Gói thầu: Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975633-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới
Số hiệu KHLCNT 20210972272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:28:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,021,902 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới
Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới
10 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Trung thế lắp mới
1Móng BTĐT 2x14m (M14-bt2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
2Móng BTĐT 1x14m (M14-bt1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
3FCO - 27KV - 100A (vật tư SDL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Chì 8k (vật tư SDL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3sợi
5Trụ BTLT 14m - PC920 (K=2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3Trụ
6Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật98Mét
7Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật96Mét
8Kéo cáp trần lõi thép AC50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật32mét
9Bộ cách điện chuỗi polymer 70kN kép + giáp níu dây bọc 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
10Bộ xà XIT2 2m - sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
11Bộ xà X24-K - sắt (vật tư SDL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
12Bộ xà X24-Đ - sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
13Bộ xà composite 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
14Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
15Bộ khóa néo dây TH vào xàTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
16Khung 1 sứ (3mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
17Sứ ống chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
18Kẹp AC 2 boulon cỡ 50-70mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
19Biển báo thứ tự pha (A,B,C)Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
20Biển báo thiết bị đóng cắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Kẹp quai 4/0Theo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
22Kẹp hotline 4/0Theo chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
23Đầu cosse Cu-Al 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
24Boulon 16 x 300 + 2 Long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
25Boulon 16 x 600 + 2 Long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
26Boulon VRS 16 x 500 + 2 long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
27Boulon VRS 16 x 550 + 2 long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
28Boulon VRS 16 x 650 + 2 long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
29Boulon VRS 16 x 750 + 2 long đềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
30FCO - 27KV - 100A + chìTheo chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
31Xà composite 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
32Xà X24-KTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
33Chuỗi polymer + giáp níu (rỉ sét)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
34Cáp ACX 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật45mét
35Cáp As50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật15mét
B TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA
1Tủ bù hạ thế 3pha 400V 45kVarTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Aptomatte 3 pha 600V - 200A(SDL)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3TI 600V 200/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Điện kế 3 pha 3p4wTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Vis 3x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cây
6Vis 6x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cây
7Băng keo nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
8Đầu coss ép M95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Ống nhựa HDPE fi 105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật8mét
10Nút bít ống HDPE fi 105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Colier trụ BTLT gắn ống fi 110 (2 phía)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
12Ống khóa TQTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Bảng chỉ danh trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Dây buộc đầu sứ đơn - CompositTheo chỉ dẫn kỹ thuật3sợi
17Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
18Cáp đồng trần M25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật41mét
19Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Kẹp đồng chẽ M22mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
21Đầu cosse M25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
22Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật12mét
23Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
24Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Cáp đồng trần M25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,5mét
26Đầu cosse M25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Ống nhựa PVC fi 21Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5mét
28Cáp đồng bọc 24KV M25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24mét
29Cáp đồng bọc CV 95mm2 (1 sợi/ pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật30mét
30Cáp muller 4x4.0mm2 (tín hiệu TI)Theo chỉ dẫn kỹ thuật5mét
31Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Cổ dê bắt tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
33Boulon 16x700 - VRS + 4 LĐV fi 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
34Boulon 16x400 - VRS + 4 LĐV fi 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
35Boulon 16x150 + 2 LĐV fi 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
36Boulon 16x100+ 2 LĐV fi 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
37Boulon 16x50+ 2 LĐV fi 18Theo chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
C NHÂN CÔNG :
1Đóng cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
2Kéo dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,5mét
3Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,65m3
4Đắp đất bằng thủ công (độ chặt K=0.9)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,65m3
5Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật24mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật30mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,5mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8mét
9Lắp đặt TI hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
10Lắp tủ điện 3 pha bằng TCTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Lắp tủ tụ bù hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
12Lắp điện năng kế 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp cổ dêTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
14Lắp kẹp dây các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
15Lắp đầu coss Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
16Lắp đầu coss Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
17Tháo MBT 3P-100kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
18Tháo MCCB 3P-200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Tháo điện kế 3P4WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Tháo giá máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Tháo ống HDPE fi 85/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật10mét
22Tháo cáp CXV-24kV-25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật18mét
23Tháo cáp CV25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10mét
24Tháo cáp CV50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật18mét
25Tháo cáp CV95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật30mét
26Tháo tủ điện 3p (rỉ sét)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
27Tháo tụ bù (rỉ sét)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
28Tháo LATheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
29Tháo FCOTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
30Tháo sứ đứng 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
31Tháo xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
32Tháo xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Lắp MBT 3P-100kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
34Lắp MCCB 3P-200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Lắp giá máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Lắp cáp CV25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật4mét
37Lắp cáp CV50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10mét
38Lắp LATheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
39Lắp sứ đứng 24kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
40Lắp xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
41Lắp xà Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
D Máy thi công
1Lắp đầu coss Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Lắp đầu coss Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
3Lắp tủ tụ bù hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
4Tháo điện kế 3P4WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Tháo MBT 3P-100kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
6Lắp MBT 3P-100kVATheo chỉ dẫn kỹ thuật1máy
E Chi phí
1Vận chuyển máy biến thế từ TP.Châu Đốc đến công trình tại Chợ Mới bằng xe tải 5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1lần
2Vé qua phà cho người và phương tiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->