Gói thầu: Gói thầu số 10: Đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 13:17:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất; định vị, thi công cắm cọc giải phóng mặt bằng;+ Tương tự về quy mô công việc: có 01 hợp đồng có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu hoàn thành hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực Hợp đồng (đính kèm bảng giá hợp đồng);2/ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Hóa đơn giá trị gia tăng;4/ Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật đo đạc của gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật đo đạc của gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.411.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh); có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ với nội dung được hành nghề là: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm chủ trì đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất ít nhất 01 hợp đồng có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề;b) Bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như bản chụp chứng thực: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh); có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ với nội dung được hành nghề là: Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề;b) Bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như bản chụp chứng thực: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng cấp;b) Bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như bản chụp chứng thực: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).- Bản chụp chứng thực Giấy kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).- Bản chụp chứng thực Giấy kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).- Bản chụp chứng thực Giấy kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất Nâng cấp, mở rộng và nạo vét kênh trục tiêu thoát nước rạch Láng The, kênh Địa phận tại huyện Củ Chi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; có đăng ký ngành nghề kinh doanh: đo đạc địa chính; - Bản chụp chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Bản chụp Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong vòng 3 năm gần đây 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu của năm nộp báo cáo tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 13, Chương IV; - Bản chụp chứng thực tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác đo đạc hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Bản chụp chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu E-HSMT; - Bản chụp chứng thực tất cả tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị cho gói thầu theo yêu cầu E-HSMT; - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Thư bảo đảm dự thầu; - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo qui định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; có đăng ký ngành nghề kinh doanh: đo đạc địa chính; - Bản chụp chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Bản chụp Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong vòng 3 năm gần đây 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu của năm nộp báo cáo tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 13, Chương IV; - Bản chụp chứng thực tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác đo đạc hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Bản chụp chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu E-HSMT. - Bản chụp chứng thực tất cả tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị cho gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh); Điện thoại: 028.3891 8869; Fax: 028.3891 8858). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028 38297614, 08 38297611 - Fax: 028 38294764 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028.3822 4009 - Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trích lục tọa độ điểm hạng III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 4 | |
| 2 | Trích lục cao độ điểm hạng III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 2 | |
| 3 | Trích lục bản đồ (Tài liệu 02/CT-UB) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 28 | |
| 4 | Trích lục GCNQSDĐ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 541 | |
| 5 | Áp ranh bản đồ 1/1000 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 73,58 | |
| 6 | Chọn điểm, chôn mốc bê tông | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 16 | |
| 7 | Tiếp điểm không có tường vây | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 4 | |
| 8 | Đo ngắm GPS | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 16 | |
| 9 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo GPS | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 16 | |
| 10 | Tính toán đo GPS | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 16 | |
| 11 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (ngoại nghiệp): Diện tích | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 120 | |
| 12 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (ngoại nghiệp): 100m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 150 | |
| 13 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (ngoại nghiệp): 300m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 110 | |
| 14 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (ngoại nghiệp): 500m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 115 | |
| 15 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (ngoại nghiệp): 1000m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 65 | |
| 16 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (ngoại nghiệp): 3000m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 5 | |
| 17 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (nội nghiệp): Diện tích | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 120 | |
| 18 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (nội nghiệp): 100m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 150 | |
| 19 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (nội nghiệp): 300m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 110 | |
| 20 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (nội nghiệp): 500m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 115 | |
| 21 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (nội nghiệp): 1000m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 65 | |
| 22 | Trích đo thửa đất phục vụ đền bù giải tỏa (nội nghiệp): 3000m2 ≤ DT | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thửa | 5 | |
| 23 | Lập bản đồ tổng thể phục vụ đền bù giải tỏa DT> 1ha | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 73,58 | |
| 24 | Định vị (địa hình cấp 3) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Điểm | 1.030 | |
| 25 | Trụ BTCT "0.1x0.1x1.0m" | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1.030 | |
| 26 | Chỉnh lý bản trích đo địa chính do yếu tố qui hoạch (lập bản đồ giao đất) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Ha | 73,58 | |
| 27 | Nhân công trích lục tư liệu trắc địa | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 10 | |
| 28 | Bản đồ vị trí phục vụ thu hồi đất (A1) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 96 | |
| 29 | Bản đồ hiện trạng vị trí phục vụ đền bù (A2) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30 | |
| 30 | Bản đồ hiện trạng vị trí phục vụ đền bù (A3) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.360 | |
| 31 | Bản đồ hiện trạng tổng thể (A1) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150 | |
| 32 | Bản đồ vị trí tổng thể (A1) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150 | |
| 33 | Bản đồ hiện trạng giao đất (A1) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150 | |
| 34 | Bản đồ vị trí giao đất (A1) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 96 | |
| 35 | Ghi đĩa CD chuyển giao file dữ liệu Bản đồ phục vụ đền bù, giải tỏa | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | |
| 36 | Ghi đĩa CD chuyển giao file dữ liệu bản đồ giao đất | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hồ sơ | 1 | |
| 37 | Kiểm định bản đồ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.886E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: đo đạc, lập bản đồ thu hồi đất; định vị, thi công cắm cọc giải phóng mặt bằng;+ Tương tự về quy mô công việc: có 01 hợp đồng có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu hoàn thành hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực Hợp đồng (đính kèm bảng giá hợp đồng);2/ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3/ Hóa đơn giá trị gia tăng;4/ Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật đo đạc của gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật đo đạc của gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.411.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì đo đạc | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh); có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ với nội dung được hành nghề là: Đo đạc, thành lập bản đồ bằng phương pháp đo trực tiếp.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm chủ trì đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất ít nhất 01 hợp đồng có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề;b) Bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như bản chụp chứng thực: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh); có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ với nội dung được hành nghề là: Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề;b) Bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như bản chụp chứng thực: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm | 3 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng đo đạc địa chính phục vụ công tác thu hồi đất có giá trị từ 2.411.000.000 VND trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng cấp;b) Bản chụp Quyết định bổ nhiệm nhân sự đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như bản chụp chứng thực: hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 9 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai (Trường hợp bằng cấp tương đương khác nhưng học chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc quản lý đất đai thì phải kèm theo bảng điểm để chứng minh).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).- Bản chụp chứng thực Giấy kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy thủy chuẩn | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).- Bản chụp chứng thực Giấy kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy định vị GPS | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).- Bản chụp chứng thực Giấy kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi