Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:07:00 đến ngày 2021-10-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 bộ (bộ =2 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông; Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ nhiệm hậu cần – Kế toán Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà kho BCH quân sự huyện | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 12,968 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,041 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 8,483 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 87,734 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 87,734 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 20 | Ổ khóa thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 24 | Bu lông M18x400 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 27 | Bu lông M18x150 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 121,424 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem | Theo chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 32 | Tôn tường sóng vuông mạ màu dày 3,0 zem | Theo chương V của E-HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bảng điện 11x18 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,173 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,149 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,739 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 4,739 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 46 | Cắt roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2) | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | công |
| B | Mở rộng nhà kho Thao trường huấn luyện Jít Tú | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 5,827 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 14,373 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,538 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,942 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 5,358 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 49,533 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 49,533 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 20 | Ổ khóa thường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 24 | Bu lông M18x400 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 27 | Bu lông M16x250 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 81,49 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem | Theo chương V của E-HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 32 | Tôn tường sóng vuông mạ màu dày 3,0 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bảng điện 11x18 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| C | Đại đội bộ binh CBB1 xã Ia Boòng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Theo chương V của E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 9,879 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,182 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,827 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 12,787 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 18 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,035 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 14,035 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,664 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 70,001 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 50,603 | m2 |
| 28 | Trát dầm, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 27,364 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 69,62 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 116,029 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 50,603 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,112 | m2 |
| 33 | Xà gồ thép hộp 80x40x1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 36 | Lợp tôn mái sóng vuông mạ màu dày 4,0 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 37 | Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0 zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mm | Theo chương V của E-HSMT | 51,244 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 49,12 | m2 |
| 40 | Nẹp nhựa trần | Theo chương V của E-HSMT | 53,12 | m |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển) | Theo chương V của E-HSMT | 38,47 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 4,218 | m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,579 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,964 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chương V của E-HSMT | 19,964 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 19,964 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,161 | m2 |
| 63 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led tube 18w 1x1,2/220v | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 71 | Kẹp ngừng + bu lông xoắn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Băng keo điện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 gai trong 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 gai trong 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi KT700x1400 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Móc treo đồ inox dài 60cm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Bát sen tắm nhựa D21 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/49mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép 2 chiều D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 12,955 | m3 |
| 125 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,981 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 132 | Công tác đổ bê tông chân trụ đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,403 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 77,631 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 77,631 | m2 |
| 139 | Lưới B40 | Theo chương V của E-HSMT | 107,69 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lưới B40(0,05 công bậc 3/7/1md) | Theo chương V của E-HSMT | 3,39 | công |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 142 | Tôn ốp 4zem 2 mặt | Theo chương V của E-HSMT | 14,184 | kg |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 8,505 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 145 | Liên kết đầu cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 146 | Công cắt và phá dỡ nền sân bê tông (0,05 công bậc 3/7/md) | Theo chương V của E-HSMT | 2,35 | công |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 7,968 | m3 |
| 148 | Đắp đất trả lại mương | Theo chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 149 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 3,676 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| D | Sân bê tông chốt Dân quân thường trực xã Ia Púch | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 8,825 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 21,073 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 36 | gốc cây |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 66,697 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 29,836 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 14,973 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 124,358 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 124,358 | m2 |
| 10 | Kẻ roon sân kt 2000x200(0,01 Công bậc 3/7/1m2) | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1.7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | công xuất >=1,5kW | 1 |
| 5 | Đầm bàn | công xuất >= 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | công xuất >= 23kW | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép | 20 bộ (bộ =2 chân) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi