Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công, cung cấp thiết bị phần PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:02:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục PCCC bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,10 tỷ VNĐHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc ngành cơ khí hoặc ngành nhiệt.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ; còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai năng lực kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điệện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai năng lực kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai năng lực kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công, cung cấp thiết bị phần PCCC Trường THCS Hợp Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.716972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,52 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,47 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,62 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Giá đỡ ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,404 | m3 |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 52 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 114 | cái |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | hộp |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | 10m |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,455 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,05 | m3 |
| 63 | Băng tan cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95 | Cuộn |
| 64 | Đay cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Kg |
| 65 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | Bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 332 | m2 |
| 67 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| B | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 173 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| C | Lắp đặt tổ hợp báo cháy | |||
| 1 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | hộp |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.939 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.939 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,51 | 100m |
| 13 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 198 | Cái |
| 14 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 850 | Cái |
| 15 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.350 | Cái |
| 16 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 795 | Cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.590 | Cái |
| 18 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 19 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| D | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 819 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 819 | m |
| 6 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 95 | Cái |
| 7 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| 8 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 189 | Cái |
| 9 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 226 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | Cái |
| 11 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 40m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 40m.c.n, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có hạng mục PCCC bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,10 tỷ VNĐHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư ngành điện hoặc điện tử hoặc ngành cơ khí hoặc ngành nhiệt.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ; còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai năng lực kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điệện | 1 | + Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai năng lực kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai năng lực kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu tối thiểu 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thử áp | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi