Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:28:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng HTKT khu nghĩa trang cát táng tập trung thôn Đại Điền (cũ) xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Lạc.Địa chỉ: Xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Lạc.Địa chỉ: Xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | gốc |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,1704 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,4235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7852 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7852 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,756 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,756 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 34,4483 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I ( Máy 90%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4869 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I ( 10%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,1051 | m3 |
| 3 | Đầm nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,8163 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1722 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,61 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông chống thấm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,6324 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6283 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 88,8603 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường bê tông ( 2kg xi măng/m2) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 563,235 | m2 |
| 10 | Thi công khe co | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 76,452 | m |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5989 | 100m3 |
| 12 | Đầm nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,7222 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông chống thấm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,4444 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 54,444 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 ( khu mộ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 821,8 | m2 |
| 16 | Đắp đất khu bồn hoa cây xanh bằng máy 80% | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2181 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bồn hoa cây xanh ( Thủ công 20%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30,4517 | m3 |
| 18 | Đất màu trồng cây (Tương đương đất đồi) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 115,6387 | m3 |
| 19 | Viên bó vỉa vỉa hè | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 305,46 | m |
| 20 | Lắp đặt viên block vỉa hè | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 305,46 | cái |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I ( bó gáy vỉa hè) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,9916 | m3 |
| 22 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,9154 | m3 |
| 23 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,387 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vàng đệm vỉa hè bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,6645 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 173,29 | m2 |
| 26 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,2317 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,84 | m2 |
| 28 | Trồng cây sấu 5m/cây | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 29 | cây |
| 29 | Trồng cây ngũ sắc khoảng cách 40x40cm (9 cây/1m2) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3.671,838 | cây |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XUNG QUANH KẾT HỢP HỆ THỐNG MƯƠNG TRONG VÀ NGOÀI, NHÀ THỜ THẦN LINH, CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20,5035 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( 90% máy) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8454 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương và tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,6147 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14,1317 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 22,3751 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3812 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3059 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,3647 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm, dày | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,1825 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,0432 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch hoa gốm KT 30x30cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 31,68 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22, cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,2737 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 171,8187 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 37,9957 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 680,16 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 209,8144 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( máy 90%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9245 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II ( 10%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,272 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,508 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( Mỗi khẩu cống 2m 2 đế) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 94 | cái |
| 22 | Đế cống tròng D400 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 94 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 47 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 46 | mối nối |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng cốngbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,661 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3528 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5292 | m3 |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,5393 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0407 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0726 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3194 | m3 |
| 32 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,9624 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0135 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan hố ga bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,144 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 22,5183 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2003 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh mương | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2659 | 100m2 |
| 41 | Bê tông giằng đỉnh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,9245 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 231,2982 | m2 |
| 43 | Láng đáy mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 66,465 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,7812 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1039 | 100m2 |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,2014 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng mương trong, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1451 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1455 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8003 | m3 |
| 50 | Trát mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 72,758 | m2 |
| 51 | Láng đáy mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 31,182 | m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( Máy 90%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0543 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (thủ công 10%) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6042 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,1657 | 100m |
| 55 | Đắp cát đen phủ đầu cọc thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,002 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8265 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,674 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6084 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột tròn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0973 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,042 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1336 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0113 | tấn |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4089 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,9624 | m3 |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,06 | 100m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9444 | m3 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6084 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7489 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0628 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1948 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1331 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0151 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1077 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0593 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,5009 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,096 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,004 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0083 | tấn |
| 80 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0039 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4792 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,6 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc tam cấp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,96 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch 500x500mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,2 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,5464 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,672 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1948 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 22,3864 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ( trong nhà) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,8668 | m2 |
| 91 | Cửa sổ BT đúc sẵn KT800x800 (lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 92 | Láng mái trước khi dán ngói, dày 3cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,506 | m2 |
| 93 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,506 | m2 |
| 94 | Đầu đao (Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,168 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0636 | m3 |
| 97 | Xây móng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0868 | m3 |
| 98 | Xây móng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22, chiều dày | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2429 | m3 |
| 99 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0002 | 100m3 |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,14 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0169 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0117 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, TĐ KT 6,5x10,5x22, chiều dày | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,466 | m3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1742 | m3 |
| 105 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,248 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2508 | m2 |
| 107 | Lắp dựng giàn INOX | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2964 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,5684 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,69 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,3168 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công trình Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi