Gói thầu: Thay thế tuyến cáp đồng trạm Vedan sang cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thay thế tuyến cáp đồng trạm Vedan sang cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:12:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,067,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là470.067.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.020.220VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (lắp đặt mới/cải tạo/sửa chữa hệ thống cáp quang…) giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;(-) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(-) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.047.180 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Quyết định bổ nhiệm Chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật và bảng kê khai kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm trở lên và đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thuộc lĩnh vực thi công liên quan đến cáp quang ở các công trình tương tự: số lượng 01 người. Quyết định, bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của đại diện hợp pháp của Nhà thầu – Bản scan;- Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu của các nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hàn cáp quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ/chứng nhận nhân sự thi công: nhân sự hàn cáp quang (số lượng: 01 người có chứng chỉ đào tạo về đo và hàn cáp quang; bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm và đã làm tối thiểu 2 công trình tương tự). Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;- Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu của các nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đấu nối sợi cáp quang; chế độ hàn đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kiểm tra tín hiệu quang bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ thông suốt của cáp quang; Kiểu test giao tiếp: dạng dây Singlemode |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ suy hao của cáp quang có bước sóng đơn mode 1350/1550 nm; dải hiển thị từ 0,5km – 100km |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra điện khi đấu nối các thiết bị sử dụng điện, đo được điện AC; DC; điện trở; dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế tuyến cáp đồng trạm Vedan sang cáp quang Thay thế tuyến cáp đồng trạm Vedan sang cáp quang 87 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc báo cáo tài chính điện tử có xác nhận của cơ quan thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 để làm rõ năng lực cho yêu cầu tại Mẫu số 03 - Bản Scan; - 01 Hợp đồng tương tự đã hoàn thành (tài liệu chứng mình hoàn thành: Bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT) – tất cả là Bản Scan; - Quyết định bổ nhiệm Chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật và bảng kê khai kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm trở lên và đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thuộc lĩnh vực thi công liên quan đến cáp quang ở các công trình tương tự: số lượng 01 người. Quyết định, bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của đại diện hợp pháp của Nhà thầu – Bản scan; - Chứng chỉ/chứng nhận nhân sự thi công: nhân sự hàn cáp quang (số lượng: 01 người có chứng chỉ đào tạo về đo và hàn cáp quang; bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm và đã làm tối thiểu 2 công trình tương tự). Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan; - Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp tài liệu: + Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu của các nhân sự tham gia. + Chứng chỉ liên quan đến việc thay thế tuyến cáp quang gồm: *Chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) của hàng nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng của các vật tư: cáp quang, ống nhựa HDPE. *Bản vẽ hoàn công công việc. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028. 37840445, Fax: 028. 37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 37840445, Fax: 028. 37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nối quang (Pigtail) | Dây nối quang (Pigtail) | Sợi | 48 | |
| 2 | Cáp quang 24FO, đơn mode, chôn trực tiếp, có lớp bọc kim loại | Cáp quang 24FO, đơn mode, chôn trực tiếp, có lớp bọc kim loại, bước song hoạt động 1310nm | m | 770 | |
| 3 | Ống nhựa HDPE/u.PVC Ø32/34, 2.4mm | Ống nhựa HDPE/u.PVC Ø32/34, 2.4mm | m | 750 | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm Ø42 x 3,2 mm | Ống thép mạ kẽm Ø42 x 3,2 mm | m | 78 | |
| 5 | Tủ viễn thông kích thước tương đương: 620 x 262 x 212 (dài x rộng x sâu) mm, vật liệu thép sơn tĩnh điệnĐấu nối được ≥ 48 đầu sợi cáp.Cấp độ bảo vệ chống bụi và nước xâm nhập: IP55 | Tủ viễn thông kích thước tương đương: 620 x 262 x 212 (dài x rộng x sâu) mm, vật liệu thép sơn tĩnh điệnĐấu nối được ≥ 48 đầu sợi cáp.Cấp độ bảo vệ chống bụi và nước xâm nhập: IP55 | Bộ | 1 | |
| 6 | Dây nhảy quang (Patchcore) | Dây nhảy quang (Patchcore) | Sợi | 8 | |
| 7 | Vật tư phụ (Biển báo cáp quang, bảng cảnh báo, label, khớp nối ống HDPE/u.PVC, vật tư hoàn trả mặt bằng, DIN rail…) | Vật tư phụ (Biển báo cáp quang, bảng cảnh báo, label, khớp nối ống HDPE/u.PVC, vật tư hoàn trả mặt bằng, DIN rail…) | Gói | 1 | |
| 8 | Khảo sát hệ thống trước khi thực hiện | Khảo sát hệ thống trước khi thực hiện | Gói | 1 | |
| 9 | Đào hố và rãnh- 6 hố: (DxRxS)x6: (3x2.5x3) x 6 = 135m3 (1)- Rãnh: SxRxD: 0.6x0.4 x (750-78) = 161.28m3 (2)Tổng: (1) + (2) = 135+161.28 = 296.28m3 | Đào hố và rãnh- 6 hố: (DxRxS)x6: (3x2.5x3) x 6 = 135m3 (1)- Rãnh: SxRxD: 0.6x0.4 x (750-78) = 161.28m3 (2)Tổng: (1) + (2) = 135+161.28 = 296.28m3 | m3 | 296 | |
| 10 | Lấp đất hố và rãnh | Lấp đất hố và rãnh | m3 | 296 | |
| 11 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp- 6 hố: (DxR)x6: (3x2.5) x 6 = 45m2 (1)- Rãnh: (DxR): (750-78) x 0.4 = 268.8m2 (2)Tổng: (1) + (2) = 45 + 268.8 = 313.8m2 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp- 6 hố: (DxR)x6: (3x2.5) x 6 = 45m2 (1)- Rãnh: (DxR): (750-78) x 0.4 = 268.8m2 (2)Tổng: (1) + (2) = 45 + 268.8 = 313.8m2 | m2 | 313 | |
| 12 | Khoan xiên băng đường3 đoạn với tổng chiều dài: 78 m | Khoan xiên băng đường3 đoạn với tổng chiều dài: 78 m | m | 78 | |
| 13 | Kéo rải cáp và lắp đặt ống nhựa | Kéo rải cáp và lắp đặt ống nhựa | Gói | 1 | |
| 14 | Lắp tủ viễn thông tại trạm Vedan | Lắp tủ viễn thông tại trạm Vedan | Gói | 1 | |
| 15 | Thi công đấu nối (hàn cáp, đấu nối, đi dây nội bộ trong tủ RTU và tủ viễn thông) | Thi công đấu nối (hàn cáp, đấu nối, đi dây nội bộ trong tủ RTU và tủ viễn thông) | Gói | 1 | |
| 16 | Đo kiểm tra các sợi cáp sau khi lắp đặt | Đo kiểm tra các sợi cáp sau khi lắp đặt | Gói | 1 | |
| 17 | Vận chuyển vật tư thiết bị | Vận chuyển vật tư thiết bị | Gói | 1 | |
| 18 | Vẽ hoàn công hệ thống cáp quang khu vực Gò Dầu – Mỹ Xuân | Vẽ hoàn công hệ thống cáp quang khu vực Gò Dầu – Mỹ Xuân | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700674E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.020.220VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là470.067.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.020.220VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (lắp đặt mới/cải tạo/sửa chữa hệ thống cáp quang…) giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;(-) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(-) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.047.180 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Quyết định bổ nhiệm Chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật và bảng kê khai kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm trở lên và đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thuộc lĩnh vực thi công liên quan đến cáp quang ở các công trình tương tự: số lượng 01 người. Quyết định, bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của đại diện hợp pháp của Nhà thầu – Bản scan;- Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu của các nhân sự tham gia. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự hàn cáp quang | 1 | -Chứng chỉ/chứng nhận nhân sự thi công: nhân sự hàn cáp quang (số lượng: 01 người có chứng chỉ đào tạo về đo và hàn cáp quang; bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm và đã làm tối thiểu 2 công trình tương tự). Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;- Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu của các nhân sự tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Hàn đấu nối sợi cáp quang; chế độ hàn đơn | 1 |
| 2 | Máy kiểm tra tín hiệu quang bằng laser | Kiểm tra độ thông suốt của cáp quang; Kiểu test giao tiếp: dạng dây Singlemode | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Đo độ suy hao của cáp quang có bước sóng đơn mode 1350/1550 nm; dải hiển thị từ 0,5km – 100km | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện | Kiểm tra điện khi đấu nối các thiết bị sử dụng điện, đo được điện AC; DC; điện trở; dòng điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi