Gói thầu: Thay thế và trang bị hệ thống hạ tầng phòng máy chủ Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thay thế và trang bị hệ thống hạ tầng phòng máy chủ Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310575 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:38:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,098,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sàn nâng kỹ thuật: Sàn nâng kỹ thuật | 20 | m2 | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sàn nâng kỹ thuật: Cáp tiếp địa liên kết chân sàn nâng | 20 | m2 | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vách kính, cường lực, vách thạch cao chống cháy: Hệ khung xương và gia cố vách | 1 | Gói | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vách kính, cường lực, vách thạch cao chống cháy: Kính cường lực dày 10mm | 13,7 | m2 | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Vách kính, cường lực, vách thạch cao chống cháy: Cửa rộng 1,2m cao 2,2m bao gồm tay khóa, phụ kiện lắp đặt,… | 1 | Bộ | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vách kính, cường lực, vách thạch cao chống cháy: Vách thạch cao dưới sàn nâng | 2,004 | m2 | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vách kính, cường lực, vách thạch cao chống cháy: Vách thạch cao chống cháy cho cửa sổ (bao gồm cả sơn bả) | 4,94 | m2 | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống điều hòa tủ đứng: Điều hòa tủ đứng 1 chiều, 24000 BTU, Gas 410 | 2 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống điều hòa tủ đứng: Ống gas, bảo ôn, cách nhiệt | 30 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống điều hòa tủ đứng: Giá đỡ giàn nóng | 2 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống điều hòa tủ đứng: Phụ kiện lắp đặt: đinh vít, dây thít, dây sắt, phụ kiện nối ống ghen, băng dính điện, đầu cos điện ... | 1 | Lô | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống điều hòa tủ đứng: Bộ điều khiển điều hòa luân phiên (tự động và bằng tay) | 1 | Hệ thống | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hệ thống chiếu sáng: Đèn led 60x60 âm trần | 12 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống chiếu sáng: Đèn chiếu sáng khẩn cấp 1x8W | 4 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống chiếu sáng: Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn exit) | 3 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống chiếu sáng: Ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng khẩn cấp và đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 7 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống chiếu sáng: Cáp điện cho hệ thống điện chiếu sáng: loại cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | 200 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống chiếu sáng: Công tắc hai nhánh | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ thống chiếu sáng: Ống ghen bảo vệ cáp điện: loại ghen hộp 24x14mm | 50 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống chiếu sáng: Phụ kiện lắp đặt: đinh vít, dây thít, dây sắt, phụ kiện nối ống ghen, băng dính điện, đầu cos điện | 1 | Lô | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ thống tủ điện phòng máy chủ | 1 | Hệ thống | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | UPS 10KVA | 1 | Bộ | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống cáp điện: Cáp điện kết nối từ UPS đến tủ phân phối, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 40 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống cáp điện: Cáp tiếp địa đấu nối UPS, tủ điện, loại cáp Cu/PVC 1x16mm2 | 40 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thống cáp điện: Cáp điện cho điều hòa tủ đứng, loại cáp Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | 40 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống cáp điện: Cáp điện đến dàn nóng điều hòa tủ đứng, loại cáp Cu/PVC 2x4mm2 | 40 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống cáp điện: Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 40 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống cáp điện: Cáp điện từ tủ phân phối đến tủ Rack, loại cáp Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | 160 | m | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hệ thống cáp điện: Ổ cắm, phích cắm công nghiệp 32A, 3P, 200-250V | 8 | Bộ | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống cáp điện: Phụ kiện đi dây cáp điện: đinh vít, dây thít, dây sắt, nhãn đánh dấu ... | 1 | Bộ | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống FM 200, Phần báo cháy: Đầu báo khói quang | 4 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống FM 200, Phần báo cháy: Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 4 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hệ thống FM 200, Phần báo cháy: Nút ấn điều khiển xả khí/ tạm dừng xả khí | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống FM 200, Phần báo cháy: Chuông báo cháy | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hệ thống FM 200, Phần báo cháy: Còi và đèn chớp loại 24V | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hệ thống FM 200, Phần báo cháy: Trung tâm điều khiển chữa cháy tự động loại 1 vùng | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Bình chữa cháy bằng khí FM 200 | 1 | Bộ | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Van điện từ | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Van kích hoạt bằng tay | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Họng cứng xả khí ( kèm theo bình ) | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Khí chữa cháy HFC227 Ea | 112 | Lít | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Đầu phun xả khí | 3 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hệ thống FM 200, Phần chữa cháy: Biển cảnh báo FM 200 | 1 | Cái | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hệ thống FM 200, Phần vật tư: Ống nhựa bảo vệ DN16 | 1 | Gói | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hệ thống FM 200, Phần vật tư: Dây điện 2x 1 mm | 1 | Gói | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hệ thống FM 200, Phần vật tư: Ống thép tráng kẽm và phụ kiện cho hệ thống FM 200 | 1 | Gói | Theo nội dung tại Phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi