Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975240-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210424356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 13:43:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,181,195,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các Khoa nội tổng hợp, nội thần kinh - nội tiết, tai mũi họng, đông y của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu , địa chỉ: Số 109, Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Nhà Việt; địa chỉ: Số 259F1, Nguyễn Văn Cánh, khu phố 4, Phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư phát triển công nghệ cao Bến Tre; địa chỉ: Ấp An Thuận A (thửa đất số 1430, tờ bản đồ số 08), xã Mỹ Thạnh An, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu , địa chỉ: Số 109, Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018- 2020) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo khối nhà chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,8403m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2284100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,7049m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,9434100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,3125100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1569100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,6872m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8239100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,3869100m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành147,627100m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,9258m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7797100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,536m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,832m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8736100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,4084m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8402100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành384,066m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành114,32m2
20Gia công xà gồ thép (TÍNH VẬT LIỆU)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,2047tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,2047tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,1593m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,235100m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành272,072m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành51,4312m2
26Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành130,281m
27Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,976m3
28Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,008m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9006tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4747tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3739tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2578tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,828tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0544tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0232tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3261tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7912tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0295tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0237tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0237tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4996tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8189tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,7135tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6789tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3702tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,314tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0499tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7529tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1354tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0832tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8672tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,7221tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8782tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,267tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1065tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4859tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3436tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9235tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1985tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5805tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0696tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,41tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0074tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8756tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3398tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6427tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,0161m3
70Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,7378100m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36,4704m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,88m3
73Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,0968100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,408m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4082m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0359100m2
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cấu kiện
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,phi 6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,phi 8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0459tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, phi 10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0598tấn
81Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,21 lỗ khoan
82Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành164,21 lỗ khoan
83Bơm keo Sikadur -731 vào lổ khoanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,8726m2
84Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,72m2
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.165,1735m2
86Tháo dỡ trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành214,42m2
87Lắp dựng lam trang trí sắt hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành333,152m2
88Lắp dựng lan can sắt hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,4m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành254,9064m2
90Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,57100m
91Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,25100m
92Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.316,3m
93Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,574m3
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành176,1699m3
95Tháo dỡ gạch ốp tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành711,44m2
96Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.188,66m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.019,34m2
98Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,0638m3
99Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,6102m3
100Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,2165m3
101Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73,8376m3
102Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành141,628m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành445,42m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.912,988m2
105Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108,68m2
106Công tác ốp gạch Inax, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành403,12m2
107Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,072100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36bộ
113Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33bộ
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
115Tháo dỡ các lam và lan can sắt hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành164,78m2
116Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,916m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,2m2
118Lắp dựng cửa khung nhôm , kính cường lực 6 ly (hệ 76)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành312,71m2
119Lắp dựng cửa kính cường lực 10 lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,72m2
120Lắp ổ khoá tay gạt Inox 304Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1451bộ
121Lắp chốt cửa điTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành751bộ
122Lắp ổ khoá sànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41bộ
123Lắp bộ kẹp cửa KCLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81bộ
124Lắp tay nắm Inox 600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81bộ
125Lắp bộ giãm lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1361bộ
126Dán decan kính cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành158,634m2
127Lắp dựng cửa đi k/nhôm kính (hệ 76), kính mờ 5lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120,12m2
128Lắp dựng cửa sổ k/nhôm kính CL 6 ly (hệ 73-76)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành431,36m2
129Vách kính khung nhôm , kính PQ dày 8mm (hệ 76)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,68m2
130Vách kính khung nhôm , kính CL dày 6mm (hệ 76)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82,312m2
131Lắp đặt cục chống vaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68cái
132Lắp dựng hoa INOX 304 cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành353,6m2
133LD khung sắt hộp +tấm Cemboard dày 4 lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,25m2
134Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6889m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,28m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,67m2
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
139Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.342,56m2
140Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,3267m3
141Lợp mái tol sóng mạ màu dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,2016100m2
142Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330m2
143Làm vệ sinh sàn btctTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75+ hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330m2
146Trát trần, vữa XM mác 75 + hổn hợp kovaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330m2
147Thi công trần bằng nhựa 60x60 khung kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành126,89m2
148Thi công trần bằng nhựa 60x60 khung kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành151,29m2
149Thi công trần thạch cao 60x60 khung nổiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.327,76m2
150Thi công trần thạch cao 60x60 khung nổiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành784,55m2
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1757100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90,4996m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,6788tấn
154Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,0833100m2
155Quét sơn Eboxy (chống thấm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,1824m2
156Lát nền, sàn, kích thước gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.389,0672m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành119,72m2
158Lát nền, sàn, kích thước gạch (60x60), vữa XM mác 75 (lầu)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.624,659m2
159Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành150,478m2
160Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,39m2
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,56100m
162Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5568m3
163Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 30x60 nhám, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,328m2
164Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,1m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,16m3
166Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,2067100m2
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0634100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,5712m3
169Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5347m3
170Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,0681m3
171Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,568m2
172Công tác ốp gạch Inax vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,568m2
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,75m2
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,3504m2
175Đắp cát công trình bằng thủ công, (đất phân)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,352m3
176Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,822m3
177Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành268,02m2
178Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành406,98m2
179Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.169,45m2
180Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.392,91m2
181Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,5m2
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,75m2
183Làm vệ sinh + đánh bóng (láng đá mài)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành153,042m2
184Công tác ốp đá hoa cương vào tường(màu nhạt) đá > 0,25 m2, vữa XM # 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,714m2
185Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,31m2
186Kẻ ron tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,8410m
187Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.218,059m2
188Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành654,3244m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.215,479m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.688,8044m2
191Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,7948100m2
192Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,616100m2
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành112,9m3
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,3575m3
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8137tấn
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành361,110m2
197Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,364100m2
198Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,252tấn
199Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,4098tấn
C Hạng mục 2: Cải tạo khối nhà chính - Phần điện
1Lắp đặt máng cáp & nắp 300x100x1.5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành168m
2Lắp đặt chữ L 300x100x1.5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt co xuống L 300x100x1.5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt ty treo M10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140m
5Lắp đặt thép V30x30x2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
6Lắp ống nhựa HDPE-TFP , D105/80 (ống xoắn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
7Lắp ống nhựa HDPE-TFP , D85/65 (ống xoắn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
8Lắp ống nhựa HDPE-TFP , D50/40 (ống xoắn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58m
9Lắp ống nhựa HDPE-TFP , D40/30 (ống xoắn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28m
10Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.652m
11Cung cấp măng song phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành884cái
12Lắp đặt ống nhựa trắng cứng phi 25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành261m
13Cung cấp măng song phi 25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87cái
14Lắp đặt ống luồn đàn hồi phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành450m
15Lắp đặt hộp nối 2-4 đường, phi 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành898hộp
16Lắp đặt hộp nối 15x15Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87hộp
17Lắp đặt hộp âm, công tắc ô cắmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành627Cái
18Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6.486m
19Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6.284m
20Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.317m
21Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.720m
22Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.470m
23Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
24Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
25Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65m
26Lắp đặt dây đơn CV 35mm2 (tiếp đất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7m
27Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (4x6.0mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
28Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (4x16.0mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
29Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (4x50mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7m
30Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (4x70mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m
31Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (2x120 mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành180m
32Kéo rải dây cáp đồng trần C50 mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
33Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
34Mối hàn hóa nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4Mối
35Lắp đặt ống nhựa phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16100m
36Lắp đặt gió ống mềm phi 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
37Lắp đặt co, MS, mặt bít phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
38Lắp tủ điện chính 1200x600x300, ĐB,L1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Tủ
39Lắp đặt MCT 350/5ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
40Lắp đặt đèn báo phaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
41Lắp đặt cầu chì 2ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
44Lắp đặt công tắc chuyển mạchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
45Lắp đặt MCB 3P (350A/42kA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
46Lắp đặt MCB 3P (200A/25kA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
47Lắp đặt MCB 3P (125A-100A/25kA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
48Lắp đặt MCB 3P (50A/25kA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt MCB 3P (30A/18kA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt MCB 2P (10A-16A-25A)/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75cái
51Lắp đặt tủ điện 18PL-8PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63Cái
52Lắp đặt MCB 3P (20A/6kA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt MCB 2P (10A-16A-20A-25A)/6kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63cái
54Lắp đặt RCBO 2P (16A-20A)/30mATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65cái
55Lắp đặt đèn led âm trần 2x20w (1237x300x96)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành285bộ
56Lắp đặt đèn led 1.2 20wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14bộ
57Lắp đèn panel bóng led âm trần phi 145-9WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131bộ
58Lắp đèn panel bóng led âm trần phi 174-12wTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành336bộ
59Lắp đặt quạt hút âm tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54cái
60Lắp đặt quạt hút âm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
61Lắp đặt quạt trần + hộp sốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành146cái
62Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57cái
63Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82cái
64Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành92cái
65Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
66Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
67Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
68Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành371cái
D Hạng mục 2: Cải tạo khối nhà chính - Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,58100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,54100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,935100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,41100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,9100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,78100m
7Lắp Co, T, LƠI, T,giãm , PHI 114/60, phi 114/42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành182cái
8Lắp nút bít thông tắc phi 114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28cái
9Lắp Co, T, LƠI, T,giãm , phi 90, 90/60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành202cái
10Lắp nút bít thông tắc phi 90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
11Lắp đặt Co,tê, lơi,Y,giãm 60/34, 60/42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành243cái
12Lắp nút bít thông tắc phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30cái
13Lắp đặt Co,tê,,giãm phi 42, 42/27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành67cái
14Lắp đặt Co,tê, MS ,giãm 34/27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành145cái
15Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành379cái
16Lắp đặt co RT. co RN, thau phi 27/21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành197cái
17Lắp đặt MS nối răng trong, RN, phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
18Lắp đặt MS, nối răng trong, RN, phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
19Lắp đặt van khóa thau văn phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
20Lắp đặt van khóa thau văn phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Lắp MS trong phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66cái
22Lắp đặt van khóa thau văn phi 27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33cái
23Lắp phễu thu Inox 120x120 + Xiphong ngăn mùiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành135cái
24Lavabor chân đứng +vòi rửa + bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65bộ
25Lavabor âm bàn + khung sắt + mặt đá hoa cương +vòi rửa + bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69cái
27LD giá treo khăn 800Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65cái
28Lắp đặt kệ kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69cái
29Lắp đặt gương soi 600x800Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69cái
30Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấy wcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63cái
32Lắp đặt thùng đựng giấy wc (mua sẳn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63cái
33Lắp đặt vòi xịt rửa + tê handTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robinet)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
36Lắp chậu tiểu nam +vòi cảm ứngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
37Lắp đặt máy nước nóng trực tiếpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bể
39Lắp máy bơm 3HP (Q=12m3, H=46m)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Máy
40Lắp tủ ĐK máy bơm 3HP, MCB, Contactor, RelayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
41Lắp ống nhựa HDPE-TFP , D32/25 (máy bơm nước)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
42Lắp dây cáp điện CVV 1C (4x2.5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
43Lắp đặt dây đơn CVV 1C (3x2.5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
44Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
45Lắp đặt Luppe phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
46Lắp đặt Racco phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
47Lắp đặt Racco phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
48Lắp đặt van khóa nhựa phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
E Hạng mục 2: Cải tạo khối nhà chính - Phần khí oxy
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm: Ống đồng D12mm dày 0.6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,17100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng D15mm dày 0.7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,47100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm: Ống đồng D22mm dày 0.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,17100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm: Ống đồng D28mm dày 0.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,44100m
5Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm: Co vuông d12, d15, d22, d28Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành310cái
6Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm: Tê d12, d15, d22, d28Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành95cái
7Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm: Nối d12, d15, d22, d28Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành111cái
8Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 28,6mm: Nối giãm: d28/15, d22/15, d15/12Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành153cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành318m
10Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành216cái
11Gia công hệ khung dàn: Ty treo M8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,132tấn
12Gia công thang sắt: Thép hình V3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,176tấn
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm: Ngõ ra Oxy âm tường gồm: hộp âm, hộp đầu giường 1m, đầu ra khí oxyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành139cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm: Ống thép tráng kẽm D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0336100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường: : (14*0.4*0.6)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,36m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13m3
F Hạng mục 3: Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.098m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành302m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành958m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành147hộp
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: Măng song D20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành319cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: : Đầu báo cháy, báo nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,710 đầu
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,85 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,85 chuông
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): trung tâm báo cháy 6 zoneTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 trung tâm
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,65 đèn
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12bộ
G Hạng mục 4: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính bảo vệ R=97mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc chống sét d16, l=2.4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm: Cáp đồng trần 70.0mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
6Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
8Mối hàn hóa nhiệtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,055100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85: Đắp đất mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024100m3
H Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính - điện thoại - Camera- âm thanh
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3hộp
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 24 Port, 16 Port 10/100+2 1000BT Lan Base ImageTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
5Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59hộp
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.156m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
10Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành177m
11Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83m
12Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành366m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành122cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
16Gia công, lắp đặt thanh tăng cường: Thép góc V30xV30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022tấn
17Gia công, lắp đặt thanh tăng cường: Ty treo M8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
20Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm điện thoại RJ11Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại lập trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành866m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45m
25Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera : Camera dome cảm biến hồng ngoại, 2 megapixel 1280x1080Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121 thiết bị
26Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor: Màn hình Led 55 inch full HD & giá treoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 thiết bị
27Đầu ghi & chia hình 8 kênh dung lượng 8TBTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 thiết bị
28Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành634m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành196m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
33Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển: Amply công suất 120WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 bộ
34Micro để bànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21 bộ
35Loa âm trần 15WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,45 chuông
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành192m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
I Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 3,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 5.0kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường: Máy lạnh treo tường Inverter 6.0kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần: Máy lạnh âm trần 7.1kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-9.5 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,24100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm: Ống đồng cách nhiệt d6.4-12.7 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,16100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm: Ống đồng cách nhiệt d9.5-15.9 & cáp điện (ML cục bộ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,22100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành686m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm: Măng song d20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành228cái
10Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.986m
11Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12.998m
12Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m
13Lắp đặt dây đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm: Ống xả cách nhiệt d27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,82100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm: Ống xả cách nhiệt d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,02100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Co, tê, lơi d27, d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành295cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi: Đèn báo phaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Cầu chì 2ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
23Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe: MCCB 3P-200A/25kATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành130cái
28Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1tấn
29Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,217tấn
30Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1tấn
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29m
J Hạng mục 7: Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm: Ống STK d114 dày 4.0mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống STK d90 dày 4.0mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,12100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK d60 dày 4.0mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,68100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm: : Ống STK d42 dày 3.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm" : Ống STK d34 dày 3.2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, măng song d90, giãm d90/60,42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co vuông, tê, măng song d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bít d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bít d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm: Van 1 chiều d42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van khóa d42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp chống rung d42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
24Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm: Y lọc D60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt BE đường kính 60mm: Creppin d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Lắp đặt BU đường kính 60mm: Van an toàn d60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm: Công tắc áp lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,25m3: Bình điều áp 60L-16 barTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bể
31Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm: Họng tiếp nước cho xe chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
32Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm: Trụ chữa cháy ngoài nhà & tủ chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt - 8kgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
36Lắp đặt giá treo: Giá treo bình chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
37Lắp đặt gương soi: Bộ nội qui tiêu lệnh PCCCTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dùng cho ống STKTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,7m2
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
44Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm Diezel công suất Q=36M³/h, H=30MTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 máy
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm điện công suất Q=36M³/h, H=30MTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 máy
46Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): Máy bơm điện bù áp công suất Q=2.5M³/h, H=40MTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11 máy
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,87m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,178100m3
K Hạng mục 8: Nhà bao che
1Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0332tấn
2Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm phi 60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0332tấn
3Sản xuất cột bằng thép hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0019tấn
4Lắp dựng cột thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0019tấn
5Sản xuất cột bằng thép tấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0113tấn
6Lắp dựng cột thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0113tấn
7Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0434tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0434tấn
9Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Mua sẵn chỉ tính giá vật tư )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1792tấn
10Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1792tấn
11Cung cấp Bulon phi 12, L=400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
12Lợp mái tol sóng vuông dày 0.42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3419100m2
13Ốp tol phẳng dày 1mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0218100m2
14Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0701m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,752m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,876m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,628m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,52m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy.-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;-Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
3 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->