Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968183-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210938066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-27 17:30:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,020,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). Nếu hợp đồng tương tự không có thi công phần PCCC thì nhà thầu phải bổ sung tối thiểu 01 hợp đồng thi công PCCC có giá trị > 980 triệu đồng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Kỹ sư PCCC (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công PCCC): 01 người.+ Kinh nghiệm >= 03 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).+ Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp làm thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc >= 150T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép >= 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Bột Xuyên (Bổ sung theo Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 và Thông tư 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội và Công ty TNHH đầu tư xây dựng Mỹ Hòa. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hoàng Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng/Bộ Xây dựng/Sở Xây dựng địa phương cấp - Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Thi công PCCC). Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động phần công việc mình đảm nhiệm. Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng mà nhà thầu không cung cấp được chứng chỉ năng lực hoạt động thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức (TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Tên đường, phố: TT Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02433.847.272; Fax: 02433.847.272
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG 3T
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250103,263m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột12,909100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,931tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,787tấn
5Thép mối nối2,552tấn
6Lắp đặt thép bản2,552tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 16,744100m
8Ép cọc âm ( ép âm)0,438100m
9Cọc dẫn để ép âm1cái
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm296mối nối
11Phá bê tông đầu cọc3,7m3
12Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,037100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,037100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 10km0,037100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 298cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 298cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 146cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 146cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 25,81610 tấn/1km
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 25,81610 tấn/1km
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,179100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,343m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,768m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 17,565m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 88,445m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,674m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,015100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,651100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,426100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,116m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,459tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,217tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm7,665tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,437100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,873100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,873100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km0,873100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,646m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,953m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,026100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,089tấn
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,905m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,322m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7515,322m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,668m2
46Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,668m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,31m2
48Quét nước xi măng 2 nước20,978m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,424m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,046tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 29,087m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,96100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,087100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,809tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,153tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25057,033m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,172100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,415tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,734tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 14,389tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250141,603m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 12,118100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,352tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2005,628m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,609100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,751tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,215tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,939m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,237100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,483tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,671tấn
74Gia công xà gồ thép1,585tấn
75Lắp dựng xà gồ thép1,585tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ215,238m2
77Bu lông D14258cái
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,545100m3
79Mua đất tôn nền287,585m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,183100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15036,363m3
82Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75891,649m2
83Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh52,885m2
84Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7561,268m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x60048,407m2
86Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75258,075m2
87Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,097m3
88Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 192,131m3
89Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,055m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,502m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,357100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196tấn
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.275,753m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75626,392m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,97m2
96Trát trần, vữa XM mác 751.075,233m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75517,2m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75356,38m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7557,88m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung692,079m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương687,078m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương3.224,446m2
103Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ55,403m2
104Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương11,04m2
105Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương77,28m2
106Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo cộng 100.000 đồng/m2 chênh lệch phụ kiện từ cửa 2 cánh lên cửa 4 cánh hoặc tương đương58,32m2
107Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương35,64m2
108Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương62,202m2
109Phù điêu biểu tượng măng non mua sẵn trục 5-61bộ
110Thang sắt lên mái fi181bộ
111Nắp tôn lên mái1cái
112Cửa chắn tường thu hồi2cái
113Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ61,268m2
114Gia công hoa sắt2,404tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửa131,691m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ89,347m2
117Gia công khung inox hộp chắn trục A đọan 5-60,146tấn
118Lắp dựng khung inox hộp chắn trục A đọan 5-68,05m2
119Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo31,14m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,134m2
121Giá đỡ chậu rửa6cái
122Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,201m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,937m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,197100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,15tấn
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,238m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương48,238m2
128Gia công lan can inox1,261tấn
129Lắp dựng lan can inox91,3m2
130Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,624m3
131Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7546,353m2
132Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,476m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,246m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,045100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,032tấn
136Gia công lan can inox0,087tấn
137Lắp dựng lan can inox6,708m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,1m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,764m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương94,864m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,762m3
142Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 40,874m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7546,443m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương92,031m2
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7563,223m2
146Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp, vữa XM mác 758,352m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,252100m2
148Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75102,28m
149Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7517,24m
150Trát gờ lõm, vữa XM mác 754,2m
151Đắp phào chân và đỉnh cột sảnh5,024m
152Vẽ biểu tượng mặt tiền trục A đoạn 5-61ct
153Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC46cái
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,498m3
155Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,33m3
156Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 7574,14m2
157Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 600x600, vữa XM mác 7515,62m2
158Bảng chống lóa 3.6x1.2511cái
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,926m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,122m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,526m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,071100m2
163Gia công thang sắt6,314tấn
164Lắp dựng kết cấu thép thang sắt6,314tấn
165Gia công lan can1,795tấn
166Lắp dựng lan can sắt32,52m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ383,663m2
168Bu lông M2224cái
169Bu lông M1812cái
170Bu lông M16162cái
171Bu lông M14216cái
172Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
173Ram set đặt bulong liên kết thang với nhà12lỗ
174Bột sika đỉnh móng chống thấm1,22m2
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 84,018m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 0,734tấn
177Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 42,18310m2
178Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 4,86710m2
179Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 5,211100m2
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 8,35210m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,433100m2
182Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,601100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + CHỨC NĂNG 3T
1Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x400x2101hộp
2Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x1502hộp
3Tủ điện 6 module12hộp
4Đèn tuýp led đơn 1.2 treo bảng 250v/1x18W22bộ
5Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m máng nổi lớp học hoặc loại tương đương Rạng Đông hoặc tương đương75bộ
6Đèn lốp trần WC chống ẩm bóng led 12W18bộ
7Đèn lốp trần bóng led 9W32bộ
8Đèn tuýp led đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18W6bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường11cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x3006cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương37cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)9cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)3cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)9cái
16Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 28cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 22cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 2cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
23Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương2.680m
24Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương1.360m
25Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương680m
26Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tự Cường hoặc loại tương đương100m
27Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương100m
28Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tự Cường hoặc loại tương đương74m
29Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương74m
30Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tự Cường hoặc loại tương đương12m
31Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương12m
32Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tự Cường hoặc loại tương đương14m
33Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương14m
34Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tự Cường hoặc loại tương đương50m
35Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tự Cường hoặc loại tương đương50m
36Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm Tự Cường hoặc tương đương100m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,42100m
38ống luồn dây PVC D20mm1.600m
39ống luồn dây PVC D25mm174m
40ống luồn dây PVC D32mm40m
41Hộp nối dây 100x10012hộp
42Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm105m
43Kéo rải dây thu sét loại d=12mm22m
44Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm74m
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m6cái
47Thép tiếp đất L63x63x5x25009cọc
48Hộp đo điện trở2hộp
49Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương0,03100m
50Lắp đặt tủ RACK tổng hệ thống mạng 19" 15U- D60011 tủ
51Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem hoặc tương đương11 thiết bị
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đương12cái
53SWITCH 16 Port11 thiết bị
54Bộ lưu điện UPS-6KVA11 bộ
55Cáp UTP CAT60,351 km cáp
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm260m
57Máy bơm nước Q=4m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đương1cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
59Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương6bộ
60Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
62Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương12bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương12bộ
64Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương12cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương6bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương6bộ
67Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương6cái
68Lắp đặt hộp xà phòng6cái
69Van + xiphong chậu rửa6cái
70Ống nối mềm D32 Stroman hoặc tương đương1cái
71Dây nối mềm D20 Stroman hoặc tương đương12Cái
72Lắp đặt van điện D25 Stroman hoặc tương đương1cái
73ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc tương đương0,28100m
74ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc tương đương0,8100m
75ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc tương đương1,06100m
76ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc tương đương0,18100m
77Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm12cái
78Cút PPR D40 Stroman hoặc tương đương5cái
79Cút PPR D32 Stroman hoặc tương đương8cái
80Cút PPR D25 Stroman hoặc tương đương6cái
81Cút PPR D25/20 Stroman hoặc tương đương3cái
82Cút PPR D20 Stroman hoặc tương đương42cái
83Van PPR đường kính van d=40mm Stroman hoặc tương đương1cái
84Van PPR đường kính van d=32mm Stroman hoặc tương đương1cái
85Lắp đặt van PPR đường kính van d=3cái
86Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc tương đương1cái
87Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc tương đương9cái
88Cút góc PPR D20 Stroman hoặc tương đương42cái
89Nút bịt PPR d=32mm Stroman hoặc tương đương1cái
90Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc tương đương2cái
91Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc tương đương1cái
92Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc tương đương1cái
93Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc tương đương39cái
94Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc tương đương6cái
95Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc tương đương1cái
96Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc tương đương1cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc tương đương0,42100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc tương đương0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc tương đương0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc tương đương0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc tương đương0,03100m
102Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc tương đương14cái
103Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc tương đương31cái
104Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc tương đương6cái
105Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc tương đương24cái
106Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc tương đương6cái
107Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc tương đương6cái
108Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc tương đương6cái
109Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đương7cái
110Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc tương đương15cái
111Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc tương đương6cái
112Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đương24cái
113Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đương3cái
114Côn PVC D110x60 Stroman hoặc tương đương3cái
115Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đương1cái
116Măng sông PVC D110 Stroman hoặc tương đương1cái
117Măng sông PVC D90 Stroman hoặc tương đương1cái
118Măng sông PVC D60 Stroman hoặc tương đương2cái
119Ống kiểm tra D1102cái
120Ống kiểm tra D902cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc tương đương4cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc tương đương5cái
123Phễu mái D15010cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc tương đương1,32100m
125Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc tương đương20cái
126Cút 90 PVC D90 Stroman hoặc tương đương10cái
127Măng sông PVC D90 Stroman hoặc tương đương10cái
C SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph166,5m3
2Đào đất hữu cơ mặt sân, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II4,667100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II51,853m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại685,053m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T685,053m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km685,053m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,737100m3
8Mua đát đồi san nền585,34m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình111,2m3
10Rải nilong lớp cách ly chống mất nước đổ bê tông22,24100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200222,4m3
12Lát gạch Hạ Long, vữa XM mác 752.224m2
D NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,112100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,235m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,019100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,128m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,028100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,056100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,16tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,201m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,404m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,041100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,083100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,083100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km0,083100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,561m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,088tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,102100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,402m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,036100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,148m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,147tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,127100m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,697m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,861m3
32Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương1,72m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương1,56m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt0,03tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa1,56m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,078m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,52m3
38Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 755,396m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,782m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,344m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,552m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 753,6m2
43Trát trần, vữa XM mác 7510,694m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2)4,162m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 754,162m2
46Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 757,398m2
47Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM mác 7514,797m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương40,782m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương37,99m2
50Trát gờ móc nước, vữa XM mác 7514,48m
E NHÀ MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,464m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,11100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km0,11100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,352m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,067100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,508m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,228tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,006tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,006tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,216100m2
13Bu lông móng FI 16x65048cái
14Gia công cột bằng thép hình0,748tấn
15Lắp dựng cột thép các loại0,748tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,557tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,557tấn
18Gia công xà gồ thép2,27tấn
19Lắp dựng xà gồ thép2,27tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,128m2
21Công tác lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonat dày 2.6mm4,183100m2
22Máng tôn thu nước48md
23Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đương0,54100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20036,75m3
25Rải nilong lớp cách ly chống mất nước đổ bê tông3,675100m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình18,375m3
27Lát gạch Hạ Long, vữa XM mác 75367,5m2
F BỂ PCCC (250m3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,387100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II48,741m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,519100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,355100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km3,355100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 69,125100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,06m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 25087,746m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 1,628tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 6,275tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,173100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,844100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,666100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,09100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75143,31m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75146,642m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 759m2
19Trát trần, vữa XM mác 7584,4m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7584,286m2
21Băng cản nước40,2md
22Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 nước hoặc tương đương230,928m2
23Quét nước xi măng 2 nước230,928m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,058m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,01tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
28Gia công thang sắt0,044tấn
29Lắp đặt thang sắt0,044tấn
G CỔNG PHỤ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,219m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,99m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,796m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,071100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,071100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,071100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,422m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,072m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,202m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,037100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,028100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,315m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,057100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,054tấn
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,148m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,04m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,04m2
23Gia công cổng sắt0,355tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,862m2
26Bản lề + khóa cổng + bánh xe1bộ
H PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 800x600x2501hộp
2Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x1501hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 63Ampe LS hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150Ampe LS hoặc tương đương1cái
5Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm Tự Cường hoặc tương đương400m
6CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Tự Cường hoặc tương đương8m
7Dây tiếp địa 1x16mm2 Tự cường hoặc tương đương8m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,112m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,049100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,063100m3
11Băng báo cáp theo tiêu chuẩn36m
12Xếp gạch không nung327,273viên
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,049100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,049100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km0,049100m3
I THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực10,65m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,65m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T10,65m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 14km10,65m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 86,799m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,399m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,22m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,278100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7528,904m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75195,294m2
11Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7571,016m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20011,366m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,511100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,868tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu222cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,289100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,579100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,579100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km0,579100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,859m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,615m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,442m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,056100m2
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,915m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,607m2
26Láng ga rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 751,96m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,324m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,972m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,039100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,039100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 10km0,039100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 64,219m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,264100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,571100m3
38ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương1,12100m
39Lắp đặt van phao1cái
40Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương14cái
41Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương5cái
42Van PPR đường kính van d=32mm Stroman hoặc loại tương đương1cái
J CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC 1T4P
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày 9,528m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày 10,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,293m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,196100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,174tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,953m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,953m2
9Gia công xà gồ thép0,999tấn
10Lắp dựng xà gồ thép0,999tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,39m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45 ly3,401100m2
13Cửa bịt TTH bằng tôn khung sắt2cái
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang4,810 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy1,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy1,45 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòng5,25 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênh5bộ
9Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm6hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A5cái
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật11hộp
12Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm1.350m
13Măng xông PVC D16300Cái
14Cút PVC D16285Cái
15Kẹp đỡ ống PVC D161.125Cái
16Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi30m
17Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm90m
19Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm21.465m
20Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm236m
21Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm29,510 m
22Hộp chia ngả D1685hộp
23Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng0,85 đèn
24Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng0,45 đèn
25Lắp đặt đèn sự cố19bộ
26Ổ cắm đơn cho đèn sự cố19cái
27Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.510m
28Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố1ht
29Khoan rút lõi8lỗ
30Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy0,1215100m3
31Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công1,35m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,135100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,135100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1341100m3
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D1003,6100m
2Ống thép tráng kẽm D650,6100m
3Ống thép tráng kẽm D500,3100m
4Ống thép tráng kẽm D250,2100m
5Khoan rút lõi8lỗ
6Cút thép đen D10038cái
7Cút thép tráng kẽm D657cái
8Cút thép tráng kẽm D5016cái
9Cút thép tráng kẽm D2510cái
10Tê thép đen D10017cái
11Tê thép đen D100/652cái
12Tê thép đen D100/501cái
13Tê thép tráng kẽm D651cái
14Tê thép tráng kẽm D65/507cái
15Tê thép tráng kẽm D255cái
16Tê thép tráng kẽm D25/154cái
17Gối đỡ T, Cút60cái
18Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)1cái
19Rắc co tráng kẽm D256cái
20Côn thép D100 (đầu bơm)4cái
21Côn thép D50 (đầu bơm)2cái
22Kép tráng kẽm D5011cái
23Bích thép rỗng D10050cái
24Bích thép đặc D1006cái
25Bích thép rỗng D658cái
26Bích thép rỗng D5016cái
27Bích thép rỗng D324cái
28Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D652cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D656cái
30Van góc D506cái
31Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x2006hộp
32Khớp nối chữa cháy D5012cái
33Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương6bộ
34Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương6bộ
35Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x1806cái
36Bình chữa cháy khí CO2 MT312bình
37Bình chữa cháy bột ABC 8 kg18bình
38Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy6bộ
39Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt6hộp
40Khớp nối chữa cháy D6524cái
41Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương12bộ
42Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương12bộ
43Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x4001hộp
44Van chặn mặt bích D1006cái
45Van chặn mặt bích D651cái
46Van chặn mặt bích D502cái
47Van chặn ren D2511cái
48Van chặn ren D157cái
49Van một chiều mặt bích D1002cái
50Van một chiều mặt bích D651cái
51Van một chiều mặt bích D501cái
52Van một chiều ren D255cái
53Van xả khí D252cái
54Công tắc áp lực3cái
55Lắp đặt bình tích áp 100L1cái
56Lắp đặt téc nước mồi 100 lít1cái
57Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel1bộ
58Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm230m
59Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D1630m
60Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,6m3
63Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy1tủ
64Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)100m
65Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)40m
66Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm140m
67Giá đỡ ống phòng bơm10bộ
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lực6cái
69Rọ lọc ( Crephin) D1002cái
70Rọ lọc ( Crephin) D501cái
71Khớp nối mềm D1004cái
72Khớp nối mềm D502cái
73Y lọc mặt bích D1002cái
74Y lọc mặt bích D501cái
75Quét nhựa đường chống thấm đường ống97,34m2
76Sơn đỏ đường ống thép34,226m2
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm3,6100m
78Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,1100m
79Cắt nền bê tông5301m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph31,8m3
81Đào móng đường ống bằng máy0,9975100m3
82Đào móng đường ống bằng thủ công11,083m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,1083100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1083100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0732100m3
86Bê tông hoàn trả31,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Có tài liệu chứng minh). Nếu hợp đồng tương tự không có thi công phần PCCC thì nhà thầu phải bổ sung tối thiểu 01 hợp đồng thi công PCCC có giá trị > 980 triệu đồng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có).51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Kỹ sư xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Kỹ sư PCCC (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công PCCC): 01 người.+ Kinh nghiệm >= 03 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).+ Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có).31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp làm thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 150L Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
2 Máy trộn vữa >= 80L Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
3 Đầm dùi >= 1,5kW Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
4 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
5 Đầm bàn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
6 Máy hàn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
7 Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.2
8 Máy đào >= 0,4m3 Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu1
9 Máy ép cọc >= 150T Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy kiểm định còn hiệu lực chứng minh quyền sở hữu.1
10 Máy khoan bê tông >= 0,62 kW Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
11 Máy cắt uốn thép >= 5,0KW Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sở hữu hoặc đi thuê. Nhà thầu/bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->