Gói thầu: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN, MÁY NÉN KHÍ VÀ MÁY SẤY KHÍ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV DỆT VẢI VINATEX QUỐC TẾ |
| Tên gói thầu | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN, MÁY NÉN KHÍ VÀ MÁY SẤY KHÍ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 13:34:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,744,829,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, Điện - điện tử công nghệ môi trường. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, Điện - điện tử công nghệ môi trường. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV DỆT VẢI VINATEX QUỐC TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN, MÁY NÉN KHÍ VÀ MÁY SẤY KHÍ CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN, MÁY NÉN KHÍ VÀ MÁY SẤY KHÍ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương, đầu máy là loại cấu tạo bằng hợp kim nhôm có độ tỏa nhiệt cao Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ chất lượng của thiết bị Cung cấp giấy phép hoạt động hay địa lý chính thức của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương Thiết bị được cấp chứng chỉ môi trường ISO14001 - Còn hiệu lực, giải thích về việc chăm sóc truyền động V-Belt Phương pháp vật lý đặc biết khoa học và hợp lý về việc xử lý sạch hệ thống mạng ống dẫn khí và bồn tích áp đang bị nhiễm dầu trước khi lắp đặt |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY TNHH MTV DỆT VẢI VINATEX QUỐC TẾ
Đ/c: Lô M, Đường số 3, KCN Hòa Khánh, P.Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
ĐT: 02363 734738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c: Lô M, Đường số 3, KCN Hòa Khánh, P.Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng ĐT: 02363 734738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đ/c: Lô M, Đường số 3, KCN Hòa Khánh, P.Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng ĐT: 02363 734738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c: Lô M, Đường số 3, KCN Hòa Khánh, P.Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiểu, TP Đà Nẵng ĐT: 02363 734738 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí trục vít ngâm dầu có biến tần | 1 | máy | Loại máy: Máy nén khí kiểu trục vít ngâm dầu, làm mát bằng không khí theo máy. + Nhãn hiệu: Châu Âu hoặc G7 + Xuất xứ hàng hóa: Châu Á, Châu Âu hoặc G7. + Chất lượng: Máy mới 100% + Năm sản xuất: 2021 + Yêu cầu thiết bi: - Thiết bị nhiệt đới hóa, hoạt động môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao. - Có hiệu năng lượng cao. + Máy nén khí kiểu trục vít có các thông số: -+ Công suất động cơ: 250 kW.-+ Mô tơ chính hiệu suất cao, TEFC, class F-+ Điện áp: 380V/3pha/50Hz-+ Nhiệt độ làm việc: 2 - 46°C-+ Áp suất Max: 10bar-+ Áp suất hoạt động = 4.5 - 10.0bar-+ Q=16.8 - 49.2 m3/phút, tại dải áp suất 7.0 – 10.0 bar,+ Phương pháp truyền động bánh răng liền khối + Độ ồn cách 1.5m: 75 - 95dB[A] + Thông số khác nhà thầu mô tả chi tiết | ||
| 2 | Máy nén khí trục vít ngâm dầu tốc độ cố định (không biến tần) | 1 | máy | + Loại máy: Máy nén khí kiểu trục vít ngâm dầu, làm mát bằng không khí theo máy. + Nhãn hiệu: Châu Âu hoặc G7+ Xuất xứ hàng hóa: Châu Á, Châu Âu hoặc G7.+ Chất lượng: Máy mới 100%+ Năm sản xuất: 2021Yêu cầu thiết bị: - Thiết bị nhiệt đới hóa, hoạt động môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao. - Có hiệu năng lượng cao + Máy nén khí kiểu trục vít có các thông số: -+ Công suất động cơ: 250 kW.-+ Mô chính hiệu suất cao, ClassF-+ Điện áp: 380V/3pha/50Hz-+ Nhiệt độ làm việc: 0 - 40°C-+ Áp suất max = 8.5bar-+ Áp suất hoạt động 7 – 8.5bar-+ Q= 46.4 – 49.2 m3/phút, tại dải áp suất 7.0 – 10.0 bar,+ Phương pháp truyền động bánh răng liền khối + Độ ồn cách 1.5m: 75 - 95dB[A] + Thông số khác nhà thầu mô tả chi tiết | ||
| 3 | Máy sấy khí kiểu làm lạnh | 3 | máy | Máy sấy khí kiểu làm lạnhLưu lượng: - 70m3/phút tại class 4 | ||
| 4 | Bình khí nén 10m3 | 2 | bình | Áp suất làm việc: 10barÁp suất thiết kế: 12barÁp suất kiểm định: 16barPhụ kiện bình chứa: Van an toàn, Đồng hồ đo áp, Van xả đáy, Hồ sơ kiểm địnhXuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Vật tư phụ tùng thay thế cho suốt thời gian bảo hành (2 năm) | 1 | hệ | + Yêu cầu kỹ thuật: theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất máy nén khí | ||
| 6 | Vật tư lắp đặt: | 1 | hệ | Lắp đặt hoàn thiện bao gồm hệ thống đường ống đấu nối giữa các máy đén bình góp và ống thông gió nóng.Thi công hệ thống điện: Bao gồm Tủ điện điều khiển tiêu chuẩn, cáp điện động lực Cadivi = Việt Nam phù hợp công suất máy và các phụ kiện lắp đặt. ( Chủ đầu tư chỉ cấp cáp điện đến tủ trong phòng máy | ||
| 7 | Hệ thống giám sát máy nén khí và cài đặt sự tương thích của các máy lại với nhau. | 1 | hệ | Giám sát các thông số của máy nén khí và cài đặt áp suất, lưu lượng của các máy tương thích nhau khi hòa chúng vào hệ thống đồng thời giám sát thông qua thiết bị di động.+ Nhiệt độ.+ Lưu lượng.+ Thông số điện.+ Hiển thị + Xuất báo cáo+ Hệ thống có khả năng mở rộng kết nối+ Giám sát từ xa+ Phân quyền truy cập. | ||
| 8 | Bộ lọc khí thô | 2 | bộ | 67 m3/ min | ||
| 9 | Bộ lọc khí thô | 2 | bộ | 67 m3/ phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính (Quản lý chung) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, Điện - điện tử công nghệ môi trường. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí, Điện - điện tử công nghệ môi trường. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi