Gói thầu: Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975764-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210909604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:05:00 đến ngày 2021-10-09 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,034,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.051285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.223.933.000 đồng (1x = 4.223.933.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh, thi công xây kè mái bằng đá hộc) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.223.933.000 đồng (Trong đó: Thi công nạo vét kênh có giá trị ≥ 3.527.900.000 đồng, thi công xây kè mái bằng đá hộc có giá trị ≥ 696.033.000 đồng; Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình công trình thủy lợi, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá từ 2,5 tấn đến 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
7-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Xử lý cấp bách nạo vét và kè mái chống sạt lở sông T13, huyện Kiến Xương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành, địa chỉ: Tầng 1, số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, tổ 20B, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái ; Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn - UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.821.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét sông
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng 1 máy đào 0,8m3 đứng trên phaoChương V Yêu cầu kỹ thuật649,056100m³
2Phao thép tải trọng 60T (bằng số ca máy đứng trên phao)Chương V Yêu cầu kỹ thuật204,453ca
3Đào nạo vét thủ công lòng cầu, cống (đào mò), đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật71,904
4Đào xúc đất để đắp bờ sông, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật146,51100m³
5Đắp bờ kênh mương bằng máy 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật146,51100m³
6Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật503,265100m³
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật503,265100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN0-CN3 vào bãi đổ đất số 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật495,172m3
9Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật495,172m3
10Vận chuyển đất bằng thuyền 10m khởi điểm đoạn từ CN4 đến CN9 về CN3Chương V Yêu cầu kỹ thuật639,5m3
11Vận chuyển tiếp đất bằng thuyền đoạn từ CN4 đến CN9 về CN3, cự ly 140m đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật639,5m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1000m, đất cấp I (Đoạn từ CN4-CN10 vào bãi đổ đất số 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật639,5m3
13Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 500m, đất cấp I (Đoạn từ CN4-CN10 vào bãi đổ đất số 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật639,5m3
14Vận chuyển đất bằng thuyền đoạn từ CN10 đến CN16 về CN16, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.008,432m3
15Vận chuyển tiếp đất bằng thuyền đoạn từ CN10 đến CN16 về CN16, 165m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.008,432m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,1km, đất cấp I (Đoạn từ CN10 đến CN16 vào bãi đổ đất số 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,084100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 0,223km, đất cấp I (Đoạn từ CN16A đến CN21 vào bãi đổ đất số 1)Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,728100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN22 đến CN28 vào bãi đổ đất số 2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,84100m³
19Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1,921km, đất cấp I (Đoạn từ CN22 đến CN28 vào bãi đổ đất số 2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,84100m³/km
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN29 đến CN45 vào bãi đổ đất số 6)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,105100m³
21Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 4,912km, đất cấp I (Đoạn từ CN29 đến CN45 vào bãi đổ đất số 6)Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,105100m³/km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN46 đến CN54 vào bãi đổ đất số 6)Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,869100m³
23Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 4,98km, đất cấp I (Đoạn từ CN46 đến CN54 vào bãi đổ đất số 6)Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,869100m³/km
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN55 đến CN56 vào bãi đổ đất số 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.052m3
25Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 0,05km, đất cấp I (Đoạn từ CN55 đến CN56 vào bãi đổ đất số 3)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.052m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN57 đến CN58 vào bãi đổ đất số 4)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.139m3
27Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 0,56km, đất cấp I (Đoạn từ CN57 đến CN58 vào bãi đổ đất số 4)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.139m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN59 đến CN108 vào bãi đổ đất số 7)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20.658,225m3
29Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 3,644km, đất cấp I (Đoạn từ CN59 đến CN108 vào bãi đổ đất số 7)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20.658,225m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 0,99km, đất cấp I (Đoạn từ CN109 đến CN115 vào bãi đổ đất số 5)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.377,824m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1km, đất cấp I (Đoạn từ CN116 đến CN136A vào bãi đổ đất số 7)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.702,12m3
32Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn cự ly 1,56km, đất cấp I (Đoạn từ CN116 đến CN136A vào bãi đổ đất số 7)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4.702,12m3
B Kè mái sông
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật76,86100m
2Vét bùn khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,22
3Vận chuyển đất bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m³
6Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật19,22
7Đá dăm 2-4 lót chân kèChương V Yêu cầu kỹ thuật19,22m3
8Đá dăm 2-4 lót mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật138,76m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật552,45
10Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật109,54
11Ống nhựa UPVC D60Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,5m
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m²
13Làm tầng lọc cátChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m³
14Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật17,99100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,23100m³
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật13,23100m³/km
18San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật13,23100m³
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,77100m³
20Mua đất đến công trình để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật156,25m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m³
22Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m³
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m³
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m³/km
25San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,56100m³
26Ca bơm nước - máy bơm 20CVChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.051285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.223.933.000 đồng (1x = 4.223.933.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác: Thi công nạo vét kênh, thi công xây kè mái bằng đá hộc) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.223.933.000 đồng (Trong đó: Thi công nạo vét kênh có giá trị ≥ 3.527.900.000 đồng, thi công xây kè mái bằng đá hộc có giá trị ≥ 696.033.000 đồng; Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.933.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình công trình thủy lợi, cấp IV.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi, cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn4
6 Ô tô vận tải thùng Trọng tải hàng hoá từ 2,5 tấn đến 5 tấn15
7 Phao thép Trọng tải ≥ 60 tấn2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg1
9 Máy trộn Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->