Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tỉnh - Sự nghiệp văn hóa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:41:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.000.000 VND. Hợp đồng có tính chất tương tự như sau:- Hợp đồng Thuê hệ thống du lịch thông minh, cổng thông tin và ứng dụng du lịch thông minh, quản lý lưu trú+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.000.000 VND. (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học CNTT trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 dự án thuê hệ thống phần mềm với quy mô triển khai trên toàn tỉnh.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án (Lập trình viên, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ sử dụng) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học CNTT trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 dự án thuê hệ thống phần mềm với quy mô triển khai trên toàn tỉnh.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Thuê dịch vụ công nghệ thông tin triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tỉnh - Sự nghiệp văn hóa của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm - Giấy chứng nhận quản lý an toàn thông tin hạ tầng lưu trữ phần mềm ISO/ IEC 27001:2013; TCVN ISO 9001:2015 |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực cung cấp và thi công giải pháp công nghệ thông tin, điện tử viễn thông - Bản cam kết: Sản phẩm không vi phạm bản quyền về nhãn hiệu sản phẩm cung cấp. - Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật hệ thống - Nhà thầu có Trung tâm dữ liệu được đánh giá và xác nhận đạt chuẩn ISO/ IEC 27001:2013; TCVN ISO 9001:2015; - Bản cam kết về việc Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng tại địa bàn tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để đáp ứng các yêu cầu ứng khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: số 48 Nguyễn Tất Thành, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 0262.3852.405; Fax: 0262.3859.094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Hồng Hà, Giám đốc Sở - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk. Địa chỉ: số 48 Nguyễn Tất Thành, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 0262.3852.405; Fax: 0262.3859.094. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk. Địa chỉ: số 48 Nguyễn Tất Thành, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 0262.3852.405; Fax: 0262.3859.094. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hệ thống Cổng thông tin và ứng dụng di động du lịch thông minh phục vụ du khách | THEO BẢNG PHẠM VI CUNG CẤP GỬI KÈM | tháng | 24 | |
| 2 | Thuê hệ thống quản lý lưu trú, đăng ký tạm trú/tạm vắng liên thông | THEO BẢNG PHẠM VI CUNG CẤP GỬI KÈM | tháng | 24 | |
| 3 | Đào tạo, triển khai tập huấn hệ thống Cổng thông tin và ứng dụng di động du lịch thông minh phục vụ du khách, hệ thống quản lý lưu trú, đăng ký tạm trú/tạm vắng liên thông | THEO BẢNG PHẠM VI CUNG CẤP GỬI KÈM | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.000.000 VND. Hợp đồng có tính chất tương tự như sau:- Hợp đồng Thuê hệ thống du lịch thông minh, cổng thông tin và ứng dụng du lịch thông minh, quản lý lưu trú+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.000.000 VND. (Có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học CNTT trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 dự án thuê hệ thống phần mềm với quy mô triển khai trên toàn tỉnh.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án (Lập trình viên, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ sử dụng) | 15 | - Trình độ Đại học CNTT trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 dự án thuê hệ thống phần mềm với quy mô triển khai trên toàn tỉnh.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi