Gói thầu: Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975775-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210975667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí BHLĐ của Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:15:00 đến ngày 2021-10-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 756,739,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Hàng hóa bảo hành: 02 tháng+ Sản phẩm bị lỗi sửa chữa: trong vòng 15 ngày (kể từ khi nhận được yêu cầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021
Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí BHLĐ của Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Hồ sơ lập dự toán: Phòng TCHC Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi + Thẩm định dự toán: Tổ thẩm định Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ Tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu của BĐT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Tư vấn đấu thầu thuộc Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại : 0255.3822932 , Fax: 0255.3716789 + Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại : 0255.3717375 , Fax:0255.3716789


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 70 Quang Trung, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + 01 Bản gốc HSDT + Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao có công chứng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Thông tin về nhà thầu. + Bản sao có công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu. - Gửi cho bên mời thầu các mẫu quần áo đồng phục như sau: + 01 áo sơ mi nam khối quản lý + 01 áo sơ mi nam khối sản xuất + 01 áo sơ mi nữ khối quản lý + 01 áo sơ mi nữ khối sản xuất + 01 quần tây nam khối quản lý + 01 quần tây khối sản xuất + 01 quần tây nữ khối sản xuất + 01 jupe nữ + 01 quần BHLĐ + 01 áo BHLĐ + 01 áo phông BHLĐ + 01 áo khoác mỏng
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu nhà thầu có bản cam kết, cung cấp cho bên mời thầu bản sao giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ của Nhà sản xuất và bản sao giấy chứng nhận xuất xứ CO của sản phẩm đối với hàng hóa nhập
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Giá chào áo là các loại dài tay và ngắn tay. -Đơn giá chào theo yêu cầu tại khoản 1.4 mục 1 chương V – Yêu cầu kỹ thuật HSYC
E-CDNT 14.3 02 tháng
E-CDNT 15.2
-Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Cam kết sẳn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: về bảo hành hàng hóa và sửa chữa sản phẩm bị lỗi.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi + Số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Điện thoại : 0255.3829041 , Fax: 0255.3716789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi + Số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Điện thoại : 0255.3822932 , Fax: 0255.3716789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số 70 Quang Trung, phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Điện thoại : 0255.3822932 , Fax: 0255.3716789
E-CDNT 34

10

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơ mi nam dài tay (quản lý)19sản phẩm48-75% Tencel; 25-49% Polyeste; 0-3% Spandex
2Sơ mi nam dài tay (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã)26sản phẩm- Thành phần: (±3) 47% Polyeste; 53% Visco; - Khối lượng: (±5) 138g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm): 408- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):50/1, Ngang (Ne) 50/1- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
3Sơ mi nữ dài tay (quản lý)79sản phẩm48-75% Tencel; 25-49% Polyeste; 0-3% Spandex
4Sơ mi nữ dài tay (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã)548sản phẩm- Thành phần: (±3) 48% Polyeste; 48% Visco; 4% Spandex. - Khối lượng: (±5) 166g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm): 392- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/1, Ngang (Ne) 38/1- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
5Quần tây nam (Quản lý)19sản phẩm100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex
6Quần tây nam (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã)26sản phẩm100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex
7Quần tây/Jupe nữ(Quản lý)79sản phẩm100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex
8Quần tây nữ(KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV, VHX, VHX ghép phát xã)548sản phẩm100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex
9Áo bảo hộ lao động nam (Công nhân khai thác)22sản phẩm- Thành phần (±3) : 66% polyeste, 15% bông, 19% Visco;- Khối lượng: (±5) 149g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
10Áo bảo hộ lao động nữ (Công nhân khai thác46sản phẩm- Thành phần (±3) : 66% polyeste, 15% bông, 19% Visco;- Khối lượng: (±5) 149g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
11Quần bảo hộ lao động nam: (Bưu tá, lái xe BC, nhân viên phát xã, Vận chuyển cấp 3, Thu gom)278sản phẩm- Thành phần (±3) : 42% polyeste, 58% bông- Khối lượng: (±5) 204g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne): 20/1- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
12Quần bảo hộ lao động nữ: (Bưu tá, nhân viên phát xã, Vận chuyển cấp 3, Thu gom)186sản phẩm- Thành phần (±3) : 74% polyeste, 24% Visco, 2% Spandex.- Khối lượng: (±5) 238g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):38/2, Ngang (Ne): 170- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
13Áo phông tay dài nam (Bưu tá, Phát xã, Thu gom, Vận chuyển cấp 3)472sản phẩm- Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông- Khối lượng: (±5) 203g/m2- Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6)
14Áo phông tay dài nam (Lái xe Bưu chính)20sản phẩm- Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông- Khối lượng: (±5) 203g/m2- Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6)
15Áo phông tay dài nữ (Bưu tá, Phát xã, Thu gom, Vận chuyển cấp 3)280sản phẩm- Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông- Khối lượng: (±5) 203g/m2- Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6)
16Áo khoác mỏng nam128sản phẩm- Thành phần: 100% Polyeste- Khối lượng: (±5) 127g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi/10cm): 407- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):77, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den):83- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
17Áo khoác mỏng nữ70sản phẩm- Thành phần: 100% Polyeste- Khối lượng: (±5) 127g/m2- Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi/10cm): 407- Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):77, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den):83- Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Hàng hóa bảo hành: 02 tháng+ Sản phẩm bị lỗi sửa chữa: trong vòng 15 ngày (kể từ khi nhận được yêu cầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->