Gói thầu: Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí BHLĐ của Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:15:00 đến ngày 2021-10-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 756,739,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng hóa bảo hành: 02 tháng+ Sản phẩm bị lỗi sửa chữa: trong vòng 15 ngày (kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021 Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí BHLĐ của Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + 01 Bản gốc HSDT + Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Thông tin về nhà thầu. + Bản sao có công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu. - Gửi cho bên mời thầu các mẫu quần áo đồng phục như sau: + 01 áo sơ mi nam khối quản lý + 01 áo sơ mi nam khối sản xuất + 01 áo sơ mi nữ khối quản lý + 01 áo sơ mi nữ khối sản xuất + 01 quần tây nam khối quản lý + 01 quần tây khối sản xuất + 01 quần tây nữ khối sản xuất + 01 jupe nữ + 01 quần BHLĐ + 01 áo BHLĐ + 01 áo phông BHLĐ + 01 áo khoác mỏng |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu nhà thầu có bản cam kết, cung cấp cho bên mời thầu bản sao giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ của Nhà sản xuất và bản sao giấy chứng nhận xuất xứ CO của sản phẩm đối với hàng hóa nhập |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Giá chào áo là các loại dài tay và ngắn tay. -Đơn giá chào theo yêu cầu tại khoản 1.4 mục 1 chương V – Yêu cầu kỹ thuật HSYC |
| E-CDNT 14.3 | 02 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Cam kết sẳn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: về bảo hành hàng hóa và sửa chữa sản phẩm bị lỗi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi + Số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Điện thoại : 0255.3829041 , Fax: 0255.3716789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi + Số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Điện thoại : 0255.3822932 , Fax: 0255.3716789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Điện thoại : 0255.3822932 , Fax: 0255.3716789 |
| E-CDNT 34 |
10 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơ mi nam dài tay (quản lý) | 19 | sản phẩm | 48-75% Tencel; 25-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 2 | Sơ mi nam dài tay (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã) | 26 | sản phẩm | - Thành phần: (±3) 47% Polyeste; 53% Visco; - Khối lượng: (±5) 138g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm): 408- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):50/1, Ngang (Ne) 50/1- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 3 | Sơ mi nữ dài tay (quản lý) | 79 | sản phẩm | 48-75% Tencel; 25-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 4 | Sơ mi nữ dài tay (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã) | 548 | sản phẩm | - Thành phần: (±3) 48% Polyeste; 48% Visco; 4% Spandex. - Khối lượng: (±5) 166g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm): 392- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/1, Ngang (Ne) 38/1- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 5 | Quần tây nam (Quản lý) | 19 | sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 6 | Quần tây nam (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã) | 26 | sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 7 | Quần tây/Jupe nữ(Quản lý) | 79 | sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 8 | Quần tây nữ(KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã) | 548 | sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 9 | Áo bảo hộ lao động nam (Công nhân khai thác) | 22 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 66% polyeste, 15% bông, 19% Visco;- Khối lượng: (±5) 149g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 10 | Áo bảo hộ lao động nữ (Công nhân khai thác | 46 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 66% polyeste, 15% bông, 19% Visco;- Khối lượng: (±5) 149g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 11 | Quần bảo hộ lao động nam: (Bưu tá, lái xe BC, nhân viên phát xã, Vận chuyển cấp 3, Thu gom) | 278 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 42% polyeste, 58% bông- Khối lượng: (±5) 204g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne): 20/1- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 12 | Quần bảo hộ lao động nữ: (Bưu tá, nhân viên phát xã, Vận chuyển cấp 3, Thu gom) | 186 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 74% polyeste, 24% Visco, 2% Spandex.- Khối lượng: (±5) 238g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):38/2, Ngang (Ne): 170- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 13 | Áo phông tay dài nam (Bưu tá, Phát xã, Thu gom, Vận chuyển cấp 3) | 472 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông- Khối lượng: (±5) 203g/m2- Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6) | ||
| 14 | Áo phông tay dài nam (Lái xe Bưu chính) | 20 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông- Khối lượng: (±5) 203g/m2- Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6) | ||
| 15 | Áo phông tay dài nữ (Bưu tá, Phát xã, Thu gom, Vận chuyển cấp 3) | 280 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông- Khối lượng: (±5) 203g/m2- Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6) | ||
| 16 | Áo khoác mỏng nam | 128 | sản phẩm | - Thành phần: 100% Polyeste- Khối lượng: (±5) 127g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi/10cm): 407- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):77, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den):83- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 17 | Áo khoác mỏng nữ | 70 | sản phẩm | - Thành phần: 100% Polyeste- Khối lượng: (±5) 127g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi/10cm): 407- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):77, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den):83- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hàng hóa bảo hành: 02 tháng+ Sản phẩm bị lỗi sửa chữa: trong vòng 15 ngày (kể từ khi nhận được yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi