Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo vỉa hè, dãy phân cách đường Lý Thường Kiệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo vỉa hè, dãy phân cách đường Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:15:00 đến ngày 2021-10-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,852,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3278768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cây xanh và xây dựng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người:+ Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 người;+ 01 Kỹ Sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành về cảnh quan.+ 01 Kỹ Sư xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Yêu cầu năng lực:+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình hạ tầng kỹ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (đối với Kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 15 người;- 10 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ bồi dưỡng trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe bồn tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải gắn cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cải tạo vỉa hè, dãy phân cách đường Lý Thường Kiệt Cải tạo vỉa hè, dãy phân cách đường Lý Thường Kiệt, thành phố Cao Lãnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công viên, cây xanh hạng III trở lên. - Đề xuất kỹ thuật bao gồm: thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ thể hiện biện pháp thi công của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý công trình công cộng Thành phố Cao Lãnh; (Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3874749) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tp.Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 3, đường 30/04, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 214,189 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m (1km đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (3km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,426 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,648 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,476 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 164,761 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 (đá xanh rêu mặt băm KT: 30x60x3cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.647,61 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 54,617 | m3 |
| 9 | Rải nilong chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,551 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 45,514 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15.171,3 | cái |
| 12 | Cung cấp cừ đá TD 0,1x0,1m; L = 0,3m và 0,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5.309,955 | mét |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 112 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,819 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,369 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cải tạo hố ga ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,899 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,887 | m3 |
| 19 | Cung cấp nắp hố ga gang đúc KT: 900x900x45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56 | cái |
| 20 | Cung cấp bó vỉa gang đúc KT: 200x300x1200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,057 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 (đá xanh rêu mặt băm KT 30x60x3cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 72,24 | m2 |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 270,152 | m |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.350,76 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m (1km đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,794 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (3km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,382 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26,766 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 267,656 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp bó vỉa đá ghi 20x30x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.338,28 | m |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 33 | Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9.5 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,674 | 10m2 |
| B | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cây |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34,78 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34,78 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đất trồng cây (đất bổ sung dầy 20cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 296 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính máy thi công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,96 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bồn composite trồng sen hình chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31 | cái |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây Sanh tạo hình chiếc xuồng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 30x30cm (Cây Sen hồng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 310 | chậu |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Mai Chiếu Thủy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Sanh Bonsai) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Vạn Niên Tùng Bonsai) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm (Cây Bông Giấy Thế Trực) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cây |
| 16 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Huỳnh Anh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,713 | 100 m2 |
| 17 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Bông Trang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,311 | 100 m2 |
| 18 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Hoa Mười Giờ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,273 | 100 m2 |
| 19 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Mai Vạn Phúc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,363 | 100 m2 |
| 20 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Tuyết Sơn Phi Hồng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,648 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây hàng rào (Cây Ắc Ó) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,254 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,956 | 100 m2 |
| 23 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (loại không dệt, cường độ chịu kéo 20kN/m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,98 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 421,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính máy thi công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,216 | 100m3 |
| 26 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Hồng Lộc hiện trạng - không tính cây) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cây |
| 27 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tạo hình con Hươu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | con |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tạo hình con Công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | con |
| 29 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tạo hình con Voi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | con |
| 30 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tạo hình con Chim Bồ Câu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cây |
| 31 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tạo hình con Cá Heo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cây |
| 32 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Mai Vạn Phúc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cây |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đá trang trí đồi cỏ KT: 0,6 - 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18 | hòn đá |
| 34 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Phúc Lộc Thọ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,029 | 100 m2 |
| 35 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Bạch Trinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,292 | 100 m2 |
| 36 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Lài Tây) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,123 | 100 m2 |
| 37 | Trồng hoa công viên - giỏ (Cây Mai Vạn Phúc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,124 | 100 m2 |
| 38 | Trồng cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,325 | 100 m2 |
| 39 | Bứng di dời cây xanh (Cây Dứa Agao HT) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 200 | cây |
| 40 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (Cây Dứa Agao HT di dời vị trí mới - không tính cây) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 200 | cây |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 88 | 1cây / 90 ngày |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 88,892 | 100m2/ tháng |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,773 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,197 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,008 | m3 |
| 5 | Cung cấp bulong M24x1200mm (bulong J mạ kẽm, bao gồm tán + long đền và thép phi 10mm liên kết; 6 bulong/móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bulông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Rải nilong chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,85 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 95,295 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,978 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (cáp CVV 2x16mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 499,5 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp CVV 2x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 730,2 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,992 | 100 m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led-50W - 7 màu + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 62 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50/40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,995 | 100 m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt domino 4P-60A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3278768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cây xanh và xây dựng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01 người:+ Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Số lượng: 02 người;+ 01 Kỹ Sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành về cảnh quan.+ 01 Kỹ Sư xây dựng hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Yêu cầu năng lực:+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình hạ tầng kỹ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng, chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (đối với Kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên);+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng: 01 người:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh và xây dựng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | + Số lượng: ≥ 15 người;- 10 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ bồi dưỡng trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 05 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 5 | Máy khoan Bê tông | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 3 |
| 7 | Xe bồn tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 9 | Xe tải gắn cẩu ≥ 2,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi