Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973758-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210955912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:14:00 đến ngày 2021-10-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 743,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công xuất >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công xuất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy chà mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công xuất 100m2/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa Sân bóng chuyền Nhà thi đấu và Sân vận động huyện Chư Prông , tỉnh Gia Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng C – Pro Home; Lô 343 Khu QHMR thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Nguyên Gia Lai, địa chỉ: 10 Trần Bội Cơ, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng C – Pro Home. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Chư Prông, Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG , địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM VĂN HÓA THÔNG TIN VÀ THỂ THAO HUYỆN CHƯ PRÔNG
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Chư Prông; Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa thông tin và thể thao huyện Chư Prông; Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp mở rộng sân bóng chuyền nhà thi đấu
1San dọn mặt bằngTheo chương V của E-HSMT7,135100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT11,891m3
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của E-HSMT74,524m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,491m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,931m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT35,235m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT35,235m2
8Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng (0,02 công bậc 3/7 nhóm 1/m2)Theo chương V của E-HSMT7,416công
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT55,337m3
10Cắt roon sân 2mx2m (0,02 công bậc 3/m2)Theo chương V của E-HSMT21,686công
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT0,288m3
12Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của E-HSMT0,064m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,18m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,051tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,051tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT3,278m2
17Cáp inox 4,0mm căng lướiTheo chương V của E-HSMT52m
18Lưới KT 9,5x1m làm bằng sợi BR-PR 3,0mm ô lưới a100, band trên bằng PVC màu trắngTheo chương V của E-HSMT2bộ
19Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V của E-HSMT8,1m2
20Gia công băng ghế ngồi chờ bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,128tấn
21Gia công ghế băng ngồi chờ bằng thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,014tấn
22Bu lông nở M12x150Theo chương V của E-HSMT24cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT14,339m2
24Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,0 zemTheo chương V của E-HSMT0,262100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT4m3
26Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của E-HSMT0,4m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,072100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,037tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0251tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,972m3
31Thép tấm 300x300 dày 10mmTheo chương V của E-HSMT28,26kg
32Bu lông M16x600Theo chương V của E-HSMT16cái
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT3,54m3
34Đắp đất trả lại mươngTheo chương V của E-HSMT3,54m3
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn D25/32mmTheo chương V của E-HSMT65m
36Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT4cột
37Lắp đặt đèn Led BRP132 LED140W 220-240V DM GM ở độ cao Theo chương V của E-HSMT8bộ
38Luồn dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo chương V của E-HSMT0,28100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT1,02100m
40Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương V của E-HSMT1tủ
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V của E-HSMT1cái
B Sửa chữa sân vận động
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT9,985m2
2Sản xuất cửa khung sắt tôn 8 zemTheo chương V của E-HSMT6,1m2
3Sản xuất cửa khung nhôm kính mờ 5 ly hệ 7cmTheo chương V của E-HSMT3,885m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT9,985m2
5Tháo dỡ tôn trần bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT15,646m2
6Đóng tôn trần mạ màu dày 3.0 zemTheo chương V của E-HSMT0,156100m2
7Nẹp nhựa đóng trầnTheo chương V của E-HSMT37,15m
8Phá dỡ tiểu nam bằng bê tôngTheo chương V của E-HSMT1,875m
9Phá lớp vữa trát tường, gạch ốpTheo chương V của E-HSMT56,43m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mmTheo chương V của E-HSMT56,43m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V của E-HSMT16,096m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chương V của E-HSMT16,096m2
13Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mmTheo chương V của E-HSMT16,096m2
14Vách ngăn compact dày 12mmTheo chương V của E-HSMT2,284m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT85,909m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT85,909m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V của E-HSMT50,775m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT50,775m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT5,859m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT5,859m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT5,859m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,279100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmTheo chương V của E-HSMT0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của E-HSMT0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mmTheo chương V của E-HSMT3cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT5cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mmTheo chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT5cái
33Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT5cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của E-HSMT0,03100m
36Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của E-HSMT5cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của E-HSMT14cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D34 gai trong 21mmTheo chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của E-HSMT4bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT3bộ
46Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòiTheo chương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V của E-HSMT1bể
50Lắp đặt đèn Led Buld 9WTheo chương V của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt đèn Led Buld 5WTheo chương V của E-HSMT4bộ
52Lắp đặt công tắc nhựaTheo chương V của E-HSMT5cái
53Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT20m
54Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT40m
55Nẹp nhựaTheo chương V của E-HSMT6m
56Lắp đặt bảng nhựa 11x18Theo chương V của E-HSMT3hộp
57Băng keo điệnTheo chương V của E-HSMT2cái
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT633,82m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT35,972m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT669,792m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT93,614m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT93,614m2
63Kẻ lại chữ, sơn lại bảng tên công trìnhTheo chương V của E-HSMT1ck
64Lắp đặt đèn Led BRP131 LED100W 220-240V DM GM ở độ cao Theo chương V của E-HSMT1bộ
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt nền, bậc cấpTheo chương V của E-HSMT406,5m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT406,5m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT307,585m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT307,585m2
69Cạo, vệ sinh gạch nền, bậc cấp khán đàiTheo chương V của E-HSMT364,97m2
70Gia công giằng kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,263tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,263tấn
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V của E-HSMT67,381m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT87,977m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT0,488m3
75Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của E-HSMT0,075m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,288m3
77Lắp đặt đèn Led BRP131 LED100W 220-240V DM GM ở độ cao Theo chương V của E-HSMT2bộ
78Lắp đặt tủ điện 300x400x150, độ cao của tủ điện Theo chương V của E-HSMT1tủ
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,911100m2
80Đào san đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT3,536100m3
81Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V của E-HSMT1lần
82Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V của E-HSMT10m
83Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V của E-HSMT40m
84Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V của E-HSMT50m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x5,0mmTheo chương V của E-HSMT0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC chống thành, đường kính ống 140x5,0mm (ống khoan lỗ, bọc lưới lọc)Theo chương V của E-HSMT0,4100m
87Nhân công khoan lỗ (20 lỗ/m), và nhân công quấn lưới lọc (nhân công 3/7 bậc 1 0,07 công/m)Theo chương V của E-HSMT2,8công
88Dây thép mạ kẽm quấn lưới lọcTheo chương V của E-HSMT5kg
89Lưới cước quấn ống khổ lưới 1.6mTheo chương V của E-HSMT18m
90Lắp đặt ống nhựa PCV D34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V của E-HSMT0,96100m
91Lắp đặt khớp nối rắc co PCV D34mmTheo chương V của E-HSMT24cái
92Van 1 chiều, co D34mmTheo chương V của E-HSMT2cái
93Ống nhựa PVC mềm D25 dày 2,1mmTheo chương V của E-HSMT25m
94Dây cáp inox treo máy 5mmTheo chương V của E-HSMT95m
95Lắp đặt dây dẫn CVV 3x4,0mm2Theo chương V của E-HSMT140m
96Máy bơm chìm 1 pha - 3,0HpTheo chương V của E-HSMT1cái
97Tủ điều khiển máy bơmTheo chương V của E-HSMT1tủ
98Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CVTheo chương V của E-HSMT1,126m3
99Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo chương V của E-HSMT5m
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,287m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,004tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của E-HSMT0,03100m2
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,032m3
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5T1
2 Máy cắt gạch đá công xuất >= 1.7KW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít)2
4 Đầm dùi công xuất >=1,5kW1
5 Đầm bàn công xuất >= 1kW1
6 Máy đầm cóc cầm tay trọng lượng >= 70kg1
7 Máy hàn công xuất >= 23kW1
8 Máy chà mặt bê tông công xuất 100m2/giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->