Gói thầu: Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921378 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:01:00 đến ngày 2021-10-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,198,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.799.650VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (đính kèm theo bản scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.239.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.736.717.060 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (điều hành, giám sát, cố vấn chuyên môn…) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.- Đã làm quản lý cho ít nhất 03 hợp đồng tương tự cho các cơ sở y tế (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ).Kèm theo:- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm- Scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành trang thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.Kèm theo:- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm- Scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom chất thải |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựKèm theo:- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe vận chuyển chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Có giấy phép lái xe phù hợpKèm theo:- Bản chụp giấy phép lái xe phù hợp- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chở rác thải y tế chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 0,5-3 tấn- Thùng kín đông lạnh (Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy tờ liên quan tới quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy phép lưu hành, kiểm định theo quy định để chứng minh)- Được cấp phép vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại.- Cam kết 01 xe chở rác chuyên dụng phải có mặt tại khu lưu giữ chất thải của Bệnh viện trong thời gian ≤ 02h khi cần thiết.- Cam kết có xe thay thế ngay sau khi xẩy ra sự cố trong quá trình vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Thùng nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bánh xe và dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại (Đáp ứng yêu cầu về thùng lưu trữ chất thải theo thông tư 58/TTLTBYT – BTNMT 31/12/2015)- 10 thùng nhựa màu vàng (loại 240 lít) và 01 thùng nhựa màu đen (thùng 240 lít).(Đính kèm Hình ảnh và cam kết cung cấp đáp ứng thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 3-Hệ thống xử lý chất thải y tế nguy hại theo quy định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo công suất ≥ 1000kg/giờNhà thầu cần nêu rõ:- Phương pháp xử lý- Hệ thống thiết bị xử lý và công suất từng thiết bị(Đính kèm Hình ảnh và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế nguy hại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diện tích kho lạnh lưu giữ chất thải y tế ≥ 40 mét vuông (Có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang (Có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế nguy hại năm 2021-2022 của Bệnh viện đa khoa tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. - Bản cam kết nhân sự chủ chốt kê khai là trung thực. Trước khi trao hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt của nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. - Có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu khi có yêu cầu của Bên mời thầu như sau: + Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán: Hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020; Hóa đơn của hợp đồng kiểm toán; tài liệu chứng minh giao dịch thanh toán phí kiểm toán; + Trường hợp sử dụng báo cáo tài chính kê khai qua mạng: cung cấp file BCTC định dạng XML và sẵn sàng cùng Chủ đầu tư kiểm tra trên hệ thống thuedientu.gdt.gov.vn; + Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Bản sao kê có chứng thực của ngân hàng chứng minh giao dịch |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình
- Số 530 Phố Lý Bôn - phường Quang Trung - TP. Thái Bình - Tỉnh Thái Bình
- Số điện thoại: 02273.831042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Lý Thường Kiệt, P. Lê Hồng, Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm: Chất thải lây nhiễm sắc nhọn, chất thải lây nhiễm không sắc nhọn, chất thải giải phẫu, thủy tinh vỡ. | Như mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 78.162 | |
| 2 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm:Bóng đèn huỳnh quang thải, hộp mực in, hóa chất thải có thành phần nguy hại, chai nhựa, lọ thủy tinh chứa thành phần nguy hại | Như mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 3.074 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.799.650VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 325.799.650VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại (đính kèm theo bản scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.239.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.736.717.060 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (điều hành, giám sát, cố vấn chuyên môn…) | 2 | - Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.- Đã làm quản lý cho ít nhất 03 hợp đồng tương tự cho các cơ sở y tế (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ).Kèm theo:- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm- Scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật vận hành trang thiết bị | 2 | - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc công nghệ sinh học.Kèm theo:- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm- Scan bản gốc bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thu gom chất thải | 4 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựKèm theo:- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm | 1 | 1 |
| 4 | Lái xe vận chuyển chất thải nguy hại | 2 | - Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Có giấy phép lái xe phù hợpKèm theo:- Bản chụp giấy phép lái xe phù hợp- Bản kê khai để chứng minh số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chở rác thải y tế chuyên dụng | - Tải trọng từ 0,5-3 tấn- Thùng kín đông lạnh (Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy tờ liên quan tới quyền sở hữu hoặc đi thuê, giấy phép lưu hành, kiểm định theo quy định để chứng minh)- Được cấp phép vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại.- Cam kết 01 xe chở rác chuyên dụng phải có mặt tại khu lưu giữ chất thải của Bệnh viện trong thời gian ≤ 02h khi cần thiết.- Cam kết có xe thay thế ngay sau khi xẩy ra sự cố trong quá trình vận chuyển | 4 |
| 2 | Thùng nhựa | - Có bánh xe và dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại (Đáp ứng yêu cầu về thùng lưu trữ chất thải theo thông tư 58/TTLTBYT – BTNMT 31/12/2015)- 10 thùng nhựa màu vàng (loại 240 lít) và 01 thùng nhựa màu đen (thùng 240 lít).(Đính kèm Hình ảnh và cam kết cung cấp đáp ứng thực hiện gói thầu) | 11 |
| 3 | Hệ thống xử lý chất thải y tế nguy hại theo quy định | Đảm bảo công suất ≥ 1000kg/giờNhà thầu cần nêu rõ:- Phương pháp xử lý- Hệ thống thiết bị xử lý và công suất từng thiết bị(Đính kèm Hình ảnh và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế nguy hại | Diện tích kho lạnh lưu giữ chất thải y tế ≥ 40 mét vuông (Có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | 1 |
| 5 | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang | Có hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang (Có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi