Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:14:00 đến ngày 2021-10-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 743,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy chà mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 100m2/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa Sân bóng chuyền Nhà thi đấu và Sân vận động huyện Chư Prông , tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Chư Prông; Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Chư Prông; Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp mở rộng sân bóng chuyền nhà thi đấu | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 7,135 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 11,891 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 74,524 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,491 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,931 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 35,235 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 35,235 | m2 |
| 8 | Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng (0,02 công bậc 3/7 nhóm 1/m2) | Theo chương V của E-HSMT | 7,416 | công |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 55,337 | m3 |
| 10 | Cắt roon sân 2mx2m (0,02 công bậc 3/m2) | Theo chương V của E-HSMT | 21,686 | công |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,278 | m2 |
| 17 | Cáp inox 4,0mm căng lưới | Theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 18 | Lưới KT 9,5x1m làm bằng sợi BR-PR 3,0mm ô lưới a100, band trên bằng PVC màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 20 | Gia công băng ghế ngồi chờ bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 21 | Gia công ghế băng ngồi chờ bằng thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 22 | Bu lông nở M12x150 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 14,339 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,0 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 31 | Thép tấm 300x300 dày 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 28,26 | kg |
| 32 | Bu lông M16x600 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 34 | Đắp đất trả lại mương | Theo chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn D25/32mm | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 37 | Lắp đặt đèn Led BRP132 LED140W 220-240V DM GM ở độ cao | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Luồn dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Sửa chữa sân vận động | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,985 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa khung sắt tôn 8 zem | Theo chương V của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa khung nhôm kính mờ 5 ly hệ 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 3,885 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 9,985 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tôn trần bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 15,646 | m2 |
| 6 | Đóng tôn trần mạ màu dày 3.0 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo chương V của E-HSMT | 37,15 | m |
| 8 | Phá dỡ tiểu nam bằng bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,875 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp | Theo chương V của E-HSMT | 56,43 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 56,43 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 16,096 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 16,096 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,096 | m2 |
| 14 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,284 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 85,909 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 85,909 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 50,775 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 50,775 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 5,859 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 5,859 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 5,859 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 gai trong 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt đèn Led Buld 9W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led Buld 5W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Nẹp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Lắp đặt bảng nhựa 11x18 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Băng keo điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 633,82 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 35,972 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 669,792 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 93,614 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 93,614 | m2 |
| 63 | Kẻ lại chữ, sơn lại bảng tên công trình | Theo chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 64 | Lắp đặt đèn Led BRP131 LED100W 220-240V DM GM ở độ cao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt nền, bậc cấp | Theo chương V của E-HSMT | 406,5 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 406,5 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 307,585 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 307,585 | m2 |
| 69 | Cạo, vệ sinh gạch nền, bậc cấp khán đài | Theo chương V của E-HSMT | 364,97 | m2 |
| 70 | Gia công giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 67,381 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 87,977 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 75 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 77 | Lắp đặt đèn Led BRP131 LED100W 220-240V DM GM ở độ cao | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150, độ cao của tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 80 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 3,536 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 82 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 83 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x5,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x5,0mm (ống khoan lỗ, bọc lưới lọc) | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Nhân công khoan lỗ (20 lỗ/m), và nhân công quấn lưới lọc (nhân công 3/7 bậc 1 0,07 công/m) | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | công |
| 88 | Dây thép mạ kẽm quấn lưới lọc | Theo chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 89 | Lưới cước quấn ống khổ lưới 1.6m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PCV D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 91 | Lắp đặt khớp nối rắc co PCV D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Van 1 chiều, co D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC mềm D25 dày 2,1mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 94 | Dây cáp inox treo máy 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4,0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 96 | Máy bơm chìm 1 pha - 3,0Hp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 98 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Theo chương V của E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 99 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công xuất >= 1.7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | công xuất >=1,5kW | 1 |
| 5 | Đầm bàn | công xuất >= 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | công xuất >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy chà mặt bê tông | công xuất 100m2/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi