Gói thầu: Gói thầu 01: Nâng cấp tốc độ và giao diện di động cho trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Nâng cấp tốc độ và giao diện di động cho trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí công nghệ thông tin năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:21:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,703,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị phát triển xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Có kinh nghiệm quản trị, phát triển tối thiểu đối với 05 nhiệm vụ CNTT liên quan đến quy mô, lĩnh vực tương tự, tính chất dự án này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát, lập yêu cầu người sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Có kinh nghiệm làm việc với ở vị trí tương tự trong các nhiệm vụ có cùng quy mô, tính chất dự án này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phát triển hệ thống phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Có kinh nghiệm làm việc với ở vị trí tương tự trong các nhiệm vụ có cùng quy mô, tính chất dự án này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra, kiểm thử hệ thống, phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Đã từng tổ chức/tham gia các nhiệm vụ có liên quan đế kiểm tra, kiểm thử hệ thống, phần mềm có cùng qui mô, tính chất dự án này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Đã từng tổ chức/tham gia đào tạo, chuyển giao công nghệ trong các nhiệm vụ có cùng mô hình đào tạo tương đương về quy mô, tính chất dự án này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Nâng cấp tốc độ và giao diện di động cho trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước Vận hành, bảo trì bảo dưỡng các hệ thống thông tin dùng chung tỉnh Kiên Giang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí công nghệ thông tin năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, bản sao bằng tốt nghiệp chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản sao hoặc bản xác thực điện tử hồ sơ báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Cam kết cung cấp hàng hóa, cam kết bảo hành, cam kết bản quyền sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, bản sao bằng tốt nghiệp chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản sao hoặc bản xác thực điện tử hồ sơ báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Cam kết cung cấp hàng hóa, cam kết bảo hành, cam kết bản quyền sản phẩm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang, địa chỉ số Số 17 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: 06 Nguyễn Công Trứ - Vĩnh Thanh - Rạch Giá - Kiên Giang, Điện thoại: (0297) 3944977 Fax: (0297) 3862687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Chính tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 7 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: (0297) 3 862 017 Fax: (0297) 3 861 095 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài Chính tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 7 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: (0297) 3 862 017 Fax: (0297) 3 861 095 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu 01: Nâng cấp tốc độ và giao diện di động cho trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị phát triển xây dựng phần mềm | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Có kinh nghiệm quản trị, phát triển tối thiểu đối với 05 nhiệm vụ CNTT liên quan đến quy mô, lĩnh vực tương tự, tính chất dự án này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ khảo sát, lập yêu cầu người sử dụng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Có kinh nghiệm làm việc với ở vị trí tương tự trong các nhiệm vụ có cùng quy mô, tính chất dự án này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp phát triển hệ thống phần mềm | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Có kinh nghiệm làm việc với ở vị trí tương tự trong các nhiệm vụ có cùng quy mô, tính chất dự án này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm tra, kiểm thử hệ thống, phần mềm | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Đã từng tổ chức/tham gia các nhiệm vụ có liên quan đế kiểm tra, kiểm thử hệ thống, phần mềm có cùng qui mô, tính chất dự án này | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực công nghệ thông tin, toán tin, tin học, điện tử - viễn thông, công nghệ điện tử - viễn thông, điện - tự động hóa hoặc các chuyên ngành liên quan. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các bằng cấp còn hiệu lực, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu bằng cấp, chứng chỉ gốc)Đã từng tổ chức/tham gia đào tạo, chuyển giao công nghệ trong các nhiệm vụ có cùng mô hình đào tạo tương đương về quy mô, tính chất dự án này | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi