Gói thầu: Xây lắp đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 13:18:00 đến ngày 2021-10-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,457,237,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.685856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: Rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 02 năm.+ Trường hợp bố trí cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không cần Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách vị trí như yêu cầu tại ít nhất 1 công trình tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 m³, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T (có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ, hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sửa dụng tốt (có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sửa dụng tốt ( Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường Đường song hành QL51 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Long Thành, ấp 3 xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, ĐT: 02513.547929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, Số 01, Đường Lê Hồng Phong, Khu Phước Hải, Thị trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,256 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,094 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 tận dụng đắp: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,528 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3, tận dụng đắp: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh xây bằng đất chọn lọc K95, lấy từ đất đào cấp 3: Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nguyên thổ K95 nền đường mở rộng: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | 100m3 |
| 7 | Đắp vỉa hè, hoàn trả chân khay K95, lấy từ đất đào cấp 3: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền K98, lấy từ đất đào cấp 3: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,503 | 100m3 |
| 9 | Đắp tạo mặt bằng trồng cây bằng đất tận dụng: Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | 100m3 |
| 10 | 1Km đầu đất hữu cơ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,094 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,269 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm Macadam dày 15cm, lớp dưới: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,643 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm Macadam dày 10cm, lớp trên: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,296 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,296 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,296 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M150 lót kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,871 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M250 kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,794 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kết cấu bó vỉa đổ tại chỗ: Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 100m2 |
| 19 | Vỉa hè đá 0x4 dày 10cm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, M200 vỉa hè đổ tại chỗ: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,986 | m3 |
| 21 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 1.5mm, vạch màu trắng: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 6mm, vạch màu vàng (Gờ giảm tốc): Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (ĐM*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 23 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp 3: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh a=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo D90; L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng cột, đất cấp 3: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 30 | BT đá 1x2, M300 móng cột: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 31 | Cung cấp cột hộ lan thép C160x160x1300 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cột |
| 32 | Cung cấp thanh thép đệm C100x100x260 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| 33 | Cung cấp bulong M16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 34 | Cung cấp bulong M20, L=380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 35 | Cung cấp tôn lượn sóng dày 3mm, L=2320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | tấm |
| 36 | Cung cấp tấm đầu dày 3mm, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 37 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 38 | Cung cấp tấm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 41 | Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm gia cố mái: Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,023 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây vữa M100, xây chân khay: Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,153 | m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC D27 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m |
| 44 | Vải địa kỹ thuật làm túi thoát nước: Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 45 | Đá 4x6 làm lọc nước: Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2, M300 gờ lan can: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt cốt thép D<=18, đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 49 | Gia công lan can (thép ống, thép tấm tính riêng 1 công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can thép: Lắp dựng giằng thép bu lông (Bulong tính riêng công tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D101.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,88 | kg |
| 52 | Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D82.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,88 | kg |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | kg |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép ống mạ kẽm D112 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | kg |
| 56 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,74 | kg |
| 57 | Bu lông D22 dạng chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 thân rãnh đổ tại chỗ: Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,342 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,531 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,929 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,158 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 thân rãnh đổ tại chỗ: Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,712 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan rãnh đá 1x2, M250 đúc sẵn: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,114 | tấn |
| 10 | Cẩu lắp nắp đan BTCT loại (100x84x15)cm: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | CK |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng cống + hố thu: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống ly tâm D600 dài 4m, vỉa hè: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đ. ống |
| 13 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600: Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 đổ tại chỗ: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 3mm, đúc sẵn: Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (triết giảm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M250 đà hầm, nắp đan: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đà hầm, nắp đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn TL<500kg: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 22 | Đào đất cấp 3 thi công cống, tường cánh, hố thu: Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu cống cũ D800: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm (ĐM*0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ. Ống |
| 24 | Đắp hoàn trả thân cống bằng cát K90: Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,109 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, M200 móng cống đổ tại chỗ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, M300 thân cống cống đổ tại chỗ: Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,77 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân cống: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép D<18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>=18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | tấn |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2, M250 tường cánh, sân cống đổ tại chỗ: Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân tường cánh, sân cống: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép D<18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | tấn |
| 38 | Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm gia cố sân cống: Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,617 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, M250 bản quá độ đổ tại chỗ: Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bản quá độ: Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép D<=10 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép D<18 đổ tại chỗ: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 44 | Bê tông lót đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cống ly tâm D800 dài 4m, chịu lực: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đ. ống |
| 46 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800: Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m.n |
| 48 | Vữa xi măng mối nối M100: Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m2 |
| 49 | Bê tông lót hố thu, đầu cống đá 1x2, M150: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 50 | Bê tông hố thu, đầu cống đá 1x2, M200: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 51 | Ván khuôn hố thu, đầu cống: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 52 | Đá hộc xây vữa M100, dày 30cm gia cố sân cống: Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 53 | Gia công lắp đặt cốt thép D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 54 | Gia công lắp đặt cốt thép D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 3mm, đúc sẵn: Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (triết giảm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 56 | Bê tông đá 1x2, M250 đà hầm, nắp đan: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đà hầm, nắp đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn TL<500kg: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 59 | Bê tông đá 1x2, M150 lót cửa thu: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 1x2, M200 cửa thu đổ tại chỗ: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ tại chỗ: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá 1x2, M250 nắp đan đúc sẵn: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đúc sẵn: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 64 | Gia công lắp đặt cốt thép D<=10, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 65 | Gia công lắp đặt cốt thép D<18, đúc sẵn: Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 66 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ck |
| 67 | Thép LA50x10 lưới chắn rácc: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (thay đổi VL cho phù hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép hình: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện(triết giảm VL không cần thiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 69 | Bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố trồng cây: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,568 | m3 |
| 2 | Trồng cây dầu: Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | c/90 ngày |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.685856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng là giám sát kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu cụ thể như sau:+ Mặt đường láng nhựa, dày 6 cm, rộng ≥ 5m.+ Hạng mục thoát nước:- Thoát nước dọc: Rãnh BTCT M250- Thoát nước ngang: Thiết kế cống hộp BTCT M250 và cống tròn D600, D800+ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: theo qui chuẩn biển báo đường bộ+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường tối thiểu 02 năm.+ Trường hợp bố trí cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động thì không cần Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách vị trí như yêu cầu tại ít nhất 1 công trình tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5 tỷ đồng.+ Có tài liệu chứng minh tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 2 |
| 2 | Máy đào (xe cuốc) | ≥ 0.5 m³, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 3 | Xe lu | ≥10T Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 4 | Ôtô tải tự đổ | ≥10T (có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ, hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | còn sửa dụng tốt (có Giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy rải nhựa | còn sửa dụng tốt ( Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi