Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969470-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210925287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:53:00 đến ngày 2021-10-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,899,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử y sinh, công nghệ sinh học, y sỹ, dược., ...(Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, và hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng từ tháng 9/2021 đến hết tháng 8/2022 của Trung tâm y tế huyện Xuân Trường
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường – Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 0228 3886 126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội VPGD: P1909, tòa nhà Smile, số 01 đường Nguyễn Cảnh Dị, Hoàng Mai, Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Công trình Y tế. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Xuân Trường , địa chỉ: Xã Xuân Hồng - huyện Xuân Trường - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường – Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 0228 3886 126


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan + Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). 4. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 5. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp tài liệu hàng hoá chưa mô tả được những nội dung như yêu cầu của HSMT, nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với trang thiết bị của Bệnh viện: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
+ Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế + Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) + Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. (có các tài liệu tham chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường – Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 0228 3886 126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Xóm 32, xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - Điện thoại: 0228 3886 126.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Steranios 2%20CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Cồn tuyệt đối2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Gel điện tim15LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Cloramin B300KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Dung dịch sát khuẩn rửa tay nhanh1.200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Microshell 4%25ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Gel siêu âm40CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Gen KY40TuýpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Albumin2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Dung dịch Cidezym15ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Diluclair A50ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Alpha amylase10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13HDL Cholesterol (D)50HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14LDL Cholesterol (D)50HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Cholosterol20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Creatinine20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Creatine Kinase (CK - NAC)12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Calcium LIQ2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19CK - MB (S.L)20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Glucose25HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21SGOT25HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22SGPT25HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Qualichek Path13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Qualichek Norm13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Triglycerides20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Ditergent I1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Ditergent II2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Total Protein2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Uric acid10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Tes HbA1c 30T10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Urea UV15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32cTnl 3rd-gen300TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33BNP calibrator3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34cTnl 3rd-Gen Calibrator3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35BNP300TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36TSH Calibrator5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37T4 Calibrator5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38TT3 Calibrator5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39TSH20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40TT320HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41T420HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Wash Solution6CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Substrate II10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Wash concentrate10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Diluent conentrate10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Detecter standardization cup1.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Bilirubin total3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Bilirubin direct3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Clenac12CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Clenac 71010CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Cleanac 8103HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Clenac 312CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Hemolynac 3100ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Hemolynac 560ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Hemolynac 31010ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Hemolynac 51010ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Multicalibrator12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Nhóm máu RH3LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Huyết thanh mẫu hệ ABO3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Hematoxylin2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Ditergent3CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Isotonac 3200ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63ASO Latex100TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Que thử nước tiểu 10 thông số300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Test thử HCV200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Test HBsAg2.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Test HIV2.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Test morphin1.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Test thử Amphetamine500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Test thử Methaphetamine500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Test Thử cần sa (THC marijuana)500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Test thử ma túy tổng hợp 4 chân (MOP-MDMA-MET-THC)2.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Multi –Control Level 15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Multi –Control Level 25HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Multi –Control Level 35HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76CA125 Calibrator2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77CA15-3 Calibrator2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78CA1252HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79CA15-32HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Máu chuẩn 5DN2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Máu chuẩn 5DL2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Máu chuẩn 5DH2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83Chất hiệu chuẩn MEK-CAL2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Isotonac5ThùngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85HbA1C - Direct Standard10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Alpha-Amylase – Direct6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Gamma- Glutamyltransferase (Gamma-GT)10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90Uric Acid10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91Bilirubin (Direct)5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Bilirubin (Total)5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93Cholesterol20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94Creatinine20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95Glucose20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96Cholesterol HDL Direct30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97Cholesterol LDL Direct30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Biochemistry Calibrator15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Urea-BUN UV15HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Cholesterol HDL/ LDL Calibrator12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Hemoglobin A1c Control (Normal)12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Hemoglobin A1c Control (Elevated)12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Biochemistry Control Serum (Human) I12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
104Biochemistry Control Serum (Human) II12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
105CEA dùng cho máy miễn dịch AIA12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
106Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)1.800CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
107Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)2.500CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
108Test thử tồn dư Peroxide sau khử khuẩn1.300TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
109Que thử nồng độ Chlorine700TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
110Dung dịch hóa chất khử trùng trong thận nhân tạo10CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
111Acid citric dạng bột sát trùng máy thận - Acid Citric375KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
112Muối tái sinh - Muối Hoàn nguyên dạng hạt2.300KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 2 Trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử y sinh, công nghệ sinh học, y sỹ, dược., ...(Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, và hợp đồng lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->