Gói thầu: Mua sắm trang phục Kiểm lâm và trang phục lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng để trang bị cho công chức, viên chức Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Kiểm lâm và trang phục lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng để trang bị cho công chức, viên chức Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ tại Quyết định số 565/QĐ-SNN ngày 29/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:12:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục Kiểm lâm và trang phục lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng để trang bị cho công chức, viên chức Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng năm 2021 Mua sắm trang phục Kiểm lâm và trang phục lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng để trang bị cho công chức, viên chức Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ tại Quyết định số 565/QĐ-SNN ngày 29/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III - Biểu mẫu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Chương III - Biểu mẫu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 - Biểu mẫu; 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04a hoặc Mẫu số 04b Chương III - Biểu mẫu; 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 05 (bao gồm Mẫu số 05a và Mẫu số 05b) Chương III - Biểu mẫu; 7. Các nội dung khác: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSYC. 2. Nhà thầu phải nộp HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá tương ứng quy định tại Chương III - Biểu mẫu. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSYC với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSĐX và được mở đồng thời cùng HSĐX của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng HSĐX và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. 5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu có thể chào một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải chào đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cho từng phần. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng..v.v): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài lieu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài lieu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Cao Vân, phường Tam Thuận, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng;
- Điện thoại: (0236) 3822423; Fax: (0236) 3745682; Email: : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Cao Vân, thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0236.3822423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Bích Thảo, Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3745682 - 0913402268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức - Hành chính Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3745682 - Di động: 0913402268 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm lâm hiệu | 65 | Cái | Tiêu chuẩn: Làm bằng hợp kim, mạ màu vàng sáng bóng, chất lượng cao, phía trong định vị bằng ốc.Quy cách: Làm bằng kim loại, hình tròn, đường kính 32 mm; ngôi sao màu vàng dập nổi trên nền đỏ, hình tròn có đường kính 17 mm, đường viền nổi xung quanh rộng 1 mm, từ ngôi sao có các tia chiếu ra. Hai lá cây dập nổi, mạ màu vàng ôm lấy Kiểm lâm hiệu, bên trên cuống lá có chữ: “KIỂM LÂM” màu xanh lá cây, chiều cao của chữ 3 mm | ||
| 2 | Cấp hiệu KL (bao gồm chốt ve, sao con) | 65 | Bộ | "Nguyên liệu: Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo may bằng vải bạt, đúng quy định. Sao bằng đồng mạ theo tiêu chuẩn sảng bóng.Quy cách: Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh" | ||
| 3 | Cấp hiệu KL kết hợp | 65 | Bộ | "Nguyên liệu: Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo may bằng vải bạt, đúng quy định. Sao bằng đồng mạ theo tiêu chuẩn sáng bóng.Quy cách: Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo" | ||
| 4 | Biểu tượng KL | 65 | Bộ | "Nguyên liệu: Làm bằng hợp kim, mạ màu vàng sáng bóng, chất lượng cao. Phía trong định vị vào áo bằng ốc.Quy cách: Biểu tượng Kiểm lâm hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KIỂM LÂM màu xanh. Biểu tượng Kiểm lâm được đeo trên ve cổ áo" | ||
| 5 | Áo sơ mi trắng tay dài | 65 | Cái | "Áo sơ mi nam:Nguyên liệu: Vải Popolin 7288-1 của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu trắng.Quy cách: Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly.Áo sơ mi nữNguyên liệu: Vải Popolin 7288-1 của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu trắng.Quy cách: Kiểu áo sơ mi cổ đứng đeo caravat, thân trước có chiết ly eo và ly sườn để tạo dáng áo, nẹp áo có 6 cúc nhựa cùng màu vải, thân sau có chiết eo 2 hai bên sườn, áo dài tay có măng séc vuông" | ||
| 6 | Bộ quần áo xuân hè dài tay (bao gồm phù hiệu KL) | 72 | Bộ | Chất liệu áo (nam, nữ): Vải Popolin Pevi TR 8430 Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu ánh vàng kiểm lâm. Áo nam: cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo 7mm, bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, 6 cúc (cả cúc cổ). bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau làm cầu vai. Tay trái đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 55mm, dài 240mm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35mm may 2 đường. Cả hai loại áo kiểu buông, bỏ áo vào trong quần.Áo nữ: cổ bẻ hai ve. Thân trước 2 túi dưới có nắp liền, chiết 4 ly; thân sau có sống sau xanh te kiểu ký giả. Cúc áo 22mm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh, chia làm 5 cúc. Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12mm. Tay áo trái đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 45mm, khi sử dụng không phải bỏ áo vào trong quần.Chất liệu Quần (nam, nữ): Vải Gabadin len 8817-I của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu. Quần nam: Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt. Quần nữ: Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi thẳng; cửa quần khóa kéo; 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt | ||
| 7 | Bộ quần áo thu đông (bao gồm phù hiệu KL) | 72 | Bộ | "Áo nam: Nguyên liệu: Vải Gabadin len 8817-I của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu.Quy cách: Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 4 túi nổi, đáy túi tròn, giữa túi có đố túi, hai túi dưới nổi, nắp túi hình cánh dơi. Áo có 4 cúc 22 mm, cúc túi trên 17 mm, cúc túi dưới 22 mm, cúc làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh. Dựng thân trước, có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay).Áo nữ: Nguyên liệu: Vải Gabadin len 8817-I của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu.Quy cách: Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 2 túi nổi, miệng túi vát, 2 nắp túi có sòi. Áo có 4 cúc 22 mm (màu và hình dáng như mô tả ở phần áo nam), áo có chiết ly tạo dáng. Dựng thân trước, áo có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay).Quần thu đông nam nữ:Nguyên liệu: Vải Gabadin len 8817-I của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêuQuy cách: Màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nam, nữ" | ||
| 8 | Bộ quần áo lễ phục (bao gồm phù hiệu KL) | 7 | Bộ | Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương; Màu trắng hồng. Quy cách: Kiểu dáng tương tự như quần áo nam, nữ thu đông; tay áo không đính phù hiệu Kiểm lâm | ||
| 9 | Biển tên | 65 | Cái | "Quy cách: hàng cao cấp bằng hợp kim kiểu dáng tuân thủ quy định tại Nghị định 01/2019/NĐ-CP.Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng" | ||
| 10 | Giày da đen | 65 | Đôi | "Nguyên liệu: Da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc.Quy cách và tiêu chuẩn: Hàng cao cấp, giày của Công ty cổ phần 32 hoặc tương đương; mã số 432G đối với giày nam và mã số 607 đối với giày nữ" | ||
| 11 | Giày đi rung | 65 | Đôi | "Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương.Quy cách: Chất liệu vải màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng" | ||
| 12 | Tất chân | 130 | Đôi | "Nguyên liệu: Chất liệu dệt kim.Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương" | ||
| 13 | Mũ Kêpi xanh | 65 | Cái | "Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu rêu.Quy cách: Phía trước có lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, thấp dần về phía trước. Có 2 dây coóc đông được tết bằng sợi kim tuyến màu vàng, hai đầu đính cúc kim loại mạ màu vàng, trên mặt cúc có hình ngôi sao 5 cánh nổi. Lót cầu mũ làm bằng vải tráng nhựa, phía trong được gắn bột xốp tạo độ êm khi đội mũ. Thành mũ phía trước được dựng bằng nhựa mỏng để tạo dáng; hai bên thành mũ có đính 4 ôđê tạo sự thông thoáng; phía trước mũ đính Kiểm lâm hiệu" | ||
| 14 | Mũ Kêpi lễ phục | 7 | Cái | "Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương màu trắng hồng cùng màu quần áo lễ phục.Quy cách: Kiểu dáng như đối với mũ Kêpi thường dùng" | ||
| 15 | Mũ cối | 65 | Cái | "Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng có gắn sao phía trước. Sao phía trước mũ phải được thiết kế ôm tròn đều, thiết kế và sản xuất cho mũ cối (không dùng chung với loại sao dùng cho mũ Kêpi).Quy cách: Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. Mũ cối khi sử dụng được gắn Kiểm lâm hiệu ở phía trước" | ||
| 16 | Caravat | 65 | Cái | "Nguyên liệu: Vải Gabadin phalen hoặc tương đương, màu rêu; Quy cách: Kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động" | ||
| 17 | Dây lung | 65 | Cái | "Nguyên liệu: Da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; khoá bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ ""KIỂM LÂM"" màu vàng nhạt.Quy cách: Kiểu dáng tuân thủ theo quy định của Nghị định số 01/2019/NĐ-CP" | ||
| 18 | Cặp tài liệu loại to | 65 | Cái | "Nguyên liệu: Giả da, màu đen.Quy cách: Cặp tài liệu có khóa và chia ngăn đựng tài liệu" | ||
| 19 | Bộ quần áo mưa | 65 | Bộ | "Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương.Quy cách: Chất liệu vải Polyester tráng nhựa, Màu cỏ úa. Áo may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 6 chiếc, có khóa kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải lưới may liền thân sau để thoát khí, thân dưới phía trước may 02 túi ốp ngoài, Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun, Mũ rời gắn với áo bằng cúc bấm màu cỏ úa, Các đường may chắp có băng keo dán chống thấm nước, Quần may kiểu bà ba, cạp may chun co giãn, phía chân có cúc hãm" | ||
| 20 | Bộ quần áo xuân hè dài tay (bao gồm phù hiệu tay áo) | 53 | Bộ | "a) Chất liệu: Vải cao cấp mã vải GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minhb) Áo xuân hè dài tay hoặc ngắn tay nam: Màu xanh sẫm. Kiểu áo chiết gấu, bo đai, cổ đứng, thân trước có 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bản túi có đố túi, góc đáy túi tròn, nắp túi giữa vát nhọn, hai cạnh góc vuông; nẹp áo có 7 cúc đồng; thân sau có cầu vai để đeo cấp hiệu; mỗi bên chếp 1 ly; hai bên sườn có mở xẻ đai, đính cúc. Áo dài tay, tay áo có măng séc tròn, có mổ thép tay nhọn; áo ngắn tay, cửa tay úp vào trong.c) Áo xuân hè dài tay hoặc ngắn nữ: Màu xanh sẫm. Kiểu áo chiết gấu, bo đai, thân trước có hai chít vai, ngực áo có hai túi ốp nổi ngoài, giữa túi có đố túi, góc đáy túi trên, nắp giữa vát nhọn, 2 cạnh góc vuông; nẹp áo có cúc đồng; thân sau có cầu vai, mỗi bên có chếp 1 ly, 2 bên sườn có mở xẻ đai, đính cúc; vai áo có cầu vai để đeo cấp hiệu. Áo dài tay có măng sét trên, có mổ thép tay; áo ngắn tay, cửa tay úp vào trong.d) Quần nam: Màu xanh sẫm; Kiểu quần âu, cạp rời, 2 túi chéo, thân trước mỗi bên có 1 ly lật về sườn, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa cùng màu, đầu cạp có móc cài cúc, quai nhê; thân sau có chiết ly và hai túi sau viền, cài cúc nhựa, cạp quần có 6 dây đỉa.d) Quần nữ: Màu xanh sẫm. Kiểu quần âu, cạp rời thân trước không ly, có 2 túi chéo 2 bên sườn, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa cùng màu, đầu cạp có móc và cúc nhựa hãm bên trong; thân sau có chít 2 bên cạp quần" | ||
| 21 | Bộ quần áo thu đông (bao gồm phù hiệu tay áo) | 43 | Bộ | "a) Áo thu đông namMàu xanh sẫm.Vải cao cấp mã vải GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minhKiểu áo khóa ngoài, cổ bẻ chữ K, nẹp áo cài 4 cúc; thân trước có 2 túi ốp ngoài, giữa bản túi có đố túi, góc đáy túi trên, nắp túi giữa vát nhọn, hai cạnh góc vuông, thân sau có sống sau và xẻ sau; 2 bên vai có gắn bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo thiết kế kiểu tay áo vest, có bác tay; đính cúc nhựa cùng màu vải; bên trong có lót áo cùng màu vải, thân áo được ép mex mùng.b) Áo thu đông nữMàu xanh sẫm.Vải cao cấp mã vải GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minhKiểu áo khóa ngoài, cổ bẻ chữ K, nẹp áo cài 4 cúc; thân trước có 2 túi ốp dưới, giữa bản túi có đố túi, góc đáy túi trên, nắp túi giữa vát nhọn, hai cạnh góc vuông, thân sau có xẻ sau và sống sau; 2 bên vai có gắn bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo thiết kế kiểu tay áo vest, có bác tay; đính cúc nhựa cùng màu; vải bên trong có lót cùng màu vải áo và có 1 túi lót chạy dọc theo nẹp áo; thân áo được ép mex mùng.c) Quần thu đông nam, nữNguyên liệu, màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nam, nữ" | ||
| 22 | Áo bông (03 lớp) | 10 | Cái | "a) Áo bông namVải cao cấp mã vải GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minhMàu xanh sẫm.Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân trước có hai túi ốp trên có nắp, bản túi có đố túi ở giữa, góc túi tròn, nắp túi có sòi nhọn ở giữa, hai cạnh nắp góc vuông, bên dưới có hai túi bổ chéo ở hai bên; áo có bật vai ở hai bên để đeo cấp hiệu; tay áo có sống tay, bụng tay, gấu tay áo có cá tay; thân sau có cầu vai làm xúp; sườn áo có chặn đỉa sườn, có dây đai thắt, có khóa nhựa ở đai áo; bên trong áo có bông trần ở thân trước, thân sau, tay áo, hai bên lót thân trước có bổ túi lót kéo khóa, bên trong cửa tay áo có bo mút cửa tay; nẹp áo bên trong kéo khóa, bên ngoài có 4 cúc đồng cài ngoài áo. b) Áo bông nữMàu xanh sẫm.Vải cao cấp mã vải GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minhKiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân có 2 túi bổ chéo ở dưới eo áo; vai áo có bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo kiểu vest có cá tay; thân sau có đề cúp thân sau, eo áo có chun ngầm, có cúc tăng giảm eo theo cỡ người; Bên trong áo có lót bông trần, bên trong thân trước có túi lót, gấu tay áo bên trong có bo mút của tay chắn gió; nẹp áo kéo khóa, cài cúc đồng bên ngoài." | ||
| 23 | Mũ mềm BVR | 10 | Cái | "May bằng vải màu xanh sẫm.Kiểu mũ có lưỡi trai; phía trước chia 3 khoang. Phía sau có đai co giãn được đính với nhau bằng nhám" | ||
| 24 | Sao mũ BVR | 10 | Cái | "Nguyên liệu: Làm bằng hợp kim, mạ màu vàng sáng bóng, chất lượng cao. Phía trong định vị vào áo bằng ốc.Hình ngôi sao vàng nền đỏ, hai bên ngôi sao in hình lá cây màu vàng, phía dưới hình bánh xe công lý có in chữ “BẢO VỆ RỪNG”" | ||
| 25 | Cấp hiệu (cầu vai + ve áo BVR) | 43 | Bộ | "Chất liệu: bằng dây dệt sợi, màu xanh cô ban.- Kiểu cầu vai hình đa giác; kích thước chiều dài là 130 mm, chiều rộng phần đuôi là 55mm, chiều rộng phần đầu cầu vai là 45mm. Phần đầu cầu vai có gắn chốt kim loại màu vàng có chữ BVR, phần đuôi cầu vai có gắn vạch đỏ ngang rộng 5mm. Cấp hiệu có 3 vạch là Đội trưởng bảo vệ rừng, có 2 vạch là nhân viên bảo vệ rừng có thời gian làm việc từ 5 năm trở lên, có 1 vạch là nhân viên bảo vệ rừng có thời gian làm việc dưới 5 năm. Cấp hiệu gắn trên cầu vai áo" | ||
| 26 | Mũ cối | 43 | Cái | Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu xanh sẫm; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh; phía trước mũ có ô gắn phù hiệu | ||
| 27 | Dây lung | 10 | Cái | Bằng da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; kiểu khoá có chốt cố định phía trong, làm bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có in chữ BVR. | ||
| 28 | Bộ quần áo mưa | 43 | Cái | "Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương.Quy cách: Chất liệu vải Polyester tráng nhựa, Màu cỏ úa. Áo may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 6 chiếc, có khóa kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải lưới may liền thân sau để thoát khí, thân dưới phía trước may 02 túi ốp ngoài, Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun, Mũ rời gắn với áo bằng cúc bấm màu cỏ úa, Các đường may chắp có băng keo dán chống thấm nước, Quần may kiểu bà ba, cạp may chun co giãn, phía chân có cúc hãm | ||
| 29 | Tất chân | 86 | Đôi | "Nguyên liệu: Chất liệu dệt kim.- Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương" | ||
| 30 | Giày da | 10 | Đôi | Nguyên liệu: Da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc.Quy cách và tiêu chuẩn: Hàng cao cấp, giày của Công ty cổ phần 32 hoặc tương đương; mã số 432G đối với giày nam và mã số 607 đối với giày nữ. | ||
| 31 | Giày đi rung | 86 | Đôi | Bằng vải màu xanh sẫm, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi