Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:37:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,750,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trong dó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.01 Kỹ sư điện công nghiệp và xây dựng01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt, thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt, thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng (Hoặc tời) ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Trường tiểu học Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Chứng minh:Chứng minh năng lực hoạt động của nhà thầu đảm bảo phù hợp với cấp công trình yêu cầu; * Về hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 20/09/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm ( các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn lưu hành xe, đăng ký); Bộ giàn giáo (phải có tên nhà sản xuất, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Như Xuân. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 109,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 36,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 155,3583 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,0862 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 6,1208 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 38,6228 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 36,4385 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 79,3496 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK | 2,0862 | tấn |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 160,5317 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 160,5317 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 41,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 161,9568 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 238 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,0772 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 9,6153 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 36,9314 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 44,6988 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK | 76,5 | m3 |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK | 3,0772 | tấn |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 167,7455 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 167,7455 | m3 |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo HSTK | 2 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo HSTK | 2 | gốc |
| 25 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK | 5,3066 | m3 |
| 26 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo HSTK | 5,3066 | m3 |
| 27 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 5,8373 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá đá đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 40,5444 | m3 |
| 2 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,4054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đào móng bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đá đào móng ra bãi thải) | Theo HSTK | 4,0544 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,9939 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 59,2266 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 21,0254 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6218 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 42,8442 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,897 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,7699 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 50,066 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 29,494 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,5232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,4134 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,5999 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 5,4468 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,6216 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp tại mỏ đất Yên Cát, huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km) | Theo HSTK | 140,1126 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,4011 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 14,0113 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 14,0113 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo HSTK | 14,0113 | 10m³/1km |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 52,3348 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,3348 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 17,3404 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,716 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,415 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,7506 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 39,8679 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,0115 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,9747 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,9138 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 75,8959 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 6,3247 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,2052 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,3923 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2532 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0264 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1866 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,4026 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,6039 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1007 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,47 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,7281 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,4262 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1851 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0746 | tấn |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1586 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7626 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,918 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0419 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,4177 | m3 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,371 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,396 | m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bể | Theo HSTK | 24,767 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớp | Theo HSTK | 58,188 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0374 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 66 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột) | Theo HSTK | 2.472 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cột | Theo HSTK | 0,8591 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 160,3243 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,4961 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ, lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 9,6433 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,647 | m3 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 486,86 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 285,795 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 632,47 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 703,3175 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,95 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 660,15 | m |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.135,521 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.254,851 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 817,5925 | m2 |
| 81 | Ốp tường phòng vệ sinh tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 40,304 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 33,376 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*200mm bục giảng | Theo HSTK | 14,5 | m2 |
| 84 | Đắp cát bục giảng bằng đầm cóc | Theo HSTK | 0,0534 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,335 | m3 |
| 86 | Nilon lót | Theo HSTK | 474,6689 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 47,4669 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40 | Theo HSTK | 534,892 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trơn hành lang, XM PCB40 | Theo HSTK | 302,8278 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB40 | Theo HSTK | 38,8088 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK | 46,4552 | m2 |
| 92 | Chỉ cầu thang | Theo HSTK | 81,25 | m |
| 93 | Ốp mặt bên cầu thang | Theo HSTK | 22,2 | m |
| 94 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,1128 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,9637 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo HSTK | 9,8129 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 40,0662 | m2 |
| 98 | Chỉ bậc tam cấp | Theo HSTK | 88,635 | m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0281 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 0,2994 | m3 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK | 593,7551 | m2 |
| 102 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 197,9184 | m2 |
| 103 | Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 197,9184 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 352,374 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8983 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,8983 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 115,067 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,9794 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mm | Theo HSTK | 58,385 | m |
| 110 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Theo HSTK | 1.856 | cái |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK | 38,8088 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng) | Theo HSTK | 10,842 | 100m2 |
| 113 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Theo HSTK | 1.174,9185 | m2 |
| 114 | Trụ cầu thang bằng gỗ đường kính 200mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn 3 nước, tay vịn gỗ D60 | Theo HSTK | 9,93 | m |
| 116 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn 3 nước, tay vịn thép ống D60 | Theo HSTK | 21,475 | m |
| 117 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn 3 nước | Theo HSTK | 125,4 | m2 |
| 118 | SX và lắp dựng lam sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo HSTK | 10,045 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 71,28 | m2 |
| 120 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 79,8 | m2 |
| 121 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 45,6 | m2 |
| 122 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 23,15 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt khung thép mica khẩu hiệu | Theo HSTK | 48 | m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,024 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0042 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,36 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,36 | m2 |
| 131 | Vách ngăn WC bằng tấm HP compact | Theo HSTK | 77,67 | m2 |
| 132 | Khung đỡ mặt bàn chậu rửa bằng Inox | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 133 | Mặt bàn chậu rửa bằng Đá Granit | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 134 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn 3 nước cao 1,13m | Theo HSTK | 58,692 | m |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn 3 nước cao 0,6m | Theo HSTK | 73,865 | m |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 81 | bộ |
| 138 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 139 | Đế âm đôi | Theo HSTK | 21 | hộp |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 143 | Hộp điện phòng | Theo HSTK | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 950 | m |
| 145 | Hộp điện tổng 300*600mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 12mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 400 | m |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 60 | cái |
| 156 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 30 | cái |
| 158 | Hộp nối dây âm tường | Theo HSTK | 50 | cái |
| 159 | Hộp bình cứu hỏa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 160 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo HSTK | 2 | bình |
| 161 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 162 | Tiêu lênh chữa cháy | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 25,0296 | 1m3 |
| 164 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 13 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 168 | Thép dẹp 40x4mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 169 | Râu thép | Theo HSTK | 30 | cái |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2503 | 100m3 |
| 171 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 172 | Giá đỡ dây | Theo HSTK | 39 | cái |
| 173 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | cái |
| 174 | Bu lông, đai ốc và vành đệm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 175 | Đệm chì lá | Theo HSTK | 8 | m |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 182 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 184 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 185 | Giá để xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 186 | Lõi cuộn để giấy | Theo HSTK | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Theo HSTK | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo HSTK | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 208 | Rọ chắn rác mái | Theo HSTK | 9 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1674 | 100m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8813 | 1m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,918 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0419 | tấn |
| 215 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,0087 | m3 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,6856 | m2 |
| 217 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,266 | m2 |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 35,8548 | m2 |
| 219 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 11,9516 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0374 | tấn |
| 222 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 224 | Nắp tôn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6669 | 100m3 |
| 227 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,4109 | 1m3 |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,6237 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 14,3235 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 107,9 | m2 |
| 231 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 46,1 | m2 |
| 232 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,6484 | m3 |
| 233 | Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 92,7949 | m2 |
| 234 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,3561 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4586 | tấn |
| 236 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo HSTK | 5 | Công |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 192 | 1cấu kiện |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,247 | 100m3 |
| 239 | Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 113,39 | m2 |
| 240 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 9,86 | m3 |
| 241 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 81,765 | 1m3 |
| 242 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (Bộc vận chuyển bộ tập kết thành đống để chuyển ra bãi thải) | Theo HSTK | 81,765 | m3 |
| 243 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (Đào xúc đất lên xe vẫn chuyển ra bãi thải) | Theo HSTK | 0,8177 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 8,1765 | 10m³/1km |
| 245 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3 | Theo HSTK | 37,605 | m3 |
| 246 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3 | Theo HSTK | 44,16 | m3 |
| 247 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm cóc | Theo HSTK | 0,8177 | 100m3 |
| 248 | Mua đất để đắp tại mỏ đất thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km) | Theo HSTK | 89,947 | m3 |
| 249 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8995 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 8,9947 | 10m³/1km |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 8,9947 | 10m³/1km |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo HSTK | 8,9947 | 10m³/1km |
| 253 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2 | Theo HSTK | 283,974 | m2 |
| 254 | Model mạng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 255 | Thi công lắp đặt dây cáp mạng | Theo HSTK | 500 | m |
| 256 | Phụ kiện mạng | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 257 | Đế âm | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 258 | Mặt lỗ đầu ra | Theo HSTK | 10 | cái |
| 259 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 10 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá đá đào móng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 68,4826 | m3 |
| 2 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,6848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đào móng bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đá đào móng ra bãi thải) | Theo HSTK | 6,8483 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,913 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,1445 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 6,6712 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,0871 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0327 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6151 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2841 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 21,7226 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,2107 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8189 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6344 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6196 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3988 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp tại mỏ Yên Cát huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km) | Theo HSTK | 10,5795 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1058 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 1,058 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 1,058 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo HSTK | 1,058 | 10m³/1km |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,208 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo HSTK | 17,208 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,9447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5354 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0688 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4057 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,0369 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3281 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,093 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6829 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,4373 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,7864 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0706 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6072 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0552 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0423 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,9984 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1415 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0233 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1112 | tấn |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột) | Theo HSTK | 648 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cột | Theo HSTK | 0,1535 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 39,4078 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,5442 | m3 |
| 47 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,892 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 52,48 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 33,069 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 64,4192 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 179,7754 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,28 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 94,24 | m |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 240,062 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 356,9612 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 192,4444 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng) | Theo HSTK | 2,1911 | 100m2 |
| 58 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Theo HSTK | 272,394 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,3948 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm mài bóng, XM PCB40 | Theo HSTK | 119,3472 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường 600*100mm | Theo HSTK | 7,528 | m2 |
| 62 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,055 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,8486 | m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,268 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 15,2103 | m2 |
| 66 | Chỉ đá mũi bậc tam cấp | Theo HSTK | 33,72 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 138,2226 | m2 |
| 68 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 46,0742 | m2 |
| 69 | Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 82,0742 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,2494 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,2494 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5444 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5444 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 63,308 | m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo HSTK | 1,1812 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mm | Theo HSTK | 17,02 | m |
| 77 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Theo HSTK | 676 | cái |
| 78 | Máng Inox thoát nước mái mái (Gia bao gồm cả phần giá đỡ máng) | Theo HSTK | 17,02 | m |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 61,1524 | m2 |
| 80 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm | Theo HSTK | 30,78 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 12,96 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 30,78 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 4,86 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 88 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 89 | Đế âm đôi | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần 75W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 93 | Hộp điện phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 104 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 105 | Hộp nối dây âm tường | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 106 | Hộp bình cứu hỏa KT600*500*180mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo HSTK | 1 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo HSTK | 1 | bình |
| 109 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 27,0576 | 1m3 |
| 111 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (Bộc vận chuyển bộ tập kết thành đống để chuyển ra bãi thải) | Theo HSTK | 27,0576 | m3 |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I (Đào xúc đất lên xe vẫn chuyển ra bãi thải) | Theo HSTK | 0,2706 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 2,7058 | 10m³/1km |
| 114 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3 | Theo HSTK | 15,936 | m3 |
| 115 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3 | Theo HSTK | 11,1216 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất hào chống mối) | Theo HSTK | 0,2706 | 100m3 |
| 117 | Mua đất để đắp tại mỏ Yên Cát huyện Như Xuân (Cách công trình 20Km) | Theo HSTK | 29,766 | m3 |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2977 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 2,9766 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 2,9766 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Theo HSTK | 2,9766 | 10m³/1km |
| 122 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2 | Theo HSTK | 97,3116 | m2 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2711 | 100m3 |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,0123 | 1m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,386 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK | 0,1506 | 100m2 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0889 | 100m3 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 5,7097 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 49,383 | m2 |
| 130 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,15 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 3,1033 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1966 | 100m2 |
| 133 | Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 44,609 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,2197 | tấn |
| 135 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo HSTK | 4 | Công |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 93 | cái |
| 137 | Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 35,19 | m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,06 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trong dó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.01 Kỹ sư điện công nghiệp và xây dựng01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcCó bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 0,75kw | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt, thép ≥ 5kW | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt, thép ≥ 5kW | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang sử dụng bình thường | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 5 HP | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 450 lít | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 14 | Máy vận thăng (Hoặc tời) ≥ 0,5 tấn | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 kW | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | Đang sử dụng bình thường | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi