Gói thầu: Mạng máy tính, mạng điện thoại; Camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Mạng máy tính, mạng điện thoại; Camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:20:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,582,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống giám sát an ninh; Hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục nêu trên ≥ 12.310.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc camera giám sát- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử/điện tử - viễn thông/Tin học: phụ trách thi công;+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin (bao gồm các chuyên ngành như: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông): phụ trách an toàn lao động; có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ 01 kỹ sư/cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử - viễn thông/Tin học; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng): phụ trách cài đặt hệ thống.- Kinh nghiệm: đã thi công 02 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc camera giám sát;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo: Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học;+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có ít nhất 01 người được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mạng máy tính, mạng điện thoại; Camera quan sát Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội. Địa chỉ: Tầng 6, số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02436.285.955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công (hạng mục MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp (ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt máng Trungking, cầu cáp và đi cáp (cáp đồng >50 đôi, máng cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.327 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt máng Trungking, cầu cáp và đi cáp (cáp đồng >50 đôi, thang cáp) | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0,5 trong thang cáp đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | Ổ cắm |
| 6 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Theo hồ sơ thiết kế | 906 | Node |
| 7 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Theo hồ sơ thiết kế | 1.316 | Node |
| 8 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1.316 | Node |
| 9 | Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Theo hồ sơ thiết kế | 1.316 | Node |
| 10 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa kịch thước 350x80x5mm, loại đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây đồng M16 nối bảng đồng ở tầng về tủ mạng tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng M35 nối các bảng đồng ở tầng về bàng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1 m |
| 13 | Đấu nối cáp thoại CAT6 vào patch panel | Theo hồ sơ thiết kế | 1.208 | 1 đôi đầu dây |
| 14 | Đấu nối từ patch panel vào phiến giá điện thoại BMF | Theo hồ sơ thiết kế | 1.208 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Đấu nối dây nhảy từ ổ căm tường đến điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Node |
| 16 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế | 646 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang 24FO | Theo hồ sơ thiết kế | 133,3 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu PVC 110x110x50 mm phân phối nguồn tại các tầng cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 19 | Bấm đầu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | 1 đầu |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | 1 m |
| 21 | Xây bể cáp thông tin ( bể 1 nắp đan dọc) bằng đã chẻ dưới hè 1 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| B | Chi phí vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt (hạng mục MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ) | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây mạng máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 51.575 | M |
| 2 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 50.528 | M |
| 3 | Dây cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế | 6.460 | M |
| 4 | Dây cáp quang 24FO | Theo hồ sơ thiết kế | 1.333 | M |
| 5 | Hộp đấu nối PVC 110x110x50mm phân phối nguồn tại các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | M |
| 6 | Ổ cắm máy tính, điện thoại âm tường CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm quang âm tường các phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 8 | Ống PVC D20 ngầm bảo vệ cáp ( | Theo hồ sơ thiết kế | 12.100 | M |
| 9 | Máng cáp sắt sơn tĩnh điện (200x50mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.277 | M |
| 10 | Máng cáp sắt sơn tĩnh điện (300x100mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 11 | Thang cáp sắt sơn tĩnh điện (400x50mm) (Máng và phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | M |
| 12 | Cáp nguồn 3x6 đường trục cho tủ nguồn các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | M |
| 13 | Cáp nguồn 2x2,5 đường đường nhánh cho tủ các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | M |
| 14 | Cáp đồng nối đất M35 vỏ bọc PVC nối các bảng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | M |
| 15 | Dây liên kết M16 từ bảng đồng các tầng về tủ mạng tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | M |
| 16 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m mạng máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 2.632 | Sợi |
| 17 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m mạng máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 906 | Sợi |
| 18 | Bảng đồng tiếp địa 350x80x5mm (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | Giá điện thoại BMF 3U | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 20 | Sợi nhảy 3m điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Cái |
| 21 | Sợi nhảy 1m điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 2.416 | Cái |
| 22 | Cáp đồng 50x2x0,5mm cho hệ thống thoại (từ phòng máy chủ tầng 1 đến các tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | M |
| 23 | Ống nhựa UPVC D110mm ngoài trời bảo vệ đường cáp tín hiệu vào | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | M |
| C | Chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công (lắp đặt thiết bị) (hạng mục MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan (Wifi) | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ đấu cáp MDF 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) mạng máy tính, mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | Patch Panel |
| 4 | Lắp đặt khung đấu dây MDF | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Khung giá |
| 5 | Nhân công | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Patch Panel |
| 6 | Thanh quản lý cáp ngang cho mạng máy tính, mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 233 | thanh |
| 7 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây điện thoại 5 tiếp điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tổng đài > 256 số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt tổng đài > 256 số | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| D | Thiết bị (hạng mục MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ) | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch truy cập (Switch) Cisco C9200L-24T-4G hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Cisco C1000-16FP-2G-L catalyst 16port GE, Full POE, 2x1G SFP hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị phát không dây (Wifi) UniFi AP AC HD 802.11ae Wave 2 2533Mbps hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | Thiết bị |
| 4 | Module quang GLC-TE (1000 Base - T SFP) hoặc tương đương lắp đặt 57 bộ chuyển mạch hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | Cái |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền hệ thống mạng PL24-CAT 6 Citel hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | Thiết bị |
| 6 | Tủ thiết bị mạng 42U | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Tủ |
| 7 | ODF quang 24 cổng kèm đầy đủ phụ kiện, lắp trên Rack trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 8 | Dây nhảy quang 5ft (LC-LC) commscope hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 9 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) >= 24 cổng Cat6 cho cả mạng máy tính và mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | Thiết bị |
| 10 | Thanh quản lý cáp Cat6 cho mạng máy tính và mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 233 | Cái |
| 11 | Tổng đài điện thoại PanasonicTDE600/120 trung kế, 888 máy nhánh số và Analog, 1 khung chính và 3 khung phụ hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 12 | Tủ cáp điện thoại MDF 1.200 đôi chuẩn Rack 19" 42U có bánh xe đặt sàn hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 13 | Thiết bị chống sét cho đường điện thoại Krone hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Thiết bị |
| 14 | Điện thoại bàn Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Cái |
| 15 | Phiến điện thoại 10 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | Cái |
| E | Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (hạng mục CAMERA) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Camera bán cầu quan sát trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Camera dạng thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu thu Camera 32kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình quan sát | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8, 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 8, 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 Patch panel |
| 9 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1 node |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5e, | Theo hồ sơ thiết kế | 592,8 | 10m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 12 | lắp đặt ống PVC Bảo vệ Dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.394 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu PVC 110x110x50mm phân phối nguồn tại các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 15 | Bấm đầu RJ 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | 1 đầu |
| 16 | lắp đặt giá treo tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) 4 Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 khung giá |
| 18 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) 24 Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 khung giá |
| 19 | Lắp đặt dây cáp quang 4 Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cáp nhảy từ Patch Panel 24 cổng xướng Switch | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | Sợi |
| 21 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng máy tính 42U, 10U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| F | Chi phí vật tư, vật liệu phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt (hạng mục CAMERA) | |||
| 1 | Cáp HDMI, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Sợi |
| 2 | Cáp đồng UTP, UTP CAT5e, 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5.928 | Mét |
| 3 | Đầu RJ 45 | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | Cái |
| 4 | Cáp quang 4 Fo | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 5 | Cáp nhảy từ Patch Panel 24 cổng xuống Switch | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | Sợi |
| G | Thiết bị (hạng mục CAMERA) | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương Cảm biến hình ảnh: 1/2.7-inch CMOS. - Độ phân giải: 2.0 Megapixels. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265/ H.264/ MJPEG. - Độ nhạy sáng tối thiểu: [email protected], AGC ON; 0 lux with IR. - Ống kính: 3.6 mm @F1.6. - Góc quan sát: 92º (Horizontal). - Tầm quan sát hồng ngoại: 20-30m. - Frame rate: + Main stream: 50Hz 1080p/720p @(1-25fps). + Sub stream: 50Hz D1/CIF/480x240 @(1-25fps). - Hỗ trợ thẻ nhớ microSD max 128GB. - Cổng kết nối: Ethernet RJ-45. - Hỗ trợ chức năng tự động cân chỉnh độ sáng. - Hỗ trợ chuẩn kết nối ONVIF Profile S/G. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (Camera quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Nhiệt độ hoạt động: -30º-60ºC. - Nguồn điện: DC 12V và PoE. | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đương- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7-inch CMOS.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Ống kính: 2.8 - 12 mm @F1.4.- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.002 lux @F1.2, AGC ON; 0lux with IR.- Tốc độ khung hình: 30fps.- Góc quan sát: 95º ~ 35º (Horizontal).- Tầm quan sát hồng ngoại: 30-50m.- Hỗ trợ chức năng tự động cân bằng chỉnh độ sáng.- Frame rate: + Main stream: 50Hz 1080p/720p @(1-25fps). + Sub stream: 50Hz D1/CIF/480x240 @(1-25fps).- Hỗ trợ thẻ nhớ microSD max 128GB.- Hỗ trợ chuẩn kết nối ONVIF Profile S/G.- Cổng kết nối: Ethernet RJ-45.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (camea quan sát thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Nhiệt độ hoạt động: -30ºC-60ºC.- Nguồn điện: DC12V, PoE. | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 32 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương.- Chuẩn nến hình ảnh:H.265/H.264/MJPEG/MPEG4.Tốc độ ghi hình: 1–15 fps (12 MP and 8 MP); 1–25/30 fps.- Băng thông: Input 320 Mbps; Output 320 Mbps.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 HDMI/ 1 VGA.- Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời .- 1 audio channel input, 1 audio channel output; RCA.- Hỗ trợ 16 kênh PoE.- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng 8TB mỗi ổ.- Hỗ trợ 4 kênh ngõ vào báo động, 2 kênh ngõ ra báo động.- Cổng kết nối mạng: 1 RJ45 (10/100/1000 Mbps).- Hỗ trợ cổng RS232, 2 USB.- Hỗ trợ 128 người sử dụng cùng lúc. - Hỗ trợ xem bằng điện thoại di động: IOS, Android | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn quản lý hệ thống Camera- Vi xử lý: Core I7-9700- Bộ nhớ: 8Gb Ram- Ổ Cứng 1Tb- Bàn phím, chuột USB 2.0- Card mạng: Gigabit Network Connection- Card màn hình: Intel® UHD Graphics 630- Hệ điều hành Windows 10 pro- Màn Hình: 23 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps quản lý camera trong tòa nhà. Đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện-Forwarding rate in millions of packets per second (mpps; 64-bytepackets): 6.55- Switching capacity in Gigabits per second: 8.8- RJ-45 ports: 24 10/100 PoE+ ports with 180 W power budget- Uplink ports: 2 Gigabit Ethernet combo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch trung tâm Switch Cisco 24 Ports 10/100/1000, 2 SFP slots, 2 combo mini-GBIC ports (hoặc tương đương).- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +- RAM 512 MB- Bộ nhớ flash 256 MB- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập- Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS +- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDRGiao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch Cisco Switch 8 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương lắp cho phòng bảo vệ. Đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện- 8 ports 10/100 with 62W power budget + 2 Gigabit copper/SFP combo.- Performance: Switching capacity 5.6 Gbps, Forwarding rate 4.17 mpps wire-speed performance | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Màn hình quan sát chuyên dụng Led 46 inch+ Kích thước màn hình: 46 inch+ Độ dày viền: 3.5mm+ Tỷ lệ màn hình: 16/9+ Độ phân giải: 1920 x 1080 (Pixel)+ Tiêu chuẩn Full HD: 1080 (Full HD)+ Khoảng cách điểm ảnh: 0.63mm+ Góc nhìn: 178/178 độ+ Màn hiển thị: 16.7 triệu màu+ Độ sáng: 500cd/m2+ Công suất: 120W+ Input port: HDMI, DVI, VGA, RS232, AV... | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng, | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | ODF quang 24 cổng kèm đầy đủ phụ kiện, lắp trên Rack trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khung Giá |
| 12 | ODF quang 4 cổng kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt tại tủ tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Khung Giá |
| 13 | Tủ Thiết bị 42U, H2000x W600x D1000mm Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ Thiết bị 10U lắp cho phòng bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 15 | Thiết bị lưu điện 2KVA offline lắp cho phòng bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tối thiểu phải có 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống giám sát an ninh; Hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc các hạng mục nêu trên ≥ 12.310.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Số lượng tối thiểu các công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc camera giám sát- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | + 01 Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử/điện tử - viễn thông/Tin học: phụ trách thi công;+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin (bao gồm các chuyên ngành như: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ điện tử viễn thông): phụ trách an toàn lao động; có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ 01 kỹ sư/cử nhân tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện tử - viễn thông/Tin học; chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về quản trị mạng (cấu hình và xử lý tình huống trong các hệ thống mạng): phụ trách cài đặt hệ thống.- Kinh nghiệm: đã thi công 02 công trình dân dụng có hạng mục mạng máy tính, mạng điện thoại hoặc camera giám sát;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 10 | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo: Được đào tạo từ trung cấp nghề trở lên về CNTT, điện, điện tử viễn thông hoặc tin học;+ Xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động hoặc Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có ít nhất 01 người được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo mạng | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy tính xách tay | phải phù hợp để thực hiện gói thầu và phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi