Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế (nâng cấp chỉnh trang đô thị năm 2021) 3 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí vốn cho công trình theo tiến độ thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:50:00 đến ngày 2021-10-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,593,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22378E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hợp đồng có hạng mục thi công đường giao thông) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường hạng III trở lên (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Đường hạng III trở lên (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo qui định;- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xan tự hành (xe ban) hoặc Máy ủi, công suất ≥70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu, trọng lượng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước (xe xi téc hoặc xe tải có gắn bồn), dung tích ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp Cải Tạo, Nâng Cấp Đường Nguyễn Văn Ngợi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế (nâng cấp chỉnh trang đô thị năm 2021) 3 tỷ đồng, phần còn lại sử dụng nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí vốn cho công trình theo tiến độ thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,9 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 12,824 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 24,896 | 100m |
| 4 | Đất đắp công trình | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1.330,2 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 38,595 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường CPĐD L2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6,902 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,467 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,467 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 44,733 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 44,733 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác 87,5cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D80mm dày 3,2mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 29,7 | m |
| 15 | Cung cấp nắp chụp trụ BB | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 9 | cái |
| 16 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm (trụ 2 BB) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7 | cái |
| 19 | Đào móng BB | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng BB | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng BB đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,35 | m3 |
| 22 | San đất bãi đúc cọc | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 100m2 |
| 23 | Cát đệm bãi đúc cọc 20cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 100 | m2 |
| 25 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,9399 | tấn |
| 26 | Cốt thép cọc Ø16mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 5,2177 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc Ø20mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1796 | tấn |
| 28 | SXLD ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,992 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 29,044 | m3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT, KT 20x20cm, chiều dài cọc (4-6)m, (cọc ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6,34 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT, KT 20x20cm, chiều dài cọc (4-6)m, (cọc không ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,14 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,368 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,0661 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép D=6mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,4318 | tấn |
| 35 | Cốt thép D=14mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,7021 | tấn |
| 36 | Cốt thép D=16mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,6603 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm giằng, neo đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 30,3065 | m3 |
| 38 | SXLD ván khuôn | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,559 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn giằng đk=6mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1374 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn giằng đk=14mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,6719 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng dọc đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 5,5896 | m3 |
| 42 | Lắp đặt giằng dọc | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 23,29 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 34,215 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,8355 | tấn |
| 45 | SXLD ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,6187 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 269 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào bạt taluy + thi công giằng dọc dưới | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,9612 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất taluy + đắp trả giằng dọc dưới K=0,9 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,1315 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp đất đắp taluy | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 24,88 | m3 |
| 50 | Trải vải địa kỹ thuật N=12Kn/m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,1058 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.22378E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hợp đồng có hạng mục thi công đường giao thông) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.- Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường hoặc chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường hạng III trở lên (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Đường hạng III trở lên (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo qui định;- Có Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp ≥ IV, có giá trị tối thiểu ≥ 2.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự là Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực hợp pháp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy xan tự hành (xe ban) hoặc Máy ủi, công suất ≥70 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy Lu, trọng lượng ≥10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước (xe xi téc hoặc xe tải có gắn bồn), dung tích ≥5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy Hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi