Gói thầu: Đầu tư mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422025-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Đầu tư mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200408557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn kinh phí sự nghiệp giảm nghèo thông tin
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 16:02:00 đến ngày 2020-04-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết 24 Cái Kiểu loa : 2 Way - Active speaker Công suất : Loa bass 350W - Loa treble 50W Loa Bass : 15" woofer /Φ63.5mm voice coil Loa Treble : compression driver / Φ34mm voice coil Tần số đáp : 45Hz –20kHz (-10dB) 55Hz –18kHz (-3dB) Trở kháng : 8 ohm Độ nhạy : 126dB Độ khuếch đại giao nhau : 1.5kHz Kích thước (W x D x H) : 430 x 400 x 704 mm Trọng lượng : 21.5 kg
2 Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng 12 Cái Kênh trộn: 16 ngõ vào (8 mono và 4 stereo) Nhóm: 4 GROUP Buses + ST Bus Phụ: 2 AUX Sends + 2 FX Sends Bộ xử lý tích hợp: 02 Effects, 24 bit DSP FX1: REV-X (8 chương trình, kiểm soát thông số), FX2: SPX (16 chương trình, kiểm soát thông số) Ngõ vào Mic: 10 Nguồn: 48V Kích thước: 44.7(W) x 14.3(H) x 49.5(D) cm Trọng lượng: 9 kg Bao gồm: Bộ Rack mount khung kim lọai....
3 Micro không dây cầm tay tần số UHF 12 Cái - Tấn số: 100Hz – 200KHz - Sử dụng pin: AAA 1.5V trong 8 giờ - Tầm hoạt động: 200m - Tần số đáp ứng : 80 Hz – 18 KHz - Tần số Micro : 740 – 790 MHz - Tỷ lệ méo tiếng :
4 Micro có dây 24 Cái Loại Micro Micro điện động dây cuốn Tính định hướng Đơn hướng Trở kháng danh định 600Ω, cân bằng Độ nhạy -55dB Đáp tuyến tần số 80 – 13,000Hz Chiều dài dây cáp 7.5m Kích thước Ø52 × 183mm Trọng lượng 280g Nút bật nói Nút bật/tắt loại trượt khoảng cách ngắn Thành phẩm Thân mic: nhôm đúc, màu xám đậm Đầu mic: nhôm đúc/dây thép mạ kẽm màu bạc Phụ kiện đi kèm Giá đỡ micro
5 Megaphone 12 Cái - Âm thanh High - Fidelity. - Bộ tạo còi ưu tiên (Siren). - Công suất âm thanh: 30W - Áp lực âm: 112dB: 112 dB - STIPA: >=0.8 - Nguồn cung cấp: 4 Pin li-ion/12 pin AA - Thời gian làm việc: 10 giờ - Thời gian ghi âm: 3 giờ
6 Ổ cắm điện 24 Cái (06 outlet) dây dài 5m
7 Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối 24 Bộ 3 chấu và đế nối
8 Phích cắm 96 Cái Phích cắm
9 Chân loa 24 Cái Chân loa
10 Jack đấu nối 24 Cái Jack đấu nối
11 Cáp nối tín hiệu 3 lõi 1.200 m Cáp nối tín hiệu 3 lõi
12 Chân đế míc loại đứng 24 Cái Chân đế míc loại đứng
13 Tủ Rack đựng thiết bị 12U 24 Bộ - Thiết kế 4 bánh xe bên dưới rất tiện cho việc đẩy di chuyển, 4 bánh xe được thiết kế chốt cài cố định nếu bạn muốn tránh được trường hợp tủ bị chạy. - Vỏ ốp gỗ viền nhôm dán simili đen - Có bánh xe di chuyển - Có nắp khóa bảo vệ trước sau - Kích thước (cao x rộng x sâu): 850 x 550 x 450 mm
14 Loa nén công suất cho biểu diễn, chịu mọi thời tiết 2 Cái Kiểu loa : 2 Way - Active speaker Công suất : Loa bass 350W - Loa treble 50W Loa Bass : 15" woofer /Φ63.5mm voice coil Loa Treble : compression driver / Φ34mm voice coil Tần số đáp : 45Hz –20kHz (-10dB) 55Hz –18kHz (-3dB) Trở kháng : 8 ohm Độ nhạy : 126dB Độ khuếch đại giao nhau : 1.5kHz Kích thước (W x D x H) : 430 x 400 x 704 mm Trọng lượng : 21.5 kg
15 Bàn trộn âm liền bộ tạo Effects, EQ + thùng đựng 1 Cái Kênh trộn: 16 ngõ vào (8 mono và 4 stereo) Nhóm: 4 GROUP Buses + ST Bus Phụ: 2 AUX Sends + 2 FX Sends Bộ xử lý tích hợp: 02 Effects, 24 bit DSP FX1: REV-X (8 chương trình, kiểm soát thông số), FX2: SPX (16 chương trình, kiểm soát thông số) Ngõ vào Mic: 10 Nguồn: 48V Kích thước: 44.7(W) x 14.3(H) x 49.5(D) cm Trọng lượng: 9 kg Bao gồm: Bộ Rack mount khung kim lọai....
16 Loa hai dải tần số HI-FI, chịu mọi thời tiết 2 Cái Kiểu loa : 2-way 12” full range cabinet Công suất : 300W (continuous), 1200W (peak) Loa Bass : 12" MF/LF / 75mm voice coil Loa Treble : PEN diaphragm / 44mm voice coil Tần số đáp : 50Hz~20kHz(-10dB) Trở kháng : 8Ω Độ nhạy : 96 dB Độ khuếch đại giao nhau : 2.5kHz Kích thước (W x D x H) : 379x569x369(mm) Trọng lượng : 24.5Kg
17 Bộ Khuyêch đại công suất 1 Cáo 8Ω Stereo power: 4 x 800W - 4Ω Stereo power: 4 x 1200W - 8Ω bridged Stereo power: 2400W + 2400W - Số kênh: 4 kênh - Dải tần số: 20Hz – 30kHz +- 0.5dB - Độ nhạy: 110dB - Trở kháng đầu vào: 20Hz-20kHz, balanced); 20k Ohm Balanced or 10k Ohm Unbalanced - Yêu cầu nguồn: 220 – 240V/ 50 – 60Hz - Kích thước (dài x rộng x cao): 623 x 575 x 143 mm
18 Micro không dây 1 Cái Bao gồm: Bộ thu không dây kênh kép 02 Micro cầm tay với đầu micro điện động Micro không dây - Microphone loại điện động Dynamic (Moving Coil) - Đầu ra: RF 10 mW - Pin sử dụng: 2x Pin LR6 AA, 1.5 V - Vỏ: ABS - Tần số đáp ứng: 60 Hz - 15 kHz - Độ nhạy: -53 dBV/Pa, (2.2 mV), 1 Pascal=94 dB SPL (@ 1 kHz) - Độ nhạy điện từ 26 dB tương đương SPL trong trường 1 millioersted (60 Hz) - Phạm vi nhiệt độ: -29 đến 57°C - Độ ẩm tương đối: 0 đến 95%
19 Micro có dây 2 Cái Loại Micro Micro điện động dây cuốn Tính định hướng Đơn hướng Trở kháng danh định 600Ω, cân bằng Độ nhạy -55dB Đáp tuyến tần số 80 – 13,000Hz Chiều dài dây cáp 7.5m Kích thước Ø52 × 183mm Trọng lượng 280g Nút bật nói Nút bật/tắt loại trượt khoảng cách ngắn Thành phẩm Thân mic: nhôm đúc, màu xám đậm Đầu mic: nhôm đúc/dây thép mạ kẽm màu bạc Phụ kiện đi kèm Giá đỡ micro
20 Megaphone 1 Cái Âm thanh High - Fidelity. - Bộ tạo còi ưu tiên (Siren). - Công suất âm thanh: 30W - Áp lực âm: 112dB: 112 dB - STIPA: >=0.8 - Nguồn cung cấp: 4 Pin li-ion/12 pin AA - Thời gian làm việc: 10 giờ - Thời gian ghi âm: 3 giờ
21 Đèn pha led 54W, chịu mọi thời tiết.ông suất (W) 54 6 Cái Điện áp vào (VAC),(HZ) 90-295, 50 Hệ số công suất 0,98 Quang thông (lm) 7020 Tuổi thọ (h) 80000 Ánh sáng Trắng, trắng ấm (vàng) Nhiệt độ màu(K) 5500-6700, 2700-3500 Chỉ số hoàn màu(Ra) 85 Tiêu chuẩn IP67 Chứng nhận ISO, CE, RoHS Góc mở (°) 10,15 Kích thước (mm) 240×240(210×210)xH95
22 Ổ cắm điện 2 Cái (06 outlet) dây dài 5m
23 Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối 2 Bộ Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối
24 Phích cắm 8 Cái Phích cắm
25 Cáp cho đèn 100 m (2C x 0,7mm)
26 Chân loa 2 Cái Chân loa
27 Giắc đấu nối 2 Cái Giắc đấu nối
28 Cáp nối tín hiệu 3 lõi 100 m Cáp nối tín hiệu 3 lõi
29 Cannon connector 8 Cái Cannon connector
30 Chân đế míc loại đứng 2 Cái Chân đế míc loại đứng
31 Tủ Rack đựng thiết bị 12U 1 Bộ - Thiết kế 4 bánh xe bên dưới rất tiện cho việc đẩy di chuyển, 4 bánh xe được thiết kế chốt cài cố định nếu bạn muốn tránh được trường hợp tủ bị chạy. - Vỏ ốp gỗ viền nhôm dán simili đen - Có bánh xe di chuyển - Có nắp khóa bảo vệ trước sau - Kích thước (cao x rộng x sâu): 850 x 550 x 450 mm
32 Bộ quản lý nguồn 1 Bộ Chức năng chống sét. Chống sốc điện. Bảo vệ thiết bị quá tải tự ngắt kênh quá tải độc lập. Sản phẩm thuộc phân khúc chuyên nghiệp. Sử dụng và Hiển thị auto vol 80-300vol. Hiển thị trị số dòng điện. Và hiển thị Ampe. Dây nguồn lớn 3*4mm lõi nhuyễn dẻo như bún. Đi kèm đầu rắc cắm chống cháy chuyên nghiệp. Hỗ trợ dùng 2 hoặc nhiều auto nguồn kết nối tắt bật theo thứ tự link uot - in từ 1 đến 16. 24. 32.... Tắt bật cảm biến mềm với nút Switch thông minh. Kèm 8 nút cảm biến mềm tắt mở độc lập khi khởi động.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->