Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975434-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210956013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:07:00 đến ngày 2021-10-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,062,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công xuất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công xuất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 20 bộ (bộ =2 chân)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng C – Pro Home; Lô 343 Khu QHMR thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Nguyên Gia Lai, địa chỉ: 10 Trần Bội Cơ, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng C – Pro Home. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông; Địa chỉ: Thị trấn Chư Prông, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ nhiệm hậu cần – Kế toán Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Prông;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kho BCH quân sự huyện
1San dọn mặt bằngTheo chương V của E-HSMT1,38100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT7,296m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT12,968m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT5,44m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT7,041m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,197100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,071tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,096tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,644m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT2,432m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của E-HSMT0,159100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,123100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT8,483m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT71,91m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT71,91m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT87,734m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT87,734m2
18Sản xuất cửa sắt kéo Đài LoanTheo chương V của E-HSMT25,2m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V của E-HSMT25,2m2
20Ổ khóa thườngTheo chương V của E-HSMT2cái
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,135tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,069tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,204tấn
24Bu lông M18x400Theo chương V của E-HSMT40cái
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,455tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,455tấn
27Bu lông M18x150Theo chương V của E-HSMT40cái
28Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V của E-HSMT0,678tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,678tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT121,424m2
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zemTheo chương V của E-HSMT1,82100m2
32Tôn tường sóng vuông mạ màu dày 3,0 zemTheo chương V của E-HSMT1,133100m2
33Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18WTheo chương V của E-HSMT2bộ
34Lắp đặt công tắcTheo chương V của E-HSMT2cái
35Bảng điện 11x18Theo chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT60m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT20m
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT2,173m3
39Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT4,149m3
40Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,507m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,77m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,739m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,33m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT4,739m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,95m3
46Cắt roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2)Theo chương V của E-HSMT0,39công
B Mở rộng nhà kho Thao trường huấn luyện Jít Tú
1San dọn mặt bằngTheo chương V của E-HSMT1,207100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT5,827m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT14,373m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT6,538m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,528m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,111100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,04tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,053tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,931m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT1,942m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của E-HSMT0,149100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,122100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,358m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT49,533m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT49,533m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT42,9m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT42,9m2
18Sản xuất cửa sắt kéo Đài LoanTheo chương V của E-HSMT12,6m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V của E-HSMT12,6m2
20Ổ khóa thườngTheo chương V của E-HSMT2cái
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,109tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,03tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,139tấn
24Bu lông M18x400Theo chương V của E-HSMT32cái
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,31tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,31tấn
27Bu lông M16x250Theo chương V của E-HSMT9cái
28Gia công xà gồ thép hộpTheo chương V của E-HSMT0,46tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,46tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT81,49m2
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zemTheo chương V của E-HSMT1,269100m2
32Tôn tường sóng vuông mạ màu dày 3,0 zemTheo chương V của E-HSMT0,633100m2
33Lắp đặt bộ đèn Led tube 1x1,2m/18WTheo chương V của E-HSMT2bộ
34Lắp đặt công tắcTheo chương V của E-HSMT2cái
35Bảng điện 11x18Theo chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt dây đơn, CV 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT50m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V của E-HSMT15m
C Đại đội bộ binh CBB1 xã Ia Boòng
1San dọn mặt bằng để xây dựngTheo chương V của E-HSMT0,638100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của E-HSMT9,879m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 50Theo chương V của E-HSMT1,835m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT10,17m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,118100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1451tấn
8Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,182m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của E-HSMT0,176100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT4,827m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,291100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,181tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,302m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,936m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT12,787m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,141100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,099tấn
18Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,89m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,272100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,101tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1309tấn
22Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,858m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT14,035m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT14,035m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT18,664m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT70,001m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT50,603m2
28Trát dầm, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT27,364m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT69,62m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT116,029m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT50,603m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8,112m2
33Xà gồ thép hộp 80x40x1,4 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT60m
34Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT90m
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,285tấn
36Lợp tôn mái sóng vuông mạ màu dày 4,0 zemTheo chương V của E-HSMT0,518100m2
37Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0 zemTheo chương V của E-HSMT0,442100m2
38Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mmTheo chương V của E-HSMT51,244m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmTheo chương V của E-HSMT49,12m2
40Nẹp nhựa trầnTheo chương V của E-HSMT53,12m
41Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo chương V của E-HSMT8,86m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT8,86m2
43Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển)Theo chương V của E-HSMT38,47m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,214100m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,137100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT4,218m3
47Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V của E-HSMT1,481m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 9x14x19, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,579m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,415m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V của E-HSMT0,023100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,019tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0498tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,553m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT6cấu kiện
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT1cái
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,023100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,019tấn
58Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,214m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT19,964m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo chương V của E-HSMT19,964m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT19,964m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,161m2
63Tầng lọc đá 4x6Theo chương V của E-HSMT0,393m3
64Lắp đặt các loại đèn led tube 18w 1x1,2/220vTheo chương V của E-HSMT4bộ
65Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT2bảng
66Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V của E-HSMT50m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT60m
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo chương V của E-HSMT3hộp
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V của E-HSMT7m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V của E-HSMT18m
71Kẹp ngừng + bu lông xoắnTheo chương V của E-HSMT1bộ
72Băng keo điệnTheo chương V của E-HSMT4cuộn
73Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmTheo chương V của E-HSMT0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo chương V của E-HSMT0,14100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của E-HSMT0,09100m
77Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo chương V của E-HSMT8cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mmTheo chương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mmTheo chương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT19cái
82Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mmTheo chương V của E-HSMT5cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D114/60mmTheo chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mmTheo chương V của E-HSMT11cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT11cái
90Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT6cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo chương V của E-HSMT0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo chương V của E-HSMT0,27100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmTheo chương V của E-HSMT0,2100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo chương V của E-HSMT3cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mmTheo chương V của E-HSMT3cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT4cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmTheo chương V của E-HSMT7cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21mmTheo chương V của E-HSMT18cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo chương V của E-HSMT14cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo chương V của E-HSMT30cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D34 gai trong 21mmTheo chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D34 gai trong 21mmTheo chương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo chương V của E-HSMT7cái
106Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo chương V của E-HSMT20cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxTheo chương V của E-HSMT3bộ
108Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của E-HSMT7bộ
109Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT7cái
110Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT10bộ
111Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòiTheo chương V của E-HSMT5bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT7cái
113Lắp đặt gương soi KT700x1400Theo chương V của E-HSMT2cái
114Móc treo đồ inox dài 60cmTheo chương V của E-HSMT7cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V của E-HSMT10cái
116Bát sen tắm nhựa D21Theo chương V của E-HSMT10cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmTheo chương V của E-HSMT0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3mmTheo chương V của E-HSMT0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3mmTheo chương V của E-HSMT0,37100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC D60/49mmTheo chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC D49/42mmTheo chương V của E-HSMT1cái
122Lắp đặt tê nhựa PVC D49/42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
123Lắp đặt van nhựa cần gạt thép 2 chiều D42mmTheo chương V của E-HSMT2cái
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT12,955m3
125Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT2,981m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,65m3
127Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E-HSMT7,128m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V của E-HSMT0,252100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,172tấn
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,056m3
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT25cấu kiện
132Công tác đổ bê tông chân trụ đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,731m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,099tấn
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,065100m2
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,851m3
136Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,403m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT77,631m2
138Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT77,631m2
139Lưới B40Theo chương V của E-HSMT107,69m2
140Lắp dựng lưới B40(0,05 công bậc 3/7/1md)Theo chương V của E-HSMT3,39công
141Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V của E-HSMT0,078tấn
142Tôn ốp 4zem 2 mặtTheo chương V của E-HSMT14,184kg
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT8,505m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT9,25m2
145Liên kết đầu cổngTheo chương V của E-HSMT1ck
146Công cắt và phá dỡ nền sân bê tông (0,05 công bậc 3/7/md)Theo chương V của E-HSMT2,35công
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT7,968m3
148Đắp đất trả lại mươngTheo chương V của E-HSMT7,74m3
149Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT3,676m3
150Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,129m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT2,27m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,495m2
D Sân bê tông chốt Dân quân thường trực xã Ia Púch
1San dọn mặt bằngTheo chương V của E-HSMT8,825100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT36cây
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT21,073m3
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT36gốc cây
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V của E-HSMT66,697m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT29,836m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Theo chương V của E-HSMT14,973m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT124,358m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT124,358m2
10Kẻ roon sân kt 2000x200(0,01 Công bậc 3/7/1m2)Theo chương V của E-HSMT6,3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên;Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ An toàn lao động vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5T1
2 Máy cắt gạch đá công suất >= 1.7KW2
3 Máy trộn bê tông dung tích ( từ 80 đến V>= 250 lít)2
4 Đầm dùi công xuất >=1,5kW1
5 Đầm bàn công xuất >= 1kW1
6 Máy đầm cóc cầm tay trọng lượng >= 70kg1
7 Máy hàn công xuất >= 23kW2
8 Dàn giáo thép 20 bộ (bộ =2 chân)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->