Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974517-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 13:55:00 đến ngày 2021-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;Có hợp đồng lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngCó hợp đồng lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Ba Mô xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn, Địa Chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc, Địa chỉ: Khu dân cư số 2, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại VHH, Địa chỉ: Tổ dân phố Nhị Bờ, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ACIF Việt Nam. Địa chỉ: Liên Châu – Yên Lạc – Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn, Địa Chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn, Địa Chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Sơn, Địa Chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76,7692m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,7677100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,753100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,412m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,0657m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11,2882m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42,44m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo30,4437m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0437Tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5838Tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5327Tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2881Tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1863Tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,588Tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1078Tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2824Tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8612Tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2651Tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6399Tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9815Tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,8354Tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0617Tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2405Tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2452Tấn
25Gia công + lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,9437Tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo83,72Tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,08m2
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo29,28m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,89m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo162,85m2
31Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo84,3m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo147,91m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,22m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,94m2
35Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo13,443m2
36Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,7688m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,4052m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76Cấu kiện
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo17,9133m3
40Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,1014m3
41Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,2712m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,7551m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,2392m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16Cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo50,9415m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,4236m3
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo184,07m2
48Tôn úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo30,364m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo191,099m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo284,0534m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31,91m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo61,23m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo147,91m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67,3486m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67,3486m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67,3486m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo115,32m
58Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,548m2
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,84m2
60Ốp đá băm sần vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10,574m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,0712m2
62Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,192m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,0686m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo35,077m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo155,3008m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,9184m2
67Lát nền, sàn gạch Nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6,9184m2
68Gắn chữ Inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo19,5Chữ
69S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,6m2
70S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,32m2
71S/X cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18,48m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3924Tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18,48Tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14,2688m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo517,0322m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo258,4476m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo293,72m2
78Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo155,3m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21,9649m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3575m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,2606m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,5805m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1,7899m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38,574m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo21,4344m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo60,4584m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo44m
10Chắn rác + họng thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8Cái
11Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo32Cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24Cái
C ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo10Bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2Bộ
3Lắp đặt đèn sát trần bóng nung sáng D=280*75WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3Bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5Cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
8Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo14Cái
9Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18Cái
10Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn (350x250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Hộp
11Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5Cái
12Lắp đặt cầu giao tổng 1P/60AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 380V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 250V/40AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo90m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20m
19Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo50m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo100m
21Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5Cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8Cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3Cái
24Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5Cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15m
27Thanh nối cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15m
28Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2Cái
29Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Bộ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,2m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,2m3
D GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng D76, chiều sâu khoan trên 40m (bao gồm trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1trọn gói
2Máy bơm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1bộ
E PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo73,7m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3Tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27,181m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5227m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,3969m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo57,6178m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,7618m3
8Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,4951m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Toàn bộ
10Vận chuyển đá dăm các loại về công trình để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;Có hợp đồng lao động với Nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngCó hợp đồng lao động với Nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Còn tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->