Gói thầu: Xây lắp đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972900-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
Tên gói thầu Xây lắp đường
Số hiệu KHLCNT 20210949811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 13:18:00 đến ngày 2021-10-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,457,237,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.685856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: Rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 02 năm.+ Trường hợp bố trí cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không cần Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách vị trí như yêu cầu tại ít nhất 1 công trình tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (xe cuốc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 m³, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T (có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ, hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị còn sửa dụng tốt (có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn sửa dụng tốt ( Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường
Đường song hành QL51
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát , địa chỉ: Số 35A1, tổ 26 ấp Tân Mai 2, xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành, ấp 3 xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, ĐT: 02513.547929
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Bình Phú, Địa chỉ: 29 Đường 19 – Phường 10 - Quận 6 – Tp. Hồ Chí Minh; Công ty TNHH TV TK Thiên Bình, địa chỉ: Tổ 8, Ấp Bến Đình, Xã Phú Đông, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát - Địa chỉ: Số 35A1, tổ 26, Kp. Tân Mai 2, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm định E-HSMT Tư vấn; KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh - Địa chỉ: Số 570/42, khu phố 5, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát , địa chỉ: Số 35A1, tổ 26 ấp Tân Mai 2, xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành, ấp 3 xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, ĐT: 02513.547929


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành, ấp 3 xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, ĐT: 02513.547929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, Số 01, Đường Lê Hồng Phong, Khu Phước Hải, Thị trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây
Mô tả kỹ thuật theo chương V
168,256100m2
2Đào bóc hữu cơ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,094100m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 tận dụng đắp: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,528100m3
4Đào rãnh đất cấp 3, tận dụng đắp: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,063100m3
5Đắp trả rãnh xây bằng đất chọn lọc K95, lấy từ đất đào cấp 3: Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49100m3
6Lu lèn nguyên thổ K95 nền đường mở rộng: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,704100m3
7Đắp vỉa hè, hoàn trả chân khay K95, lấy từ đất đào cấp 3: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m3
8Đắp nền K98, lấy từ đất đào cấp 3: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,503100m3
9Đắp tạo mặt bằng trồng cây bằng đất tận dụng: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,613100m3
101Km đầu đất hữu cơ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,094100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,269100m3
12Làm mặt đường đá dăm Macadam dày 15cm, lớp dưới: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,643100m2
13Làm mặt đường đá dăm Macadam dày 10cm, lớp trên: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,296100m2
14Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,296100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,296100m2
16Bê tông đá 1x2, M150 lót kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,871m3
17Bê tông đá 1x2, M250 kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,794m3
18Ván khuôn kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ: Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,436100m2
19Vỉa hè đá 0x4 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3
20Bê tông đá 1x2, M200 vỉa hè đổ tại chỗ: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,986m3
21Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 1.5mm, vạch màu trắng: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
22Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 6mm, vạch màu vàng (Gờ giảm tốc): Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (ĐM*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
23Đào móng trụ biển báo, đất cấp 3: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
24Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
25Cung cấp biển báo tam giác cạnh a=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cung cấp trụ biển báo D90; L=3,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,004100m3
29Đào đất móng cột, đất cấp 3: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
30BT đá 1x2, M300 móng cột: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
31Cung cấp cột hộ lan thép C160x160x1300 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cột
32Cung cấp thanh thép đệm C100x100x260 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V84tấm
33Cung cấp bulong M16, L=36mmMô tả kỹ thuật theo chương V672cái
34Cung cấp bulong M20, L=380mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
35Cung cấp tôn lượn sóng dày 3mm, L=2320mmMô tả kỹ thuật theo chương V75tấm
36Cung cấp tấm đầu dày 3mm, L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
37Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
38Cung cấp tấm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m2
39Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V174m
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
41Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm gia cố mái: Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,023m3
42Đá hộc xây vữa M100, xây chân khay: Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,153m3
43Ống nhựa PVC D27 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m
44Vải địa kỹ thuật làm túi thoát nước: Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
45Đá 4x6 làm lọc nước: Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
46Bê tông đá 1x2, M300 gờ lan can: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455m3
47Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
48Gia công lắp đặt cốt thép D<=18, đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
49Gia công lan can (thép ống, thép tấm tính riêng 1 công tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
50Lắp dựng lan can thép: Lắp dựng giằng thép bu lông (Bulong tính riêng công tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
51Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D101.6Mô tả kỹ thuật theo chương V199,88kg
52Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D91Mô tả kỹ thuật theo chương V43,12kg
53Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D82.7Mô tả kỹ thuật theo chương V123,88kg
54Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D73Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12kg
55Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D112Mô tả kỹ thuật theo chương V21,14kg
56Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V337,74kg
57Bu lông D22 dạng chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
B THOÁT NƯỚC
1Bê tông đá 1x2, M250 thân rãnh đổ tại chỗ: Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
Mô tả kỹ thuật theo chương V
61,342m3
2Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,531tấn
3Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V35,929100m2
4Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,158m3
5Bê tông đá 1x2, M200 thân rãnh đổ tại chỗ: Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,712m3
6Bê tông nắp đan rãnh đá 1x2, M250 đúc sẵn: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,748m3
7Ván khuôn nắp đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,879100m2
8Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,025tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,114tấn
10Cẩu lắp nắp đan BTCT loại (100x84x15)cm: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V876CK
11Bê tông đá 1x2, M150 lót móng cống + hố thu: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
12Cung cấp, lắp đặt cống ly tâm D600 dài 4m, vỉa hè: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đ. ống
13Cung cấp lắp đặt gối cống D600: Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Bê tông hố thu đá 1x2 M200 đổ tại chỗ: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
15Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
16Gia công lắp đặt cốt thép D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
17Gia công lắp đặt cốt thép D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
18Gia công, lắp đặt thép tấm dày 3mm, đúc sẵn: Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (triết giảm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
19Bê tông đá 1x2, M250 đà hầm, nắp đan: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
20Ván khuôn đà hầm, nắp đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
21Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn TL<500kg: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
22Đào đất cấp 3 thi công cống, tường cánh, hố thu: Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,746100m3
23Tháo dỡ kết cấu cống cũ D800: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (ĐM*0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đ. Ống
24Đắp hoàn trả thân cống bằng cát K90: Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,109m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,746100m3
26Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
27Bê tông đá 1x2, M200 móng cống đổ tại chỗ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
28Bê tông đá 1x2, M300 thân cống cống đổ tại chỗ: Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,77m3
29Ván khuôn thân cống: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,283100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép D<18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,024tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép D>=18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,397tấn
33Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
34Bê tông đá 1x2, M250 tường cánh, sân cống đổ tại chỗ: Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66m3
35Ván khuôn thân tường cánh, sân cống: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép D<18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,743tấn
38Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm gia cố sân cống: Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,617m3
39Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
40Bê tông đá 1x2, M250 bản quá độ đổ tại chỗ: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2m3
41Ván khuôn bản quá độ: Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép D<18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
44Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
45Cung cấp, lắp đặt cống ly tâm D800 dài 4m, chịu lực: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đ. ống
46Cung cấp lắp đặt gối cống D800: Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m.n
48Vữa xi măng mối nối M100: Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754m2
49Bê tông lót hố thu, đầu cống đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
50Bê tông hố thu, đầu cống đá 1x2, M200: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
51Ván khuôn hố thu, đầu cống: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
52Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm gia cố sân cống: Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,559m3
53Gia công lắp đặt cốt thép D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
54Gia công lắp đặt cốt thép D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
55Gia công, lắp đặt thép tấm dày 3mm, đúc sẵn: Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (triết giảm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
56Bê tông đá 1x2, M250 đà hầm, nắp đan: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
57Ván khuôn đà hầm, nắp đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
58Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn TL<500kg: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
59Bê tông đá 1x2, M150 lót cửa thu: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
60Bê tông đá 1x2, M200 cửa thu đổ tại chỗ: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
61Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
62Bê tông đá 1x2, M250 nắp đan đúc sẵn: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
63Ván khuôn đúc sẵn: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
64Gia công lắp đặt cốt thép D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
65Gia công lắp đặt cốt thép D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
66Lắp đặt nắp đan đúc sẵn: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30ck
67Thép LA50x10 lưới chắn rácc: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (thay đổi VL cho phù hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
68Lắp đặt thép hình: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện(triết giảm VL không cần thiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
69Bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
C CÂY XANH
1Đào đất cấp 3 hố trồng cây: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
45,568m3
2Trồng cây dầu: Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V89cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V89c/90 ngày
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.685856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét105
2 Giám sát kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét55
3 Giám sát kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: Rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 02 năm.+ Trường hợp bố trí cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không cần Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách vị trí như yêu cầu tại ít nhất 1 công trình tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥ 3 kw2
2 Máy đào (xe cuốc) ≥ 0.5 m³, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
3 Xe lu ≥10T Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
4 Ôtô tải tự đổ ≥10T (có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy kinh vỹ, hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạt còn sửa dụng tốt (có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy rải nhựa còn sửa dụng tốt ( Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông >250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->