Gói thầu: Dịch vụ quản lý vận hành trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| Tên gói thầu | Dịch vụ quản lý vận hành trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khoán của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 13:55:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,215,095,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.661.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 776.887.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.528.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng Ban quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế/Quản trị kinh doanh;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ Giám đốc quản lý tòa nhà;-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm Trưởng Ban quản lý tòa nhà văn phòng, trong đó có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm Trưởng Ban quản lý tại tòa nhà có tính chất tương tự như mô tả tại mục 1 chương V. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hành chính văn phòng kiêm giám sát dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ hành chính văn phòng;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ, giám sát vệ sinh công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Nhiệt - lạnh;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Kỹ sư trưởng/phụ trách kỹ thuật tòa nhà văn phòng, trong đó có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm Kỹ sư trưởng/phụ trách kỹ thuật tại toà nhà có tính chất tương tự như mô tả tại mục 1 chương V. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng ca kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Nhiệt - lạnh;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Trưởng ca kỹ thuật. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp trung cấp trở lên, trong đó:+ Có 01 người chuyên ngành Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh+ Có 01 người chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/tự động hóa/xây dựng/Công nghệ kỹ thuật nhiệt/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo,bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn, đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe vắt móp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 6-Xe để dụng cụ VS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn và phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bộ đàm + pin, sạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Bộ dụng cụ kỹ thuật Cờ lê, kìm, mỏ lết… | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Thang nhôm đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy chấm công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ quản lý vận hành trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt Dịch vụ quản lý vận hành trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khoán của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Danh sách nhân sự huy động cho gói thầu (Đính kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng thành viên). - Danh sách máy móc, thiết bị và vật tư huy động cho gói thầu (Đính kèm tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ…) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Chi cục Quản trị tại TP.HCM.
Số 08 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;
Điện thoại : 028 3821 4331 - Fax : 028 3829 1159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Số 49 Lý Thái Tổ – Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội - Điện thoại : 024.3832 7999 - Fax : 024.3824 1534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Số 25 Lý Thường Kiệt – Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội - Điện thoại : 024 3828 8776 - Fax : 024 3935 1303 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ làm sạch thường xuyên | Theo khoản 2.1 Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 2 | Dịch vụ làm sạch thường xuyên | Theo khoản 2.2 Mục 2 Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Dịch vụ diệt côn trùng gây hại | Theo khoản 2.3 Mục 2 Chương V | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.661322E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 776.887.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.661.322.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 776.887.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.528.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng Ban quản lý | 1 | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế/Quản trị kinh doanh;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ Giám đốc quản lý tòa nhà;-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm Trưởng Ban quản lý tòa nhà văn phòng, trong đó có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm Trưởng Ban quản lý tại tòa nhà có tính chất tương tự như mô tả tại mục 1 chương V. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên hành chính văn phòng kiêm giám sát dịch vụ | 1 | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ hành chính văn phòng;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ, giám sát vệ sinh công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách chung về kỹ thuật | 1 | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Nhiệt - lạnh;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Kỹ sư trưởng/phụ trách kỹ thuật tòa nhà văn phòng, trong đó có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm Kỹ sư trưởng/phụ trách kỹ thuật tại toà nhà có tính chất tương tự như mô tả tại mục 1 chương V. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng ca kỹ thuật | 1 | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Nhiệt - lạnh;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Trưởng ca kỹ thuật. Chứng minh bằng bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | -Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp trung cấp trở lên, trong đó:+ Có 01 người chuyên ngành Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh+ Có 01 người chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/tự động hóa/xây dựng/Công nghệ kỹ thuật nhiệt/kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí-Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà/nhà chung cư-Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên vệ sinh | 14 | - Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa huấn luyện về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan/đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp- Có chứng nhận/chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo,bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn, đánh bóng | Cái | 1 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Cái | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Cái | 2 |
| 4 | Máy phun rửa áp lực | Cái | 1 |
| 5 | Xe vắt móp | Cái | 14 |
| 6 | Xe để dụng cụ VS | Cái | 4 |
| 7 | Máy hàn và phụ kiện | Cái | 1 |
| 8 | Máy mài | Cái | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Cái | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | Cái | 1 |
| 11 | Đồng hồ ampe kìm | Cái | 1 |
| 12 | Máy bộ đàm + pin, sạc | Cái | 5 |
| 13 | Bộ dụng cụ kỹ thuật Cờ lê, kìm, mỏ lết… | bộ | 5 |
| 14 | Thang nhôm đa năng | Cái | 1 |
| 15 | Máy tính để bàn | Cái | 2 |
| 16 | Máy in | Cái | 1 |
| 17 | Máy chấm công | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi