Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975727-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210975234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:37:00 đến ngày 2021-10-06 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,897,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.846172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69234E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT (Công trình đê điều), cấp IV. - Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.213.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.656.427.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường; đường bộ).+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + dự phòng
Kênh mương nội đồng xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần TVĐT xây dựng Tiến Đạt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Bản sao công chứng Nhân sự chủ chốt, Máy móc thiết bị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: Xã Thiệu Toán - huyện Thiệu Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: Xã Thiệu Toán - huyện Thiệu Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: Mương từ đường BT đi cống Nhồi và đê Sông Chu thôn Toán Thọ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt29,2431m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,6318100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt3,0606100m3
4Mua đất đá thải đến chân công trìnhTheo TC phê duyệt336,666m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt33,19m3
6Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,6096100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt33,89m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TC phê duyệt3,3192100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,2265100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,4214tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,94m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt116cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt101cấu kiện
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1100m2
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0768tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,14m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt66,99m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt439,62m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt120,1m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt2,25m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt9,5m2
22Thuê bãi tập kết vật liệu. Diện tích khoảng 100m2Theo TC phê duyệt1bãi
23Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt336,66m3
24Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt336,66m3
25Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt63,447m3
26Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt63,447m3
27Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt72,7m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt72,7m3
29Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt36,5761000v
30Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt36,5761000v
31Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt17,584tấn
32Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt17,584tấn
B Tuyến 2: Mương từ B2-5 đi ngồng giáp nghĩa địa thôn Toán Phúc
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt27,4171m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,4676100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt2,7046100m3
4Mua đất đá thải đến chân công trìnhTheo TC phê duyệt297,506m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt30,94m3
6Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,5742100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt32,26m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TC phê duyệt3,0945100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,2513100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,5774tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2,85m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt101cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt191cấu kiện
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,19100m2
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1459tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2,17m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt62,4m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt414,6m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt111,4m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt8,55m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt8,42m2
22Thuê bãi tập kết vật liệu. Diện tích khoảng 100m2Theo TC phê duyệt1bãi
23Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt297,5m3
24Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt297,5m3
25Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt60,71m3
26Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt60,71m3
27Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt70,32m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt70,32m3
29Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt34,071000v
30Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt34,071000v
31Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt17,196tấn
32Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt17,196tấn
C Tuyến 3: Mương từ B8a và giáp nghĩa địa đi cồn gai, bụi ổi thôn Toán Thắng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt23,9871m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,15891m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt3,6882100m3
4Mua đất đá thải đến chân công trìnhTheo TC phê duyệt405,702m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt29,3m3
6Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,5422100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt30,29m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TC phê duyệt2,9297100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,2273100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,4918tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2,38m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt99cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt151cấu kiện
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,15100m2
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1152tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,71m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt392,86m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt59,33m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt105,76m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt3,15m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt8,16m2
23Thuê bãi tập kết vật liệu. Diện tích khoảng 100m2Theo TC phê duyệt1bãi
24Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt405,7m3
25Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt405,7m3
26Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt58,14m3
27Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt58,14m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt67,53m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt67,53m3
30Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt32,3941000v
31Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt32,3941000v
32Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt16,664tấn
33Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt16,664tấn
D Tuyến 4: Mương Lũy đi Bệ Đồng thôn Toán Thành
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt38,5041m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt1,5967100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt3,3748100m3
4Mua đất đá thải đến chân công trìnhTheo TC phê duyệt371,228m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt43,73m3
6Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,8036100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt44,69m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TC phê duyệt4,3726100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,3100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,5686tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt2,64m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt151cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt141cấu kiện
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,14100m2
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1075tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,6m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt88,29m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt579,1m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt158,16m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt6,3m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,99m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt12,49m2
23Thuê bãi tập kết vật liệu. Diện tích khoảng 100m2Theo TC phê duyệt1bãi
24Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt371,22m3
25Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt371,22m3
26Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt85,81m3
27Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt85,81m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt99,64m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt99,64m3
30Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt48,2061000v
31Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt48,2061000v
32Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt24,29tấn
33Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt24,29tấn
E Tuyến 5: Mương từ nghĩa trang đi giáp cổng làng thôn Toán Tỵ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt27,6211m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,4859100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt3,1238100m3
4Mua đất đá thải đến chân công trìnhTheo TC phê duyệt343,618m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt29,92m3
6Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,5498100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt30,63m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TC phê duyệt2,991100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,207100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TC phê duyệt0,3971tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,85m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt103cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt101cấu kiện
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1100m2
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0768tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,14m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt60,5m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt390,43m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt108,61m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TC phê duyệt4,5m3
21Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB40Theo TC phê duyệt2,85m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TC phê duyệt8,5m2
23Thuê bãi tập kết vật liệu. Diện tích khoảng 100m2Theo TC phê duyệt1bãi
24Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt343,6m3
25Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt343,6m3
26Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt58,84m3
27Vận chuyển cát các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt58,84m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt68,4m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt68,4m3
30Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt33,0331000v
31Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt33,0331000v
32Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt16,813tấn
33Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt16,813tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.846172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.69234E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT (Công trình đê điều), cấp IV. - Nhà thầu nộp kèm theo: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.213.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.656.427.200 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Trình độ Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- 01 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường; đường bộ).+ Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0.8m31
2 Máy ủi ≤ 108 CV1
3 Ôtô tải ≥ 5 tấn1
4 Máy hàn ≥ 5KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy bơm nước ≥ 0.1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->