Gói thầu: Xây dựng tuyến cống thoát nước nối cống từ đường Trần Hưng Đạo đến cống đường Thượng Lỗi, Thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974827-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống thoát nước nối cống từ đường Trần Hưng Đạo đến cống đường Thượng Lỗi, Thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210958532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:03:00 đến ngày 2021-10-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,671,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018;2019;2020) tính đến thời điểm đóng thầu: ít nhất là 03 hợp đồngN > 3 hợp đồng; V > 9,57 tỷ đồng, X > 28,7 tỷ đồngi) Số lượng hợp đồng tương tự là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > X. Trong đó X = NxV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cấp,thoát nước hoặc hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT thoát nước cấp III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thoát nước cấp III hoặc 2 công trình cấp IV thoát nước (có hạng mục cống hộp BTCT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cấp,thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thoát nước cấp III hoặc 2 công trình cấp IV thoát nước (có hạng mục cống hộp BTCT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT thoát nước cấp III trở lên Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 1 công trình thoát nước cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ hoặc vệ sinhmôi trường Đã được huấn luyện ATLĐ đã phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình HTKT cấp III hoặc 2 công trình cấp IV thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu sức nâng : ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị ≥10,0
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : ≥10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥13T
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh : ≥13T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải công suất : 130 CV đến 140 CVCV
- Đặc điểm thiết bị 130 CV đến 140 CVCV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san tự hành - công suất : 110 CV
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến cống thoát nước nối cống từ đường Trần Hưng Đạo đến cống đường Thượng Lỗi, Thành phố Nam Định
Xây dựng tuyến cống thoát nước nối cống từ đường Trần Hưng Đạo đến cống đường Thượng Lỗi, Thành phố Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Nam Định, số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Đinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định địa chỉ số: 124 hàn thuyên Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, trụ sở UBND Thành phố Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, trụ sở UBND Thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính kế hoạch thành phố - Số 43 đường Lê Hồng Phong, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, trụ sở UBND Thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Nam Định số 43 Lê Hồng Phong thành phố Nam Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Nam Định, số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Đinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Nam Định, số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Đinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền (CĐT): Ông Phạm Duy Hưng Chủ tịch UBND thành phố Nam Định, số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công cống, ga
1Cắt mặt đường cũ để thi công cống, ga25,9310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ393,68m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,13m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá33,93m3
5Đào đất thi công cống, hố ga66,3100m3
6Vận chuyển phế thải, ra khỏi phạm vi công trường,44,43100m3
7Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)25,49100m3
B Cống hộp BxH1800x1200 dưới hè, khuôn viên, đường dạo
1Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm128,46m3
2Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 100 dày 10cm128,46m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông móng cống1,07100m2
4Cống hộp bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250758,59m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp BTCT đúc sẵn69,12100m2
6Lắp đặt cống hộp BTCT439Cấu kiện
7Gia công, lắp dựng Cốt thép cống hộp BTCT, đường kính ≤ 10 mm0,81tấn
8Gia công, lắp dựng Cốt thép cống hộp BTCT, đường kính ≤ 18 mm79,88tấn
C Cống hộp BxH1800x1200 dưới đường;
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥ 6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc184,74100m
2Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm29,56m3
3Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 100 dày 10cm29,56m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cống hộp0,25100m2
5Cống hộp bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250174,53m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cống hộp BTCT15,9100m2
7Lắp đặt cống hộp BTCT101Cấu kiện
8Gia công, lắp dựng Cốt thép cống hộp BTCT, đường kính ≤ 10 mm0,19tấn
9Gia công, lắp dựng Cốt thép cống hộp BTCT, đường kính ≤ 18 mm30,92tấn
D Hố ga cống hộp BxH1800x1200; N= 23.0 ga (trong đó 6 ga dưới đường, 18 ga trong khuôn viên)
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,5m/cọc18100m
2Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm11,52m3
3Bê tông móng hố ga, đá 4x6, mác 100 dày 10cm11,52m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn bê tông móng ga0,23100m2
5Bê tông hố ga đá 1x2 mác 25079,4m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn hố ga cống hộp4,89100m2
7Gia công, lắp dựng Cốt thép hố ga cống hộp đường kính ≤10 mm0,05tấn
8Gia công, lắp dựng Cốt thép ga cống hộp đường kính ≤ 18mm9,62tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga cống hộp BTCT, đường kính > 18mm0,79tấn
10Mua, lắp dựng bộ nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm trọng lượng 221kg/ bộ24Bộ
11Thi công Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường: 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa980,56m2
12Thi công mối nối cống bằng BTCT đá 1x2, mác 25060,8m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mối nối cống9,37100m2
14Gia công, lắp dựng Cốt thép mối nối cống đường kính ≤10 mm2,62tấn
15Gia công, lắp dựng Cốt thép mối nối cống đường kính ≤18 mm6tấn
16Dán vải địa kỹ thuật, quét nhựa đường vào vị trí mối nối cống24,63100m2
E Cống kết nối BxH600x400;
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc5,83100m
2Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm2,54m3
3Bê tông móng cống, đá 4x6, mác 100 dày 10cm2,54m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng cống0,05100m2
5Cống hộp BTCT đá 1x2 mác 2508,34m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông cống hộp đúc sẵn1,15100m2
7Lắp đặt cống hộp24Cấu kiện
8Gia công, lắp dựng Cốt thép cống hộp đường kính ≤ 10 mm0,77tấn
9Gia công, lắp dựng Cốt thép cống hộp đường kính ≤ 18 mm1,04tấn
10Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường: 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa9,98m2
11Mối nối cống bằng vữa XMCV M10022mối nối
F Nạo vét bùn các cống hiện trạng:
1Nạo vét bùn cống hiện trạng, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường1.124m
G Cửa xả cống D600:
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc3,59100m
2Đá mạt đệm đáy cửa xả dày 10cm0,72m3
3Bê tông Cửa xả đá 1x2, mác 2008,75m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cửa xả0,26100m2
5Gia công, lắp dựng Cốt thép cửa xả đường kính cốt thép ≤ 10mm0,002tấn
6Gia công, lắp dựng Cốt thép của xả đường kính cốt thép ≤ 18mm0,03tấn
7Thi công Cánh phai cửa xả đá 1x2, mác 2000,04m3
8Cốt thép cánh phai bê tông0,09tấn
9Mua + lắp đặt bộ vít nâng V11bộ
10Mua + lắp đặt bu lông các loại4bộ
H Ga kết nối T1
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,5m/cọc5100m
2Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm0,8m3
3Bê tông móng ga, đá 4x6, mác 100 dày 10cm0,8m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng hố ga0,01100m2
5Bê tông hố ga đá 1x2 mác 2508,87m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông hố ga0,54100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm0,01tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm0,92tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm0,03tấn
I Ga kết nối T2
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,5m/cọc5,8100m
2Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm0,93m3
3Bê tông móng ga, đá 4x6, mác 100 dày 10cm0,93m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng hố ga0,01100m2
5Bê tông hố ga đá 1x2 mác 2507,67m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông hố ga0,57100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm0,004tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm1,06tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >18mm0,013tấn
J Ga đoạn cống kết nối BxH 600x400 (N7, N8)
1Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D ≥6cm; mật độ 25 cọc/m2, L= 2,0m/cọc2,43100m
2Đệm đá mạt đáy hố ga dày 10cm0,49m3
3Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 2000,83m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đáy ga0,04100m2
5Lắp dựng đáy ga bê tông2cấu kiện
6Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 751,41m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,44m2
8Láng đáy ga, vữa XMCV mác 75 dày 2,0 cm,0,98m2
9Bê tông đệm đầu tường ga, đá 1x2, mác 2000,54m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đệm đầu tường ga0,55100m2
11Mua + lắp đặt bộ nắp hố ga bằng gang dẻo dày 5cm trọng lượng 221kg/bộ442kg
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga, đường kính ≤10mm0,01tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga, đường kính > 10mm0,07tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính ≤10mm0,02tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính ≤18mm0,08tấn
K Ga thu nước mặt (hoàn trả 3 ga; M1-M3)
1Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm0,41m3
2Bê tông Móng ga , đá 2x4, mác 150, dày 12cm0,49m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đáy ga0,02100m2
4Xây tường hố ga gạch bê tông đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 750,68m3
5Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 752,74m2
6Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XMCV 750,68m2
7Bê tông đệm đầu tường hố ga đá 1x2 mác 2000,15m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đệm đầu tường hố ga0,01100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính ≤10mm0,01tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính ≤18mm0,02tấn
11Gia công, lắp dựng thép góc viền hố ga0,051tấn
12Mua, lắp đặt ghi thu nước M1 dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm1Bộ
13Lắp đặt lại ghi thu nước tận dụng lại2Bộ
14Mua + lắp ống nhựa PVC D2000,09100m
L Đắp cát hoàn trả nền hè, bãi đỗ xe,...:
1Đắp cát hoàn trả nền đường, nền hè, nền bãi đỗ xe, ... hai bên cống, độ chặt yêu cầu K=0,955,89100m3
M Hoàn trả nền, mặt đường sau khi thi công cống:
1Gia cố nền đường bằng đá thải đầm chặt dày 20 cm5,76100m2
2Thi công móng đường cấp phối đá dăm dày 25cm1,44100m3
3Mua, vận chuyển, tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 trước khi thảm BTN5,7100m2
4Mua, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTN C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm5,7100m2
N Hoàn trả đan rãnh KT(0.5*0.25*0.06)m:
1Bê tông Móng đan rãnh đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm1,89m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh0,08100m2
3Đan rãnh bê tông, đá 1x2, mác 200 dày 6cm1,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông đan rãnh0,14100m2
5Lắp đặt đan rãnh bê tông151cái
O Hoàn trả bó vỉa (loại 1) vát cạnh KT(1.0*0.3*0.22)m:
1Bê tông Móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm2,12m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa0,14100m2
3Mua + Lắp đặt bó vỉa vát cạnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200, kích thước: (1000x300x220)mm71m
P Hoàn trả bó vỉa (loại 2) tròn cạnh KT(1.0*0.2*0.25)m;
1Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm2,81m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa0,28100m2
3Mua + Lắp đặt bó vỉa tròn cạnh bê tông đá 1x2 mác 200, kích thước: (1000x200x250)mm140m
Q Hoàn trả bó vỉa (loại 3) tròn cạnh KT(1.0*0.15*0.25)m;
1Bê tông Móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 dày 10cm4,92m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa0,66100m2
3Mua, lắp đặt bó vỉa tròn cạnh bê tông đá 1x2, mác 200, kích thước: (1000x150x250)mm328m
R 18. Hoàn trả bồn cây ốp gạch thẻ; L=5.83m
1Bê tông, Móng thành bồn hoa đá 2x4, mác 150, dày 10cm0,24m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cho bê tông móng thành bồn hoa0,01100m2
3Xây Tường bồn hoa gạch BT 6,5x10,5x22 vữa XMCV mác 750,65m3
4Ốp gạch thẻ, vữa XMCV mác 753,5m2
S Hoàn trả mặt đường dạo lát gạch Terrazzo
1Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông4,81100m2
2Bê tông Móng đường dạo, đá 2x4, mác 150, dày 12cm57,78m3
3Đường dạo lát gạch Terrazo màu KT (400x400) mác 200 dày 5cm, vữa lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm481,48m2
T Hoàn trả bãi đỗ xe lát gạch Terrazzo;
1Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông2,2100m2
2Bê tông móng đường dạo đá 2x4, mác 150, dày 12cm26,42m3
3Đường dạo lát gạch Terrazo màu KT (400x400) mác 200 dày 5cm, vữa lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm220,16m2
U Hoàn trả bồn trồng cây (C1-C3)
1Bồn cây xây gạch thẻ 21 lỗ, vữa XM mác 750,32m3
2Mua + đổ đất màu trồng cây dày 60cm1,8m3
V Hoàn trả khuôn viên, cây xanh.
1Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây.462,58m3
2Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô751 cây
3Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, trang trí đường kính thân từ 15-50 cm551 cây năm
4Mua, trồng + chăm bón, cắt tỉa cây chuỗi ngọc vàng trong 1 năm (mật độ 25 cây/m2) cao 0,4m15,33m2
5Mua, trồng + chăm bón, cắt tỉa cây thanh táo cao 0,4m trong 1 năm (mật độ 25 cây/m2)10,2m2
6Mua, trồng + chăm bón, cắt tỉa cây lá màu trong 1 năm10,22m2
7Mua, trồng + chăm bón, duy trì cỏ lá tre trong 1 năm987,38m2
W Thảm mặt đường kết hợp với bù vênh phần mặt đường còn lại sau khi thi công: (mặt đường hiện trạng sau thi công)
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa22,29100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0.8 kg/m2 trước khi thảm BTN22,29100m2
3Rải thảm mặt đường kết hợp với bù vênh bằng bê tông nhựa hạt mịn (BTN C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB5 cm22,29100m2
4Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại bó vỉa tròn cạnh bê tông đúc sẵn kích thước (000x200x250)mm bị ảnh hưởng trong quá trình thi công300m
X Biện pháp thi công
1Gia công lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dầy 5mm chống sạt lở hố đào127,9Tấn
2Đóng cọc thép hình I200 (ngập đất) chống sạt lở hố đào124,05100m
3Đóng cọc thép hình I200 (không ngập đất) chống sạt lở hố đào5,19100m
4Nhổ cọc thép hình sau thi công129,24100m
5Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ giằng thép U180 và thép chống I140 bảo vệ hố đào (đoạn chống sạt lở bằng cọc U,I và thép tấm)26,99Tấn
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)33,54100m
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)0,86100m
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực34,4100m
9Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ giằng thép U180 và thép chống I140 bảo vệ hố đào (đoạn chống sạt lở bằng cừ larsen)3,66Tấn
10Mua và đóng cát vào bao dứa để đắp bờ bao4,74m3
11Mua và rải bật dứa chắn nước0,14100m2
12Đào, phá bờ bao sau khi thi công, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường4,74m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018;2019;2020) tính đến thời điểm đóng thầu: ít nhất là 03 hợp đồngN > 3 hợp đồng; V > 9,57 tỷ đồng, X > 28,7 tỷ đồngi) Số lượng hợp đồng tương tự là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > X. Trong đó X = NxV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cấp,thoát nước hoặc hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT thoát nước cấp III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thoát nước cấp III hoặc 2 công trình cấp IV thoát nước (có hạng mục cống hộp BTCT)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc cấp,thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thoát nước cấp III hoặc 2 công trình cấp IV thoát nước (có hạng mục cống hộp BTCT)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT thoát nước cấp III trở lên Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 1 công trình thoát nước cấp III hoặc 2 công trình cấp IV33
4 Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ ATLĐ hoặc vệ sinhmôi trường Đã được huấn luyện ATLĐ đã phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình HTKT cấp III hoặc 2 công trình cấp IV thoát nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn ≥ 5tấn2
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L3
4 Máy hàn 23 KW 23 KW2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 ≥ 0,5m32
6 Đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW3
7 Đầm bàn 1Kw 1Kw1
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW 5KW1
9 Máy phát điện ≥ 5KW ≥ 5KW1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình2
11 Cần cẩu sức nâng : ≥10,0 T ≥10,02
12 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T - trọng lượng tĩnh : ≥16,0 T1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥10,0 T trọng lượng tĩnh : ≥10,0 T1
14 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥13T - trọng lượng tĩnh : ≥13T1
15 Máy nén khí, động cơ diezel Máy nén khí, động cơ diezel1
16 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV - công suất : 190 CV1
17 Máy rải công suất : 130 CV đến 140 CVCV 130 CV đến 140 CVCV1
18 Máy san tự hành - công suất : 110 CV công suất : 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->