Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974635-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210973860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:37:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,750,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trong dó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.01 Kỹ sư điện công nghiệp và xây dựng01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước ≥ 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt sắt, thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt, thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông ≥ 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng (Hoặc tời) ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Trường tiểu học Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân , địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân , địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Chứng minh:Chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu đảm bảo phù hợp với cấp công trình yêu cầu; * Về hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 20/09/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm ( các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn lưu hành xe, đăng ký); Bộ giàn giáo (phải có tên nhà sản xuất, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuân. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK109,8m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK36,44m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK155,3583m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,0862tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK6,1208m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK38,6228m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK36,4385m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK79,3496m3
9Bốc xếp sắt thép các loạiTheo HSTK2,0862tấn
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK160,5317m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK160,5317m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK41,28m2
13Tháo dỡ trầnTheo HSTK161,9568m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK238m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK3,0772tấn
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK9,6153m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK36,9314m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK44,6988m3
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK76,5m3
20Bốc xếp sắt thép các loạiTheo HSTK3,0772tấn
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK167,7455m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK167,7455m3
23Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo HSTK2cây
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo HSTK2gốc
25Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK5,3066m3
26Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo HSTK5,3066m3
27Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK5,837310 tấn/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá đá đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK40,5444m3
2Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK0,4054100m3
3Vận chuyển đá đào móng bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đá đào móng ra bãi thải)Theo HSTK4,054410m³/1km
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo HSTK5,9939100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK59,22661m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK21,0254m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,6218100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK42,8442m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,096tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,897tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7699100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK50,066m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK29,494m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5232tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK3,4134tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,5999100m2
17Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK5,4468100m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,6216100m3
19Mua đất để đắp tại mỏ đất Yên Cát, huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km)Theo HSTK140,1126m3
20Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK1,4011100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK14,011310m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK14,011310m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo HSTK14,011310m³/1km
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK52,3348m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK52,3348m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK17,3404m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,716100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,415tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,7506tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK39,8679m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK4,0115100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,9747tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,9138tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK75,8959m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK6,3247100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,2052tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,3923m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2532100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0264tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1866tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,4026m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,6039100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1007tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,47tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,7281m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,4262100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1851tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0746tấn
49Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1586100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,76261m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,918m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
53Ván khuôn móngTheo HSTK0,0114100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0419tấn
55Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,4177m3
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,371m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,396m2
58Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK24,767m2
59Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớpTheo HSTK58,188m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,82m2
61Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0374tấn
63Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0264100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,047100m3
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Theo HSTK2.4721 lỗ khoan
67Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtTheo HSTK0,8591tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK160,3243m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,4961m3
70Xây cột, trụ, lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK9,6433m3
71Xây bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,647m3
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK486,86m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK285,795m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK632,47m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK703,3175m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,95m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK660,15m
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.135,521m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.254,851m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK817,5925m2
81Ốp tường phòng vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo HSTK40,304m2
82Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo HSTK33,376m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*200mm bục giảngTheo HSTK14,5m2
84Đắp cát bục giảng bằng đầm cócTheo HSTK0,0534100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,335m3
86Nilon lótTheo HSTK474,6689m2
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK47,4669m3
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40Theo HSTK534,892m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trơn hành lang, XM PCB40Theo HSTK302,8278m2
90Lát nền, sàn gạch gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB40Theo HSTK38,8088m2
91Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK46,4552m2
92Chỉ cầu thangTheo HSTK81,25m
93Ốp mặt bên cầu thangTheo HSTK22,2m
94Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK7,11281m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,9637m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK9,8129m3
97Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK40,0662m2
98Chỉ bậc tam cấpTheo HSTK88,635m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0281100m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,2994m3
101Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK593,7551m2
102Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK197,9184m2
103Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK197,9184m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK352,374m2
105Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,8983tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,8983tấn
107Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK115,067m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,9794100m2
109Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mmTheo HSTK58,385m
110Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Theo HSTK1.856cái
111Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK38,8088m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK10,842100m2
113Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK1.174,9185m2
114Trụ cầu thang bằng gỗ đường kính 200mmTheo HSTK1cái
115Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn 3 nước, tay vịn gỗ D60Theo HSTK9,93m
116Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn 3 nước, tay vịn thép ống D60Theo HSTK21,475m
117SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn 3 nướcTheo HSTK125,4m2
118SX và lắp dựng lam sắt hộp 30x30x1,2mmTheo HSTK10,045m2
119Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK71,28m2
120Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK79,8m2
121Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK45,6m2
122Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK23,15m2
123Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK1,44m2
124Sản xuất lắp đặt khung thép mica khẩu hiệuTheo HSTK48m2
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,024m3
126Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,004100m2
127Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0042tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK81cấu kiện
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,36m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,36m2
131Vách ngăn WC bằng tấm HP compactTheo HSTK77,67m2
132Khung đỡ mặt bàn chậu rửa bằng InoxTheo HSTK2Bộ
133Mặt bàn chậu rửa bằng Đá GranitTheo HSTK2Bộ
134Sản xuất lắp dựng thang lên máiTheo HSTK1bộ
135Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn 3 nước cao 1,13mTheo HSTK58,692m
136Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn 3 nước cao 0,6mTheo HSTK73,865m
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK81bộ
138Đế âm đơnTheo HSTK3hộp
139Đế âm đôiTheo HSTK21hộp
140Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK22cái
142Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK28bộ
143Hộp điện phòngTheo HSTK10cái
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK950m
145Hộp điện tổng 300*600mmTheo HSTK2cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK10cái
147Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2Theo HSTK100m
148Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 12mm2Theo HSTK30m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK150m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK500m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK400m
152Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK10cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK2cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK1cái
155Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK60cái
156Triết áp quạt trầnTheo HSTK20cái
157Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK30cái
158Hộp nối dây âm tườngTheo HSTK50cái
159Hộp bình cứu hỏaTheo HSTK2hộp
160Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo HSTK2bình
161Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo HSTK4bình
162Tiêu lênh chữa cháyTheo HSTK2Cái
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK25,02961m3
164Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK7cái
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK13cọc
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK100m
168Thép dẹp 40x4mmTheo HSTK50m
169Râu thépTheo HSTK30cái
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2503100m3
171Hộp kiểm traTheo HSTK2hộp
172Giá đỡ dâyTheo HSTK39cái
173Kẹp kiểm traTheo HSTK2cái
174Bu lông, đai ốc và vành đệmTheo HSTK8cái
175Đệm chì láTheo HSTK8m
176Lắp đặt xí bệtTheo HSTK10bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
178Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
181Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK6cái
182Máy bơm nướcTheo HSTK1cái
183Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK11 máy
184Lắp đặt xí xổmTheo HSTK4bộ
185Giá để xà phòngTheo HSTK2cái
186Lõi cuộn để giấyTheo HSTK10cái
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,5100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,8100m
189Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK10cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK5cái
191Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm,Theo HSTK3cái
192Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
193Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Theo HSTK2cái
194Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo HSTK2cái
195Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo HSTK2cái
196Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mmTheo HSTK2cái
197Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mmTheo HSTK2cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,8100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK2100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,5100m
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK10cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK2cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK30cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK10cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK10cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK10cái
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK0,2100m
208Rọ chắn rác máiTheo HSTK9cái
209Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1674100m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,88131m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,918m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
213Ván khuôn móngTheo HSTK0,0114100m2
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0419tấn
215Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,0087m3
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,6856m2
217Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,266m2
218Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK35,8548m2
219Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK11,9516m2
220Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
221Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0374tấn
222Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0264100m2
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
224Nắp tônTheo HSTK1cái
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
226Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6669100m3
227Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK7,41091m3
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,6237m3
229Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK14,3235m3
230Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK107,9m2
231Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK46,1m2
232Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,6484m3
233Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK92,7949m2
234Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,3561100m2
235Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4586tấn
236Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo HSTK5Công
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK1921cấu kiện
238Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,247100m3
239Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK113,39m2
240Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK9,86m3
241Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK81,7651m3
242Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (Bộc vận chuyển bộ tập kết thành đống để chuyển ra bãi thải)Theo HSTK81,765m3
243Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (Đào xúc đất lên xe vẫn chuyển ra bãi thải)Theo HSTK0,8177100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK8,176510m³/1km
245Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3Theo HSTK37,605m3
246Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3Theo HSTK44,16m3
247Lấp đất hào chống mối bằng đầm cócTheo HSTK0,8177100m3
248Mua đất để đắp tại mỏ đất thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km)Theo HSTK89,947m3
249Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK0,8995100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK8,994710m³/1km
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK8,994710m³/1km
252Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo HSTK8,994710m³/1km
253Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2Theo HSTK283,974m2
254Model mạngTheo HSTK1cái
255Thi công lắp đặt dây cáp mạngTheo HSTK500m
256Phụ kiện mạngTheo HSTK1Trọn bộ
257Đế âmTheo HSTK10hộp
258Mặt lỗ đầu raTheo HSTK10cái
259Bảng từ chống lóaTheo HSTK10Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá đá đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK68,4826m3
2Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK0,6848100m3
3Vận chuyển đá đào móng bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đá đào móng ra bãi thải)Theo HSTK6,848310m³/1km
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo HSTK0,913100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK10,14451m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK6,6712m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,0871m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0327tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6151tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2841100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK21,7226m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,2107m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1306tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8189tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,6344100m2
16Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6196100m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3988100m3
18Mua đất để đắp tại mỏ Yên Cát huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km)Theo HSTK10,5795m3
19Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK0,1058100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK1,05810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK1,05810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo HSTK1,05810m³/1km
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,208m2
24Ốp gạch thẻ chân móngTheo HSTK17,208m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,9447m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5354100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0688tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4057tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,0369m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,3281100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,093tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6829tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,4373m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,7864100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,0706tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6072m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0552100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0423tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,9984m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1415100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0233tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1112tấn
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Theo HSTK6481 lỗ khoan
44Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtTheo HSTK0,1535tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK39,4078m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,5442m3
47Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,892m3
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK52,48m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK33,069m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK64,4192m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK179,7754m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,28m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK94,24m
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK240,062m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK356,9612m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK192,4444m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng)Theo HSTK2,1911100m2
58Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK272,394m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,3948m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm mài bóng, XM PCB40Theo HSTK119,3472m2
61Ốp gạch chân tường 600*100mmTheo HSTK7,528m2
62Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,0551m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,8486m3
64Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,268m3
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK15,2103m2
66Chỉ đá mũi bậc tam cấpTheo HSTK33,72m
67Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK138,2226m2
68Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK46,0742m2
69Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK82,0742m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,2494tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,2494tấn
72Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,5444tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,5444tấn
74Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK63,308m2
75Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mmTheo HSTK1,1812100m2
76Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mmTheo HSTK17,02m
77Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Theo HSTK676cái
78Máng Inox thoát nước mái mái (Gia bao gồm cả phần giá đỡ máng)Theo HSTK17,02m
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK61,1524m2
80SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mmTheo HSTK30,78m2
81Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK12,96m2
82Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK30,78m2
83Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK4,86m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,4100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK5cái
86Rọ chắn rác D90Theo HSTK5Cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK18bộ
88Đế âm đơnTheo HSTK1hộp
89Đế âm đôiTheo HSTK24hộp
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK6cái
92Lắp đặt đèn sát trần 75WTheo HSTK3bộ
93Hộp điện phòngTheo HSTK1cái
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK450m
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK18cái
96Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2Theo HSTK80m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK200m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK150m
100Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK1cái
103Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK10cái
104Triết áp quạt trầnTheo HSTK5cái
105Hộp nối dây âm tườngTheo HSTK20hộp
106Hộp bình cứu hỏa KT600*500*180mmTheo HSTK1hộp
107Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo HSTK1bình
108Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo HSTK1bình
109Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK1Cái
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK27,05761m3
111Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (Bộc vận chuyển bộ tập kết thành đống để chuyển ra bãi thải)Theo HSTK27,0576m3
112Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (Đào xúc đất lên xe vẫn chuyển ra bãi thải)Theo HSTK0,2706100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK2,705810m³/1km
114Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3Theo HSTK15,936m3
115Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3Theo HSTK11,1216m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất hào chống mối)Theo HSTK0,2706100m3
117Mua đất để đắp tại mỏ Yên Cát huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km)Theo HSTK29,766m3
118Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK0,2977100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK2,976610m³/1km
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK2,976610m³/1km
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmTheo HSTK2,976610m³/1km
122Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2Theo HSTK97,3116m2
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2711100m3
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,01231m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,386m3
126Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo HSTK0,1506100m2
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0889100m3
128Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK5,7097m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK49,383m2
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,15m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK3,1033m3
132Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1966100m2
133Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK44,609m2
134Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,2197tấn
135Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo HSTK4Công
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK93cái
137Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK35,19m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,06m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trong dó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.125.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.01 Kỹ sư điện công nghiệp và xây dựng01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự52
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự52
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T Đang sử dụng bình thường1
2 Máy bơm nước ≥ 0,75kw Đang sử dụng bình thường2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Đang sử dụng bình thường3
4 Máy cắt sắt, thép ≥ 5kW Đang sử dụng bình thường2
5 Máy uốn sắt, thép ≥ 5kW Đang sử dụng bình thường2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang sử dụng bình thường3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang sử dụng bình thường4
8 Máy đầm cóc ≥ 5 HP Đang sử dụng bình thường2
9 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Đang sử dụng bình thường2
10 Máy hàn điện ≥ 23 kW Đang sử dụng bình thường2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW Đang sử dụng bình thường3
12 Máy trộn bê tông ≥ 450 lít Đang sử dụng bình thường3
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Đang sử dụng bình thường2
14 Máy vận thăng (Hoặc tời) ≥ 0,5 tấn Đang sử dụng bình thường1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Đang sử dụng bình thường3
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW Đang sử dụng bình thường1
17 Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) Đang sử dụng bình thường200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->