Gói thầu: Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km3 + 404,07m - Km10) - Hạng mục: Công việc điều chỉnh bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975817-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km3 + 404,07m - Km10) - Hạng mục: Công việc điều chỉnh bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210948198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:42:00 đến ngày 2021-10-09 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,819,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km3 + 404,07m - Km10) - Hạng mục: Công việc điều chỉnh bổ sung
Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Mai Sơn - Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện + Các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông: hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bóc hữu cơ + vét hữu cơ, máy đào Chương V. E-HSMT12,0115100m3
2Đào nền đường + đào cấp+ đào khuôn, máy đào Chương V. E-HSMT0,6382100m3
3Đào xúc đất C3 về đắp, 100% máyChương V. E-HSMT30,1804100m3
4Đào mặt đường cũ = máy 100%Chương V. E-HSMT1,6366100m3
5Đắp nền đường K95, máy đầm 16T, máy ủi 110CVChương V. E-HSMT27,2731100m3
6Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT19,886100m2
7Đầm lèn K95Chương V. E-HSMT5,9658100m3
8Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiênChương V. E-HSMT12,0115100m3
9Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiênChương V. E-HSMT30,1804100m3
10Vận chuyển đất C4, L = 1kmChương V. E-HSMT1,6366100m3
11Vận chuyển đất C4, L = 0.3km tiếp theoChương V. E-HSMT1,6366100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối thiên nhiên dày 15cmChương V. E-HSMT30,406100m2
2Bù vênh cấp phối thiên nhiênChương V. E-HSMT210,58m3
3Bê tông mặt đường + bù vênh M250, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT1.718,68m3
4Bê tông móng M100, PC30, đá 2x4Chương V. E-HSMT0,98m3
5Ván khuôn thép mặt đườngChương V. E-HSMT2,1355100m2
6Giấy dầuChương V. E-HSMT86,4335100m2
7Lắp đặt khe giãnChương V. E-HSMT225,5m
8Lắp đặt khe dọcChương V. E-HSMT1.326,49m
9Ống nhựa D27Chương V. E-HSMT200,1kg
10Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,8984m3
11Thép thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D25)Chương V. E-HSMT1.328,25kg
12Thép thanh truyền lực khe dọc (thép D14)Chương V. E-HSMT1.123,537kg
13MaitsChương V. E-HSMT1.098,6935kg
14Sơn chống rỉChương V. E-HSMT5,8366m2
15Cắt khe co giãnChương V. E-HSMT13100m
C CỐNG BẢN, CỐNG LỐI RẼ, CỐNG THÉP
1Đào móng đất C3, 100% máyChương V. E-HSMT0,0155100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,009100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT0,0155100m3
4Bê tông móng M150, PC40, đá 2x4Chương V. E-HSMT0,85m3
5Ván khuôn thân cống, hố thuChương V. E-HSMT0,0405100m2
6Ống cống thép D30Chương V. E-HSMT6m
D XÂY TRẢ TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,0352m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,15m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,019tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1653tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2354100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,196m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,81m3
8Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1466m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT5,8392m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7644m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT24,48m2
12Sản xuất cửa cổng chính bằng INOXChương V. E-HSMT0,2098tấn
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT13,7376m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT11,448m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0954100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0739tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,0494m3
18Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0203m3
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,2m
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,0608m2
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,9925m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,7832m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,7832m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,5496100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3038tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,0992m3
27Lắp đặt hàng rào bê tông đúng sẵnChương V. E-HSMT195cái
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT115,9552m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực. Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu.32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ năm 2017 trở lại đây. Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dự như xác nhận của chủ đầu tư……: Bản gốc/Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu “Tổng số năm kinh nghiệm” được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥5T Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 Hoạt động tốt1
6 Máy lu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->