Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt tuyến cáp trung thế 22kV cho Cảng hàng không Tuy Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt tuyến cáp trung thế 22kV cho Cảng hàng không Tuy Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 112 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:56:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,744,374,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt tối thiểu một trong các hạng mục sử dụng điện áp 22KV trở lên như sau: đường dây cáp ngầm trung thế, tủ RMU, thiết bị đóng cắt/ bảo vệ, trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện / Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đối với công tác lắp đặt phần điện và thiết bị tại công trình cấp IV trong lĩnh vực Công nghiệp (chứng chỉ phải còn hiệu lực)- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công trực tiếp/ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện / Điện tử;- Có kinh nghiệm giám sát thi công 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đối với công tác lắp đặt phần điện và thiết bị tại công trình cấp IV trong lĩnh vực Công nghiệp (chứng chỉ phải còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện / Điện tử;- Có kinh nghiệm Giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tiếp địa di động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa di động đáp ứng tất cả các yêu cầu cũng như tiêu chuẩn kĩ thuật của ngành điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đo điện trở đất-Tegemett | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện trở đất : 0~12 Ω/0~120 Ω/0~1200 Ω Thiết bị đo phải được hiệu chuẩn/kiểm định đúng quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cách điện-Megomett | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra cách điện điện áp cao (High Voltage insulation tester)Điện áp thử DC: 5000VGiải điện trở đo : 5GΩ/200GΩGiải đo kết quả đầu tiên : 0.2~100GΩThiết bị đo phải được hiệu chuẩn/kiểm định đúng quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thực hiện cắt các loại cáp điện trung thế 3 core có lớp vỏ bọc cách điện PVC, HDPE, XLPE. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ampere kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị để đo dòng điện từ 1kV đến 35KV.Thiết bị đo phải được hiệu chuẩn/kiểm định đúng quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận chuyển vật liệu >=3T5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 3.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt tuyến cáp trung thế 22kV cho Cảng hàng không Tuy Hòa Đầu tư tuyến cáp trung thế 22kV cho CHK Tuy Hòa 112 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu; - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất/Đại lý hoặc văn phòng đại diện cam kết thời hạn giao hàng cho các thiết bị chính: tủ điện điện trung thế (bao gồm thiết bị đóng cắt/bảo vệ), cáp điện trung thế; - Hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của thiết bị, hàng hóa nhập khẩu; - Tài liệu kỹ thuật (catologue) của nhà sản xuất thiết bị chào thầu; - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP.
BAN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG.
PHÒNG KỸ THUẬT THIẾT BỊ.
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 84.28.3848 5383 - 2626 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH-ĐT TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 4 Ngăn 24kV 630A 20kA/3s 02 ngăn LBS 630A, type R, kết hợp: Motorized; Bộ thiết bị điều khiển ATS. + 02 ngăn máy cắt VCB, type L, kết hợp: VCB 250A; 03 CTs; Relay bảo vệ IKI-30 (chức năng 50/50N, 51/51N).. (Mở rộng về 2 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đo đếm trung thế TU, TI 24kV + Tủ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LBS 630A -24kV có kết nối Scada + Tủ điều khiển+ Máy biến áp cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy,chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100 m |
| 3 | Đào đất móng tủ Đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100 m3 |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100 m2 |
| 10 | Cung cấp băng nhựa làm dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1000 viên |
| 12 | Cung cấp gạch đinh làm dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1000 viên |
| 13 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| C | Cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,044 | 100 m |
| 2 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/ SEhh/DSTA/PVC 3x240mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 704,41 | m |
| 3 | Cung cấp Đầu cáp ngầm Tlpug 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 5 | Làm hộp nối cáp nhựa, hộp cáp 22Kv 1 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp hộp nối cáp ngầm trung thế 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chỉ danh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 10 | Tủ đo đếm trung thế 24kV bao gồm TU, TI + phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp Cọc tiếp địa D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 12 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,56 | 10m |
| 14 | Cung cấp cáp đống trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,56 | 10m |
| D | Đấu nối | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 2 | Cung cấp sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ đà đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp LA 18kV + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 10 | Cung cấp cáp CXV 120mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt tối thiểu một trong các hạng mục sử dụng điện áp 22KV trở lên như sau: đường dây cáp ngầm trung thế, tủ RMU, thiết bị đóng cắt/ bảo vệ, trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện / Điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đối với công tác lắp đặt phần điện và thiết bị tại công trình cấp IV trong lĩnh vực Công nghiệp (chứng chỉ phải còn hiệu lực)- Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự; | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công trực tiếp/ Giám sát thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện / Điện tử;- Có kinh nghiệm giám sát thi công 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đối với công tác lắp đặt phần điện và thiết bị tại công trình cấp IV trong lĩnh vực Công nghiệp (chứng chỉ phải còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện / Điện tử;- Có kinh nghiệm Giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự; | 3 | 2 |
| 4 | Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp địa di động trung thế | Bộ tiếp địa di động đáp ứng tất cả các yêu cầu cũng như tiêu chuẩn kĩ thuật của ngành điện. | 3 |
| 2 | Máy đo điện trở đất-Tegemett | Điện trở đất : 0~12 Ω/0~120 Ω/0~1200 Ω Thiết bị đo phải được hiệu chuẩn/kiểm định đúng quy định. | 1 |
| 3 | Máy đo cách điện-Megomett | Máy kiểm tra cách điện điện áp cao (High Voltage insulation tester)Điện áp thử DC: 5000VGiải điện trở đo : 5GΩ/200GΩGiải đo kết quả đầu tiên : 0.2~100GΩThiết bị đo phải được hiệu chuẩn/kiểm định đúng quy định. | 1 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | Thực hiện cắt các loại cáp điện trung thế 3 core có lớp vỏ bọc cách điện PVC, HDPE, XLPE. | 1 |
| 5 | Ampere kẹp | Thiết bị để đo dòng điện từ 1kV đến 35KV.Thiết bị đo phải được hiệu chuẩn/kiểm định đúng quy định. | 2 |
| 6 | Ô tô vận chuyển vật liệu >=3T5 | Lớn hơn hoặc bằng 3.5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi