Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô và nhiệm vụ bảo đảm khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966436-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô và nhiệm vụ bảo đảm khác
Số hiệu KHLCNT 20210956056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:05:00 đến ngày 2021-10-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,495,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 692.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô và nhiệm vụ bảo đảm khác
Mua vật tư, phụ tùng, VPP sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô và nhiệm vụ bảo đảm khác
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ ruột CHK K131UAZ315141BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Két mát 37411301010UAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Màng bơm xăng 8 lỗUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Lọc dầu máyUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Bơm nước động cơUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ cút nước UAZUAZ315141Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Lõi lọc gió động cơUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Đệm cổ xảUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Nắp thùng xăngUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây curoa A6440UAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Đệm đáy các teUAZ315141BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Đệm mặt máyUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Đệm buồng nấmUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Ruột cốc lọc xăngUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Rôtuyn chuyển hướng 20-3003032UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Phớt hộp tay lái 32x44x10UAZ315142CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Vòng bi bót lái 877907-977807UAZ315142VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Trục đứng+bạc 452-2304019UAZ315144BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Trục vít vô tận HTL 452-3401035UAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Bi chữ thập các đăngUAZ315144BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Tổng phanh képUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Bầu trợ lực phanhUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Lò xo kéo má phanhUAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Tang trống phanhUAZ315143CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Tuy ô phanhUAZ315143CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Má phanh chânUAZ315148CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Bơm con bánh trước F32 12-3501046UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Bơm con bánh sau F32 20-3501046UAZ315142CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Phớt 42x68x10UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Phớt đầu trục 60x85x13UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Vòng bi đầu trục 127509UAZ315141VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Cao su ắc nhípUAZ3151424CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Giảm xóc 31512905600UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Cao su giảm sócUAZ3151416CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Bi T 599911UAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Lò xo kéo Bi TUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Đĩa ma sát ly hợp cả cốt 452.1601093UAZ315141BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Cần bẩy quang treoUAZ315143CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Tổng bơm ly hợpUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bơm con ly hợpUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ bàn ép ly hợp 451.1601093UAZ315141BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Gioăng hộp số Ф12x2,5UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây báo công tơ métUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy phát điện 12vUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Chổi gạt mưa 350mmUAZ315142CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Cần gạt mưaUAZ315142CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Củ gạt mưa điện 12vUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Nến điện Ф14UAZ315144CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Khóa điện 12vUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Đèn xi nhan cạnh 12VUAZ315142CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Đèn báo số lùiUAZ315141CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Công tắc conUAZ315142CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Bơm xăng P8GAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ cút nước Gaz 66GAZ 661BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Dây đai bơm trợ lực A43GAZ 661SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây đai máy phát A44GAZ 661SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Dây đai bơm nước A45GAZ 661SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Két mát GAT 66GAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Củ gạt mưa+thanh giằng+chổiGAZ 662BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Bi Tê 588911GAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Đĩa ma sát (cả cốt)GAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Cần bẩy quang treo 01095GAZ 664CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Chốt nhíp trướcGAZ 662CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Bulong tíc kê ren phảiGAZ 666BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Má phanh chân B80/10-430GAZ 668CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Má phanh tay B60/10-250GAZ 661BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Tang trống phanhGAZ 662CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Bi trục chữ thậpGAZ 662BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Trục các đăngGAZ 661BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Ổ bi gối đỡ trung gian trục truyềnGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Giảm xóc trước, sauGAZ 664CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Cao su mõ nhípGAZ 668CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Vấu hạn chế nhípGAZ 662CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Rotuyn chuyển hướngGAZ 664BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Vòng bi trụ đứng 27308GAZ 662VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Cảm biến nhiệt độ nướcGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Cảm biến xăngGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Đồng hồ báo xăngGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Đèn xi nhan cạnh 12VGAZ 662BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Khóa điệnGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Khóa mátGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Nến điện Ф14GAZ 668CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Pha đèn không bóngGAZ 662CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Gương chiếu hậu Gaz 66GAZ 661ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Công tắc đèn trần 15AGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Đèn trần 12VGAZ 661CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Bơm nước 131-1307009-Б3Zil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Bộ cút nướcZil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Đệm cổ xảZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Két làm mát 130-1301010Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Cao su chân máyZil 130-1314CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Bơm xăng 10 lỗ 131T-1106-011-БZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Chổi gạt mưa 300mmZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Củ gạt mưa hơi OCT37003068-85Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Chế hòa khí K88-131-1107010-10Zil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Bi Tê ly hợp 688811Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Đĩa ma sát (cả cốt)Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Bàn ép ly hợp 131-1601090Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Cần bẩy quang treo 01095Zil 130-1314CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Bulong tíc kê ren phảiZil 130-1314BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Bulong tíc kê ren tráiZil 130-1314BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Má phanh tay KT80x220x10Zil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Má phanh chân KT100x220x20Zil 130-13156CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Lò xo kéo má phanhZil 130-1318CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Bát phanh 12 lỗ 164-3519050Zil 130-13110CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Tang trống phanh chânZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Giảm chấn ống trướcZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Bộ ruột cầu sau (bánh răng quả rứa, vành chậu, cụm vi sai)Zil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Bi trục chữ thập Ф38x120Zil 130-1312BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Bi đầu trục 7215K1Zil 130-1314VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Bi đầu trục 7216MZil 130-1314VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Đường dầu bầu lọc ly tâmZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Van an toàn bình khí nén 0001136-25Zil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Bộ nhíp 2902012Zil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Phớt cầu 62x92x12Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Phớt đầu trục sau 142-168-14Zil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Phớt đầu trục trước 112-136-14Zil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Vấu hạn chế nhíp 145x75x110Zil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Bơm trợ lực lái 3407200Zil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Rotuyn chuyển hướngZil 130-1314BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Ống cao su cơ cấu láiZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Tuy ô dầu bơm trợ lực láiZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Máy phát 12vZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Dây cao ápZil 130-1311Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Stato khởi độngZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Rơ le khởi độngZil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Tăng điện 2 cọcZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Tiết chế PP131AZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Nến điện Ф14Zil 130-13124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Nến điện Ф14 chống nhiễuZil 130-13116CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Rơ le xi nhan 12V-06.04Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Đèn 2 nửa trướcZil 130-1312BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Khóa đènZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Đèn xi nhan cạnh 12V-YP101BZil 130-1312BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Đèn soi máy 12V - OCBAPZil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Cảm biến nhiệt độ nướcZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Cảm biến xăng 86Б/4146ДZil 130-1314CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Đồng hồ báo xăngZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Pha đèn không bóng H4-623711201Zil 130-1312BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Núm báo đèn phanhZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Điện trở phụ CEZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Công tắc đèn trầnZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Công tắc đèn khoang sau ca binZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Vòng bi máy phát 180603Zil 130-1311VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Vòng bi máy phát 180502Zil 130-1311VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Núm còi vô lăng ZIL 130Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Nắp két mát ZIL 130 Ф50x5Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Ruột cốc lọc xăng Ф30/48Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Màng bơm xăng 10 lỗZil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Tuy ô phanh trước 750 mmZil 130-1312CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Tuy ô phanh sau 510 mmZil 130-1314CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Đinh tán má phanh 5mmZil 130-131120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu nối hơi 3 ngảZil 130-1314CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Ống dẻo phanh trước 750mmZil 130-1312SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Ống dẻo phanh sau 510mmZil 130-1314SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Gioăng phớt hộp tay láiZil 130-1311BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Đường dầu cao áp trợ lực lái 131-3408020-B2Zil 130-1311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Bơm dầu động cơ 11310-0C010Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Bơm xăng 23220-0C081Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Piston cos 0 131010C010Innova8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Bộ gioăng đệm đại tuInnova2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Xéc măng 13011-0C010Innova2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Van tiết lưu 88515-0K180Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Phin lọc 88474-17101Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Lốc lạnh 88320-0K110Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Hộp quạt giàn lạnh 87130-0K163Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Két nước 16400-0C210Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Dây curoa tổng 90916-T2024Innova3SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Đệm buồng nấm 11213-0C010Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Mô tơ gạt mưa 85110-0K021Innova2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Lọc tinh nhiên liệu 23300-75140Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Lọc dầu máy 9000915-YZZD4Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Lọc gió động cơ 17801-0C010Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Lá côn 3125-0K280Innova2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Bàn ép ly hợp31210-0K010Innova2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Bi T 31230-35091Innova3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Phớt đuôi hộp số 90311-T0020Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Má phanh sau 044950-K010Innova6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Má phanh trước 04465-0K160Innova6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Tổng phanh 47201-0K040Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Giảm xóc trước 48510-8Z256Innova6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Càng chữ A dưới 2 bên 48068-0K010Innova2Bộ/ xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Bơm trợ lực lái 44310-0K010Innova2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Bi trục chữ thập TT-212Innova2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Rôtuyn lái trong 45503-09331Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Rôtuyn lái ngoài 45046-09261Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Rotuyn càng A trước, trên 43310-09015Innova4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Rotuyn càng A trước, dưới 43310-090510Innova4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Bi moay ơ trước 90366-T007Innova4VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Rotuyn cân bằng 48820-0K010Innova4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Máy phát TG104210-9360Innova1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Công tắc đảo pha, cos 84140-0K041Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Cáp còi 04004-07122AInnova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Khởi động 28100-0C030Innova1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Cần chổi gạt mưa trướcInnova2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Chổi gạt mưa BoskInnova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Đèn pha bên lái 81105-0K530Innova1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Mô tơ nâng hạ kính 85710-0K010Innova2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Bọc nội thất ghếInnova3Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Bầu ống xả Camry 1,8Toyota Camry1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Lọc dầu máy 09015-TB 001Toyota Camry1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Tấm lọc gió điều hoà 1455202370Toyota Camry1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Động cơ khởi động 281000603012VToyota Zace1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Dây đai bơm trợ lực A36Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Lọc dầu máy 09015-TB 001Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Lọc gió động cơ 17801-0C010Toyota Zace1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Lọc dầu 09015-TB001TOYOTA HIACE1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Chổi gạt mưa BoskTOYOTA HIACE2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Lọc gió động cơ 17801-0C010TOYOTA HIACE1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Lọ lọc gió động cơ A-2538Kamaz1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Lọc tinh nhiên liệu ØT0601117040Kamaz1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Lọc xăng 12301Giải Phóng1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Nước rửa chế hòa khí 450ml1HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Lọ vệ sinh nội thất 720ml15LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Lọ xịt bóng nội thất 720ml3LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Nước làm mát động cơ9LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Hộp xịt RP7 493ml27HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Mỡ cá sấu L42HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Nước rửa kính21HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Cáp cẩu dạng vải bạt B125x100002SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Gudông M14 x1001CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Ma ní 4750 kg4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Ma ní 3700 kg2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Ống đồng Ф8x1mm10mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Côn tẩu đồng Ф162BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Côn tầu đồng Ф1210BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Côn tẩu đồng Ф810BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Câu tẩu đồng Ф622BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Ống cao su chịu dầu Ф8/105mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Ống cao su chịu dầu Ф162,2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Ống cao su chịu dầu Ф241,3mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Đai kẹp Ф20-4023CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Đai kẹp Ф45-7032CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Đai kẹp bầu ống xả 250x15mm1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Xà phòng11KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Đệm amiăng δ1x1270 mm3,3m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Đệm amiăng δ0,5x1270 mm0,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Keo đỏ9TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Dầu, ga điều hòa1XeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Đinh tán nhôm Ф8x25398CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Sợi amiang2mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Bóng đèn 12v-21w10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Bóng đèn 12v-10w22CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Bóng đèn 12v-3w16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Bóng đèn 12v-25w1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Đèn báo bảng táp lô6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Nylong quấn dây điện12m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Đầu khuyết Ф4,5,6102CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Đầu khuyết Ф35-88CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Đầu bọp đồng6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Băng dính trắng 50mm14CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Băng dính giấy 25mm15CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Băng dính cách điện Nano11CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Dây điện đơn 1x1,5mm163mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Dây điện đơn 1x2,5mm40mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Dây cáp ắc quy 1x35mm4,7mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Dây thiếc hàn Ф13CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Núm còi 12v1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Lạt nhựa L30046CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Tôn tấm δ1,2 mạ tĩnh điện88KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Dây thép hàn Ф28KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Dây hàn Mig sắt8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Bulong +ecu mạ M4x2018BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Bulong + ecu mạ M5x3015BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Bulong + ecu mạ M6x2066BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Bulong + ecu mạ M6x3030CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Bulong + ecu mạ M8x3086CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Đinh rút Ф4120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Sâu vít M450BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Khí O25ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Khí hàn C2H219m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Khí CO24ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Đá mài Ф10010ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Đá mài nhiều lớp Ф100 A6042ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Đá cắt Ф1008ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Giấy ráp P100-1500127TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Giấy mài tròn Ф10026ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Gioăng kính chéo4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Gioăng hèm cabin8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Gioăng xốp chống ồn18mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Gioăng U cốt sắt21mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Gioăng dẹt cửa trên6,5mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Tấm chống nóng 2 mặt bạc δ108m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Bìa cactong δ2x1000x2000mm8m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Mút δ10x1600x20004m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Mút δ20x1600x20004m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Mút δ100x1600x20002,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Mút δ200x1600x20002,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Giả da ghi trơn GM517m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Giả da đen GM521m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Giả da đỏ đô GM5x1408m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Vít tạo ren+nút bịt M4x20100CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Chỉ may nilong4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Ghim hộp 8/134HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Keo dán Dog15KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Vải diềm bâu8mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Cao su trải sàn chống trượt K12005m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Cao su chắn bùn KT 300x420x54TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Vít ren tự lựa M4x20300CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Khăn mặt bông20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Sơn lót A100 2 thành phần14KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Sơn lót 2 thành phần13KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Sơn lót phi lắc9KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Sơn lót nhựa1,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Sơn màu (két)12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Sơn màu PU (TC) Cu-30-M822KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
307Chất đóng rắn PU-P16KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
308Sơn đen AD18KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
309Sơn đen M5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
310Sơn đen nhanh khô5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
311Sơn xịt nhũ1LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
312Sơn xịt đen1LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
313Sơn chống gỉ AD3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
314Sơn chống gỉ NK 992KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
315Sơn nhũ chịu nhiệt1,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
316Sơn đen Toa2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
317Sơn trắng AD4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
318Dầu bóng 2K9LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
319Xi đánh bóng 3M3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
320Xi đánh bóng 3M B16KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
321Xi đánh bóng 3M B21,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
322Dung môi Xilen10LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
323Dung môi Butyl58LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
324Dung môi 2 TP Thinner A7LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
325Keo bả 2 thành phần24KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
326Keo bả 2 TP 9285KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
327Keo bả12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
328Keo bả láng 00520KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
329Quả lô lông cừu4QuảTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
330Phớt mút 3M Ф2003CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
331Lô lăn sơn L150mm5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
332Chổi sắt Ф1007CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
333Giẻ lau mềm151KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
334Khẩu trang mút KT5156CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
335Găng tay sợi 2 lớp111ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
336Găng tay vải bạt21ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
337Khăn mặt bông khổ 500x75016CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
338Chổi VS CN2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
339Chổi sơn số 321CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
340Vải màn lọc sơn12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
341Gáo nhựa 2 lít4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 692.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì vật tư hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời hạn bảo hành 6 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu vật tư hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->