cực đại 2A | 3 | Bộ | Điện áp ra: 0-24VDòng ra: 0-2AĐiện áp vào: 220VVAC, 50/60HzĐộ phân giải : 10mV, 1mAKích thước: | ||
| 6 | Gói vật liệu tạo mẫu trong suốt VeroClear, 3.6kg | 1 | bình | Độ bền kéo 65 MPaĐộ giãn dài 25%Suất đàn hồi 3.000 MPaĐộ bền uốn 110 MPaSuất uốn dẻo 3.200 MPa Sử dụng được cho dòng máy Stratasys Objet 500 Connex 3Khối lượng: 3.6kg | ||
| 7 | Gói vật liệu tạo mẫu Rubber-like TangoBlackPlus, 3.6kg | 1 | bình | Độ bền kéo 0,8-1,5 MPaĐộ giãn dài khi nghỉ 170-220%Bộ nén 4-5%Độ cứng biên (A) 26-28 Độ bền kéo xé 2-4 Kg / cmMật độ polyme hóa 1,12-1,13 g / cm3 Sử dụng được cho dòng máy Stratasys Objet 500 Connex 3Khối lượng: 3.6kg | ||
| 8 | Gói vật liệu tạo mẫu trong suốt RGD720, 3.6kg | 1 | bình | Độ bền uốn: 80-110 MPaSức căng: 50-65 MPa Sử dụng được cho dòng máy Stratasys Objet 500 Connex 3Khối lượng: 3.6kg | ||
| 9 | Gói vật liệu tạo mẫu tương thích sinh học MED610, 3.6kg | 1 | bình | Độ bền kéo 50 - 65 MPaĐộ giãn dài 10 - 25%Suất đàn hồi 2.000 - 3.000 MPaĐộ bền uốn 75 - 110 MPaSuất uốn dẻo 2.200 - 3.200 MPa Sử dụng được cho dòng máy Stratasys Objet 500 Connex 3Khối lượng: 3.6kg | ||
| 10 | Gói vật liệu PP-like Endur RGD450, 3.6kg | 1 | bình | Độ bền kéo 40-45 MPaĐộ giãn dài 20-35%Suất đàn hồi 1.700-2.100 MPaĐộ bền uốn 52-59 MPaSuất uốn dẻo 1.500-1.700 MPa Sử dụng được cho dòng máy Stratasys Objet 500 Connex 3 Khối lượng: 3.6kg | ||
| 11 | Gói vật liệu tạo mẫu hỗn hợp Digital ABS2 (RGD515 và RGD535), 3.6kg | 1 | Bình | Độ bền kéo 55 - 60 MPaĐộ giãn dài 25 - 40%Suất đàn hồi 2.600 - 3.000 MPaĐộ bền uốn 65 - 75 MPaSuất uốn dẻo 1.700 - 2.200 MPa Sử dụng được cho dòng máy Stratasys Objet 500 Connex 3 Khối lượng: 3.6kg | ||
| 12 | Phiến Au target dùng cho phún xạ: Đường kính 3 inch, bề dày 0,125 inch | 2 | Phiến | Độ tinh khiết 99,99%Đường kính 3 inchĐộ dày 0,125 inchDùng cho phún xạ | ||
| 13 | Phiến glass (đường kính 4 inch) | 20 | Phiến | Chất liệu: Thủy tinh borosilicat Schott Borofloat 33 (thành phần: 81% SiO2, 13% B2O3, 4% Na2O / K2O, 2% Al2O3)Đường kính: 4 inchĐộ dày: 500 +/- 25 umMặt phẳng chính: 32,5 +/- 2,0 mmĐánh bóng bề mặt: Đánh bóng hai mặt (DSP) với độ nhám bề mặt Ra | ||
| 14 | Phiến glass (đường kính 3 inch) | 20 | Phiến | Chất liệu: Thủy tinh borosilicat Schott Borofloat 33 (thành phần: 81% SiO2, 13% B2O3, 4% Na2O / K2O, 2% Al2O3)Đường kính: 3 inchĐộ dày: 500 +/- 25 umMặt phẳng chính: 32,5 +/- 2,0 mmĐánh bóng bề mặt: Đánh bóng hai mặt (DSP) với độ nhám bề mặt Ra | ||
| 15 | Phiến silicon (đường kính 3 inch, đánh bóng 1 mặt) | 20 | Phiến | Đường kính 3 inchĐộ dày oxit: 285 nmMàu sắc: TímĐộ dày Wafer: 500 micronĐiện trở suất: 0,001-0,005 ohm-cmLoại / Dopant: P / BoronĐịnh hướng: Mặt trước: Đánh bóngMỗi tấm wafer được đóng gói riêng trong phòng sạch class 1000 | ||
| 16 | Photoresist loại Negative ZPN 1150 | 1 | Bình 1 lít | Góc côn> 60 ° Khả năng chịu nhiệt 100 ℃ Loại bỏ dung dịch hỗn hợp MEA / DMSO = 70/30 Dung tích 1L | ||
| 17 | Photoresist loại positive AZ 5214 | 1 | Bình 1 lít | Hàm lượng chất rắn [%] 28,3Độ nhớt [cSt ở 25 ° C] 24,0Độ hấp thụ [l / g * cm] ở 377nm: 0,76Dung môi: metoxy-propyl axetat (PGMEA)Hàm lượng nước [%] 0,50Độ nhạy quang phổ 310 - 420 nmLớp phủ đặc trưng không có vânĐộ lọc [µm tuyệt đối] 0,1 | ||
| 18 | Photoresist loại positive AZP 4620 | 1 | Bình 1 lít | Phạm vi độ dày của màng sau quay phủ đạt được 6 - 20 µm. Dung tích 1L | ||
| 19 | Photoresist loại SU8-3025 | 1 | Bình 1 lít | i-Line (365 nm) và xử lý băng thông rộngĐộ dày màng từ 1 đến> 200 μm với đơnquy trình quay phủChịu hóa chất và nhiệt độ Dung tích 1L | ||
| 20 | Photoresist loại SU8-3005 | 1 | Bình 1 lít | i-Line (365 nm) và xử lý băng thông rộngĐộ dày màng từ 1 đến> 200 μm với đơnquy trình quay phủChịu hóa chất và nhiệt độ Dung tích 1L | ||
| 21 | Polydimethylsiloxane (PDMS) Sylgard 184 gồm Base (part A) và Curing Agent (part B) tỷ lệ 10:1. Set 1 Kg gồm part A và part B | 10 | Set 1 Kg | Hằng số điện môi ở 100 Hz: 2,72 Hằng số điện môi ở 100 kHz: 2,68 Hệ số phân tán ở 100 Hz: 0,00257 Hệ số phân tán ở 100 kHz: | ||
| 22 | Ti target dùng cho phún xạ: Đường kính 3 inch, bề dày 0,125 inch | 2 | Phiến | Độ tinh khiết 99,995%Đường kính 4,00 "Độ dày 0,250" +/- 0,010 " | ||
| 23 | Isopropanol độ tinh khiết >99% | 10 | Bình 1 lít | Áp suất hơi: 43mmHg ở 20 ° CCông thức tuyến tính (CH3)2CHOHKhối lượng riêng 0,785g / cm³Áp suất hóa hơi 43mmHg ở 20 ° CĐộ nhớt 2,27 mPa / s ở 20 ° CĐiểm sôi 81 ° CMàu sắc không màuĐiểm nóng chảy -89,5 ° C | ||
| 24 | ITO target dùng cho phún xạ: Đường kính 3 inch, bề dày 0,125 inch | 2 | Phiến | Độ tinh khiết 99,99%Tỷ lệ In2O3: SnO2 là 90: 10 wt %Đường kính 57 mmCó lớp đồng dày 1mm phía sau biaĐộ dày tổng 3 mm | ||
| 25 | Đồng hồ đếm giây (đếm ngược, xuôi) | 4 | Cái | Hiển thị ba dòngĐộ phân giải một giâyChức năng “Thru-zero” đếm ngược, báo thức và đếm ngượcThu hồi bộ nhớ tự động trở về thời gian đặt trướcÂm lượng báo thức có thể điều chỉnh được Đồng hồ thời gian trong ngày với các chỉ báo AM / PMPhạm vi thời gian: 99 giờ, 59 phút, 59 giây đến 1 giâyĐồng hồ bấm giờ: 1 giây đến 99 giờ, 59 phút, 59 giâyĐộ chính xác: 0,001% | ||
| 26 | Dung dịch ăn mòn Ti (Ti etchant) | 2 | Bình 1 lít | Ăn mòn vật liệu TitaniumNồng độ HF nhỏ nhất: 9 % thể tíchNồng độ acid nitric nhỏ nhất: 12 % thể tíchTốc độ ăn mòn: 18 microns/phútDung tích: 1000 ml | ||
| 27 | Dung dịch ăn mòn vàng Au etchant | 2 | Bình 1 lít | Thành phần chất bay hơi: 50-80%Ăn mòn được màng vàng có độ dày tới 100 umĐộ hòa tan H2O: TốtKhối lượng riêng 1,2924 g / mL ở 25 ° C (lit.)Nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng | ||
| 28 | Dung dịch đệm PBS, 10X, pH 7,2-7,5 | 15 | Bình 1 lít | Nước muối đệm photphat (PBS) được pha chế không có canxi và magiê để rửa sạch các chất thải độc từ quá trình nuôi cấy trước khi phân ly tế bàoPBS đậm đặc 10X được sản xuất như sau: không có canxi, magiê hoặc phenol đỏKhông có nguồn gốc động vậtNồng độ 10 XĐộ thẩm thấu 2800 - 3200 mOsm / kgpH 7,2Đóng bình 1L | ||
| 29 | Chất hiện hình photoresits NMD-3 | 2 | Bình 1 lít | TMAH nồng độ 25 wt. % trong metanolTạp chất ≤10% nước, ≤2% cloruaMật độ 0,866 g / mL ở 25 ° CDung tích 1000 ml, | ||
| 30 | Chất hiện hình SU-8 developer | 2 | Bình 1 lít | Áp suất hóa hơi: 3,7 mm Hg @ 20 ° C (68 ° F)Khả năng hòa tan trong H2O: Tốt% dễ bay hơi: 100% theo trọng lượngTỷ lệ bay hơi: 0,39 (BuAc = 1)Nhiệt độ tự động đốt cháy: 354 ° C (670 ° F)Điểm sôi: 150 ° C (302 ° F) | ||
| 31 | Chất hoạt hóa tăng kết dính cho photoresist (promoter) HMDS | 6 | Bình 100cc | Nồng độ ≥99%dạng lỏngchiết suất n20 / D 1,407 (lit.)Tạo kết dính cho màng phortoresist trên phiếnDung tích: 100 cc | ||
| 32 | Chất pha loãng PDMS: Tert-Butyl Alcohol | 2 | Bình 1 lít | Nồng độ ≥99,5%Dạng rắn hoặc lỏngTạp chất | ||
| 33 | Chất tẩy rửa photoresist (Remover AZ 100) | 2 | Bình 1 lít | Khối lượng riêng (ở 25 ° C) 0,955 kg / lĐiểm cháy 72 ° CNồng độ mol 3,1 mol/lPhạm vi sôi 159 - 194 ° C Dung tích 1 L | ||
| 34 | Acetone độ tinh khiết >99% | 15 | Bình 1 lít | Nồng độ >99%Đạt tiêu chuẩn VLSINồng độ Chloride Max. 0.0001%Nồng độ Copper (Cu) Max. 0.000001%Nồng độ Ethanol Max. 0.01%Nồng độ Methanol Max 0.5 %Nồng độ Aldehyde Max. 0.0002%Dung tích 1 L | ||
| 35 | Acid H2SO4 nồng độ >90%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Dạng lỏngNồng độ >90%Đạt tiêu chuẩn VLSIMật độ hơi | ||
| 36 | Acid H3PO4 nồng độ >60%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Nồng độ >60%Tiêu chuẩn VLSIMật độ hơi 3,4 (so với không khí)Áp suất hơi 2,2 mmHg (20 ° C)Nồng độ 85 wt. % trong H2OMật độ 1,685 g / mL ở 25 ° C (lit.)Dạng lỏng, dung tích 1000 ml | ||
| 37 | Acid HCl nồng độ >33%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Nồng độ >33%Tiêu chuẩn VLSITạp chất ≤1 ppm clo tự doKhối lượng riêng 1,2 g / mL ở 25 ° C (lit.)Bảo quản ở nhiệt độ phòngDạng lỏng, dung tích 1000 ml | ||
| 38 | Acid HNO3 nồng độ >90%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Dạng lỏng, dung tích 1000 mlNồng độ >90%, Áp suất hơi 8 mmHg (20 ° C)pH | ||
| 39 | Alcohol độ tinh khiết >99% | 35 | Bình 1 lít | Dạng lỏngTiêu chuẩn VLSIKhông màuKhối lượng riêng 0,785 g/mLDung tích 1000 mlĐộ tinh khiết >99% | ||
| 40 | Thủy tinh hữu cơ PMMA | 4 | Tấm | Kích thước 150mm x 150 mm, Khối lượng riêng 1,18 g/cm3Nhiệt độ nóng chảy 160 độDày 2mmChiết suất quang học: 1,49 | ||
| 41 | Bộ tạo giọt droplet | 2 | Cái | Tốc độ tạo giọt tối thiểu 1000 giọt/phútKích thước giọt tối thiểu 1 uLSử dụng điện 220V ACKích thước | ||
| 42 | Keo dán PMMA | 1 | Lọ 500 ml | Lọ dung tích 500 mLSử dụng trong kết dính PMMAThời gian khô: | ||
| 43 | Protein chuẩn VEGF | 1 | Kit 500IU | Đa dòngVật chủ: ThỏĐộ đặc hiệu VEGF: phản ứng với VEGF của cơ thể người bằng phương pháp thấm phương tây. Độ pha loãng: 1: 200.Mỗi lọ chứa 200ug / ml dung dịch IgG VEGF Protein được tinh sạch ái lực, trong 1ml PBS chứa 0,1% natri azit và 0,2% gelatin, Nồng độ 0.1 mg/0.5 mL | ||
| 44 | Protein chuẩn APO4 (APOE4 protein) | 1 | pack 200UL | Vật chủ: Con ngườiĐộ tinh khiết > 90%Dạng đông khô từ 20mM Na3PO4, pH 7,8. Hoàn nguyên trong nước đến nồng độ 0,1 - 1,0 mg / ml.Nồng độ 500ug mỗi lọ; đông khôLoại protein tái tổ hợp | ||
| 45 | Protein chuẩn C7 | 1 | pack 200 IU | Vật chủ: E Coli hoặc Nấm men hoặc Baculovirus hoặc Tế bào động vật có vúĐộ tinh khiết: cao hơn hoặc bằng 85% độ tinh khiết được xác định bởi SDS-PAGE.Dạng: Đông khô hoặc lỏng (Dạng được xác định trong quá trình sản xuất) | ||
| 46 | TFA | 1 | lọ 100 ml | Dung tích 100mlNồng độ ≥99,0%Dạng lỏngỨng dụng HPLC: phù hợpTạp chất | ||
| 47 | Protein BSA | 3 | lọ 5 g | Nồng độ ≥98%tạo thành bột đông khôKhối lượng phân tử ~ 66 kDaTinh sạch bằng sắc ký(các) ứng dụng nuôi cấy tế bào | động vật có vú: thích hợpTạp chất ≤1 EU / mg endotoxinpH 7Độ hòa tan: hòa tan trong nước (40 mg / ml)Đóng lọ 5g | ||
| 48 | ACN | 2 | lọ 1 lít | Dung tích 1L, dạng lỏngĐộ tinh khiết 99,8%tạp chất | ||
| 49 | Dithiothreitol (DTT) | 2 | lọ 2 g | Nồng độ ≥97% (thuốc thử của Ellman)Tạo thành bột kết tinhVận chuyển trong băng ướtNhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° CĐóng gói trong lọ 2 g, dạng bột tinh thểNồng độ ≥97% | ||
| 50 | Iodoacetamide (IAA) | 1 | lọ 25 g | Khả năng phản ứng hóa học: ThiolNhãn hoặc Thuốc nhuộm: CarbamidomethylĐóng lọ 25 gChất phản ứng: Alkyl Halide, IodoacetamideĐộ hòa tan: Nước Nồng độ ≥99% | ||
| 51 | Dây nối, cáp nối, đường kính lõi 0.2mm, chiều dài >= 20 cm | 5 | Gói 100 cái | Đường kính lõi tối thiểu 0,2mmĐầu cáp mạ bạcChiều dài >= 20 cmĐóng gói túi 100 cáiCó vỏ bọc bảo vệ7 loại màu day | ||
| 52 | Găng tay thí nghiệm (găng tay không bột) dùng cho phòng sạch hộp 100 cái | 10 | Hộp 100 chiếc | Kích thước: MGăng tay không bộtKhử trùngChịu hóa chấtĐóng gói hộp 100 chiếc | ||
| 53 | Giấy lau phòng sạch Bemcot M3 kích thước 25 cm x 25cm | 10 | Túi 100 tờ | Giấy lau phòng sạch Bemcot M3 hoặc loại tương đương.Kích thước 25 cm x 25cmĐóng gói túi 100 tờChất liệu: Không dệt, Polyester, Gỗ Pulp, ViscoseTrọng lượng: 35g/m2Kiểu dáng: Bốn nếp gấpClass: 10-1000Cách cắt: Cắt nhiệt kín cạnh | ||
| 54 | Giấy nhôm không bụi 30cm x 25m | 7 | Cuộn | Kích thước: 30 cm x 25 mTỷ lệ nhôm: > 90%Chất liệu lá nhôm mỏngKhả năng chịu nhiệt lên đến 110 độ CKhử trùng | ||
| 55 | Giấy parafilm 4 in x 125 ft | 5 | cuộn | Kích thước: 4 in x 125 ftKhông thấm nước, khí, tự hàn kín để có thể giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểuĐặc điểm thấm ẩm ở Parafilm: - Oxy (ASTM 1927-98): 150 cc / m2 d ở 23 ° C và 50 RH- CO2 (Modulated IR Method): 1200 cc / m2 d ở 23 ° C và 0% RH.Giới hạn nhiệt độ: -45 – 50 độ CKhử trùng | ||
| 56 | Hộp đựng phiến (đường kính 3 inch) | 5 | Hộp | Vật liệu nhựa PP01 phiến/hộpĐường kính phiến 3 inch; Nắp hộp kín sau khi đóng, cách ly độ ẩm với môi trườngCó lớp gel giữ phiến; Có đường hút chân không | ||
| 57 | Panh kẹp thí nghiệm bằng thép không gỉ, kích thước 20 cm (Pinset, tweezer) | 8 | Cái | Thân bằng thép không gỉ; Chịu axítĐầu nhíp làm bằng nhựa ESD TeflonThép Austenitic có hàm lượng các-bon thấp.Chứa từ 16,5 đến 18,5% trọng lượng crôm và có thành phần niken và molipđenKhông nhiễm từ; Chịu sự ăn mòn tốt đặc biệt là các hóa chất, muối và axit; Có độ bền kéo tốt. | ||
| 58 | Phiến kính và Lam kính | 1 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thủy tinh borosilicat Schott Borofloat 33 (thành phần: 81% SiO2, 13% B2O3, 4% Na2O / K2O, 2% Al2O3)Đường kính: 100 +/- 0,1 mm; Độ dày: 500 +/- 25 umMặt phẳng chính: 32,5 +/- 2,0 mm Đánh bóng bề mặt: Đánh bóng hai mặt (DSP) với độ nhám bề mặt Ra | ||
| 59 | Tấm kính (glass slide) | 1 | Hộp 100 chiếc | Chất liệu: thủy tinh, cắt gócBề mặt phẳng, làm mờ hồngKích thước: 76 mm x 26 mm Độ dày: 1mm ± 0.05 mmChỉ số khúc xạ (Ne): 1.53±0.02 Được khử trùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.731.450.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu sau:Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược, Điện tử, viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi