Gói thầu: Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:05:00 đến ngày 2021-10-09 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,034,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.051285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.223.933.000 đồng (1x = 4.223.933.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh, thi công xây kè mái bằng đá hộc) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.223.933.000 đồng (Trong đó: Thi công nạo vét kênh có giá trị ≥ 3.527.900.000 đồng, thi công xây kè mái bằng đá hộc có giá trị ≥ 696.033.000 đồng; Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.933.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình công trình thủy lợi, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi, cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá từ 2,5 tấn đến 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây dựng công trình Xử lý cấp bách nạo vét và kè mái chống sạt lở sông T13, huyện Kiến Xương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét sông | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng 1 máy đào 0,8m3 đứng trên phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 649,056 | 100m³ |
| 2 | Phao thép tải trọng 60T (bằng số ca máy đứng trên phao) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,453 | ca |
| 3 | Đào nạo vét thủ công lòng cầu, cống (đào mò), đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,904 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bờ sông, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,51 | 100m³ |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng máy 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 146,51 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 503,265 | 100m³ |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 503,265 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN0-CN3 vào bãi đổ đất số 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 495,172 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 495,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng thuyền 10m khởi điểm đoạn từ CN4 đến CN9 về CN3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 639,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất bằng thuyền đoạn từ CN4 đến CN9 về CN3, cự ly 140m đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 639,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1000m, đất cấp I (Đoạn từ CN4-CN10 vào bãi đổ đất số 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 639,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 500m, đất cấp I (Đoạn từ CN4-CN10 vào bãi đổ đất số 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 639,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng thuyền đoạn từ CN10 đến CN16 về CN16, 10m khởi điểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.008,432 | m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất bằng thuyền đoạn từ CN10 đến CN16 về CN16, 165m tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.008,432 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,1km, đất cấp I (Đoạn từ CN10 đến CN16 vào bãi đổ đất số 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,084 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,223km, đất cấp I (Đoạn từ CN16A đến CN21 vào bãi đổ đất số 1) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,728 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN22 đến CN28 vào bãi đổ đất số 2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,84 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1,921km, đất cấp I (Đoạn từ CN22 đến CN28 vào bãi đổ đất số 2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,84 | 100m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN29 đến CN45 vào bãi đổ đất số 6) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,105 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 4,912km, đất cấp I (Đoạn từ CN29 đến CN45 vào bãi đổ đất số 6) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,105 | 100m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN46 đến CN54 vào bãi đổ đất số 6) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,869 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 4,98km, đất cấp I (Đoạn từ CN46 đến CN54 vào bãi đổ đất số 6) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,869 | 100m³/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN55 đến CN56 vào bãi đổ đất số 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.052 | m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 0,05km, đất cấp I (Đoạn từ CN55 đến CN56 vào bãi đổ đất số 3) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.052 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN57 đến CN58 vào bãi đổ đất số 4) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.139 | m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 0,56km, đất cấp I (Đoạn từ CN57 đến CN58 vào bãi đổ đất số 4) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.139 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN59 đến CN108 vào bãi đổ đất số 7) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20.658,225 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 3,644km, đất cấp I (Đoạn từ CN59 đến CN108 vào bãi đổ đất số 7) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20.658,225 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 0,99km, đất cấp I (Đoạn từ CN109 đến CN115 vào bãi đổ đất số 5) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.377,824 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN116 đến CN136A vào bãi đổ đất số 7) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.702,12 | m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1,56km, đất cấp I (Đoạn từ CN116 đến CN136A vào bãi đổ đất số 7) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.702,12 | m3 |
| B | Kè mái sông | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,86 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m³ |
| 6 | Đệm cát đen khe cọc bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m³ |
| 7 | Đá dăm 2-4 lót chân kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 8 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,76 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 552,45 | m³ |
| 10 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,54 | m² |
| 11 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m² |
| 13 | Làm tầng lọc cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m³ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,99 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | 100m³/km |
| 18 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | 100m³ |
| 20 | Mua đất đến công trình để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,25 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m³ |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m³/km |
| 25 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m³ |
| 26 | Ca bơm nước - máy bơm 20CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.051285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.223.933.000 đồng (1x = 4.223.933.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh, thi công xây kè mái bằng đá hộc) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.223.933.000 đồng (Trong đó: Thi công nạo vét kênh có giá trị ≥ 3.527.900.000 đồng, thi công xây kè mái bằng đá hộc có giá trị ≥ 696.033.000 đồng; Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.933.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình công trình thủy lợi, cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi, cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 4 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải hàng hoá từ 2,5 tấn đến 5 tấn | 15 |
| 7 | Phao thép | Trọng tải ≥ 60 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 9 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi