Gói thầu: Cung cấp gói thầu “Hiệu chuẩn các thiết bị phòng xét nghiệm thuộc các khoa phòng chức năng và đơn vị sử dụng tại Bệnh viện K”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Cung cấp gói thầu “Hiệu chuẩn các thiết bị phòng xét nghiệm thuộc các khoa phòng chức năng và đơn vị sử dụng tại Bệnh viện K” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất, kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:20:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.150.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 463.050.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo.- Nhân sự đã đảm nhiệm ở các vị trí tương tự ít nhất 5 năm. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện;(2) Có thẻ kiểm định viên do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đo kiểm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, được đào tạo phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo.- Nhân sự đã đảm nhiệm ở các vị trí tương tự ít nhất 03 năm. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện;(2) Có thẻ kiểm định viên do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đo nhiệt đa kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ quả cân E2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo tốc độ vòng quay chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tủ chuẩn nhiệt độ độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống cân hiệu chuẩn pipet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tấm chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp gói thầu “Hiệu chuẩn các thiết bị phòng xét nghiệm thuộc các khoa phòng chức năng và đơn vị sử dụng tại Bệnh viện K” Cung cấp gói thầu “Hiệu chuẩn các thiết bị phòng xét nghiệm thuộc các khoa phòng chức năng và đơn vị sử dụng tại Bệnh viện K” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất, kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện K năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo lường ( Đăng ký hoạt động trong lĩnh vực Hiệu chuẩn, kiểm định 05 năm); 2. Thỏa thuận liên danh nếu là Nhà thầu liên danh theo đúng mẫu 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư các hợp lệ của người ký đơn dự thầu (Trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020 (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 5. Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu / xác nhận không nợ thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Phòng thí nghiệm được áp dụng và duy trì Hệ thống quản lý PTN theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2015 còn liệu lực trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Có đủ tối thiểu tiêu chuẩn đo lường , phương tiện thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn theo mẫu 04B kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện K, Số 30 Đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, TP. Hà Nội. ĐT: 0243. 5338900, Fax: 0243. 6857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản lý Bệnh viện K, Số 30 Đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, TP. Hà Nội. ĐT: 0243. 5338900, Fax: 0243. 6857934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTTBYT, Bệnh viện K. P450 Nhà A số 30 Đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát (Bệnh viện K). Địa chỉ: Số 30 Đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, TP. Hà Nội. ĐT: 0243. 5338900, Fax: 0243. 6857934 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn Tủ lạnh âm sâu (-20°C) | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 9 | |
| 2 | Hiệu chuẩn Tủ lạnh âm sâu (-80°C) | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 6 | |
| 3 | Hiệu chuẩn Tủ trữ máu | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 4 | Hiệu chuẩn Tủ bảo quản hóa chất | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 27 | |
| 5 | Hiệu chuẩn Cân phân tích điện tử | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 11 | |
| 6 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 3 | |
| 7 | Hiệu chuẩn Máy ly tâm thường | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 16 | |
| 8 | Hiệu chuẩn Micropipette từ (20 µl -1000 µl) | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 83 | |
| 9 | Hiệu chuẩn Tủ ATSH | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 10 | Hiệu chuẩn Tủ ấm/ Tủ CO2 (đo nhiệt) | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 6 | |
| 11 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 20 | |
| 12 | Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế thủy tinh | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 8 | |
| 13 | Hiệu chuẩn Máy Voltex | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Hiệu chuẩn Kính hiển vi quang | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 7 | |
| 15 | Hiệu chuẩn Tủ sấy | Theo Phần 2 Chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.205E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.150.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.150.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 463.050.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo.- Nhân sự đã đảm nhiệm ở các vị trí tương tự ít nhất 5 năm. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện;(2) Có thẻ kiểm định viên do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự đo kiểm | 3 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, được đào tạo phù hợp với loại dịch vụ mà nhà thầu tham dự. Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo kèm theo.- Nhân sự đã đảm nhiệm ở các vị trí tương tự ít nhất 03 năm. Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:(1) Bản kê khai kinh nghiệm ghi rõ năm kinh nghiệm, số lượng hợp đồng, tên hợp đồng tương tự thực hiện;(2) Có thẻ kiểm định viên do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đo nhiệt đa kênh | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Bộ quả cân E2 | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay chuẩn | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Tủ chuẩn nhiệt độ độ ẩm | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Hệ thống cân hiệu chuẩn pipet | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương | 1 |
| 6 | Tấm chuẩn | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi