Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969363-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210925256
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:30:00 đến ngày 2021-10-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,500,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử y sinh, công nghệ sinh học, y sỹ, dược, ...(Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, và hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao
Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng từ tháng 9/2021 đến hết tháng 8/2022 của Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường – Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 0228 3886 126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội VPGD: P1909, tòa nhà Smile, số 01 đường Nguyễn Cảnh Dị, Hoàng Mai, Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Y tế - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Xuân Trường , địa chỉ: Xã Xuân Hồng - huyện Xuân Trường - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường – Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 0228 3886 126


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan + Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). 4. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 5. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp tài liệu hàng hoá chưa mô tả được những nội dung như yêu cầu của HSMT, nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với trang thiết bị của Bệnh viện: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
+ Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế + Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) + Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (có các tài liệu tham chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường – Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 0228 3886 126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - Điện thoại: 0228 3886 126.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông hút200KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Ba chạc nối kim luồn tĩnh mạch250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Băng bó bột 10cm x 4,6m1.500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Băng bó bột 12,5cm x 4,6m1.200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Băng dính600CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Băng cuộn 10x 2,5cm3.500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Bơm tiêm 1ml2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Bơm tiêm Insulin 1ml 100đv10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Bơm tiêm 5ml180.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Bơm tiêm 10ml50.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Bơm tiêm 20ml1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Bơm cho ăn 50ml150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Bơm tiêm điện 50ml250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Cồn 90150LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Cồn 70200LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi dạng bện số 1300sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Chỉ khâu cát gút liền kim số 2700sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Chỉ khâu cát gút liền kim số 0100sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b500sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Dây truyền dịch có cánh bướm15.000BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Dây nối bơm tiêm điện300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22Dây oxy trẻ em300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Dây oxy người lớn1.200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Dây truyền máu10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Đè lưỡi gỗ20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Phim XQ KTS 8x 10inh30.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Phim XQ KTS 14x 17inh3.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Gạc hút2.000métChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Găng mổ tiệt trùng14.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Găng tay khám bệnh120.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Găng kiểm soát tử cung500ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32Gạc tiệt khuẩn 30x 40cmx 6 lớp3.000MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33Sonde Nelaton các số500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Sonde Folay các số700CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon 3/0150sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon 4/0300sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện 2/050sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện 3/020sợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Gạc thận nhân tạo 3,5x 4,5cmx 80 lớp15.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Meche PT 3,7x 75cmx 6 lớp100cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Dây hút nhớt các số1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Sonde dạ dày các cỡ, có nắp100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Sonde hậu môn các cỡ100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Túi nước tiểu800CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Túi máu 250ml20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Kim châm cứu các số80.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Kim chọc dò các loại200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Kim khâu ba cạnh các loại400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Kim lấy thuốc100.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Kim cánh bướm6.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Kim chích máu XN3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Kim luồn tĩnh mạch số 221.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Kim luồn tĩnh mạch số 24500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Kim luồn tĩnh mạch số 201.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Kẹp rốn sơ sinh1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Test thử đường huyết80hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Máy đo đường huyết3cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Mark khi dung2.100cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Mark bóp bóng10cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Giấy điện tim1.000cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Giấy siêu âm400cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Giấy in sinh hóa500cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Ống chống đông EDTA60.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Ống chống đông Heparin60.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Ống EDTA K3 nắp tím24.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Ống nghiệm nhựa có nắp3.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Ống máu lắng15cm x 0.7cm có nắp10.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Lam kính50hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Lamen10hộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Đầu côn xanh20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Đầu côn vàng10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Kẹp phẫu tích không mấu 16cm10cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Kẹp mạch máu cong có mấu 16cm10cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Bộ tiểu phẫu 22 chi tiết9bộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Cớp nối máy thở100caíChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76Cóng sinh hóa500cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Cọc truyền dịch20cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Phin lọc khuẩn30cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79Túi canera mổ nội soi100cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Meche 3,5x75x6L VT1.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Mặt nạ thở oxy20cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Huyết áp kế trẻ em2cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83Kìm mang kim 18cm5cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Điện cực dán điện tim1.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Nhiệt kế thủy ngân300cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Huyết áp kế đồng hồ30cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Đồng hồ oxy5cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Ống nghe20cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Huyết áp điện tử15cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90Kéo thẳng nhọn 16cm50cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91Kéo thẳng tù 16cm50cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Kéo cắt chỉ 10cm53cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93Panh không mấu 16cm55cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94Panh có mấu 16cm65cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95Kìm mang kim 20cm3cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96Mũ phẫu thuật3.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97Khẩu trang y tế10.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Máy điện châm20cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Khí oxy bình 10 lít100bìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Khí oxy bình 40 lít1.500bìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Dây lọc máu dùng cho chạy thận nhân tạo850BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Quả lọc máu850QuảChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Kim AVF 16G9.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
104Phin lọc khí chạy thận nhân750CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
105Bộ catherter 2 nòng chạy thận cấp3BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 2 Trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử y sinh, công nghệ sinh học, y sỹ, dược, ...(Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, và hợp đồng lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->