Gói thầu: Cung cấp giấy tờ chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767511-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp giấy tờ chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20210711566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:20:00 đến ngày 2021-10-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 504,379,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.062.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khả năng thu hồi, thay thế hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cử nhân đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da liễu Trung ương
E-CDNT 1.2 Cung cấp giấy tờ chuyên môn
Cung cấp vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn, thu gom rác thải, giấy tờ chuyên môn, văn phòng phẩm và trang phục y tế
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương , địa chỉ: 15a-Phương Mai-Đống Đa-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu không vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu thuộc lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải được cam kết nếu trúng thầu nhà thầu sẽ cung ứng đầy đủ hàng hoá theo yêu cầu của bệnh viện trong bất cứ trường hợp nào. - Giấy phép kinh doanh đúng ngành nghề - Hàng hoá dự thầu phải đúng chủng loại, mẫu mã thiết kế theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu cho bên mời thầu (khi được yêu cầu)
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), phí vận chuyện tới kho của Bệnh viện Da liễu Trung ương[căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Điện thoại: 024. 35764379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Da liễu Trung ương – 15A Phương Mai, Đống đa, Hà nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng gây mê hồi sức2.000TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
2Bảng sơ kết 15 ngày điều trị7.000TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
3Bảng theo dõi điều trị200TờKT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
4Bao đựng thuốc40.700CáiKT: 10cm x 8cm, 1 màu, in 1 mặt có nội dung, logo bệnh viện, giấy ngoại 60g/m2, độ trắng 90 ISO. Có nắp, dán thành phẩm.
5Bệnh án thường3.550QuyểnKT: 46x32cm, in 1 màu, 2mặt. Bìa Duplech 400g/m2. Ruột: 2 tờ A3 in 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO, gáy: 5cm x 29cm, in 2 mặt, 1 mầu đen, 30 trang, đóng ghim
6Bệnh án Pemphigus500BộKT: Bìa 46cm x 32 cm, Bìa Duplech 400g/m2 in 1 màu đen, 2 mặt, giấy Duplex. Ruột gồm 2 tờ A3 gập đôi, in 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO, đóng ghim gáy 26 trang
7Biên bản hội chẩn trước thủ thuật1.000TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
8Biên bản hội chẩn trước mổ1.000TờKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
9Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu *800TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
10Cách thức mổ500TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
11Cách thức thủ thuật100TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
12Đơn thuốc 1 mặt (kính báo)600.000TờKT: A5, in 1 mặt, in 4 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
13Đơn thuốc 2 mặt (2 mặt đơn thuốc - kính báo)52.700TờKT: A5, in 4 màu, 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
14Giấy cam đoan phẫu thuật - thủ thuật12.000TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
15Giấy chăm sóc cấp I4.500TờKT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
16Giấy chuyển viện700TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
17Giấy chuyển tuyến3.600TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
18Tờ tái khám Phemphigus500TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
19Giấy hẹn khám lại4.000TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
20Phiếu khám chuyên khoa5.200TờKT: A5, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
21Giấy mời hội chẩn3.200TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
22Giấy ra viện2.200TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
23Giấy hẹn bảo hiểm4.500TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
24Lịch phẫu thuật500TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
25Lý lịch máy (quyển nhỏ)280QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO, 100 tờ/ quyển, bìa in 4 mầu, keo gáy.
26Nhãn dán tuýp102.000NhãnKT: 3,5cm x 2cm giấy đề can Amzon Indonesia, in 1 mầu
27Nhãn đề can màu đỏ2.000NhãnKT: 10cm x 7cm, in 1 màu đỏ, giấy đề can Amazon Indonesia, bế cắt thành phẩm
28Phiếu chăm sóc cấp II, III14.500TờKT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
29Phiếu công khai thuốc (in ngang)11.500TờKT A4 ngang, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
30Phiếu công khai vật tư (in ngang)13.000TờKT A4 ngang, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
31Phiếu giao, nhận đồ vải57QuyểnKT: 10,5 x 30cm, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO, 100 tờ/ quyển, chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu.
32Phiếu giao, nhận dụng cụ48QuyểnKT: 10,5 x 30cm, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO , 100 tờ/ quyển, chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu.
33Phiếu mượn tài sản24QuyểnKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO , 100 tờ/ quyển, chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu.
34Phiếu phẫu thuật1.000TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
35Phiếu thử phản ứng2.300TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
36Phiếu xét nghiệm (bé)130QuyểnKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu.
37Phiếu xét nghiệm (to)38QuyểnKT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, keo gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu.
38Sổ xét nghiệm A310QuyểnKT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
39Phiếu xét nghiệm đông máu cơ bản7QuyểnKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
40Phiếu xét nghiệm huyết học28QuyểnKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2. in 4 mầu.
41Phiếu xét nghiệm sinh hóa38QuyểnKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
42Phiếu tư vấn hai mặt10.500TờKT: A5 in 2 mặt, 4 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
43Sơ kết bệnh án trước thủ thuật200TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
44Sổ bàn giao chuyển viện8QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu keo, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
45Sổ biên bản hội chẩn8QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu keo, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
46Sổ chỉ phẫu thuật5QuyểnKT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
47Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng21QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2
48Sổ giao ban phòng45QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
49Sổ giao ban bác sĩ35QuyểnKT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 4 mầu
50Sổ hội đồng người bệnh11QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2
51Sơ kết bệnh án trước mổ1.000TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
52Sổ kiểm tra16QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu
53Sổ lĩnh văn phòng phẩm31QuyểnKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, chạy rãnh xé.bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu
54Sổ mời hội chẩn6QuyểnKT: A5, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu
55Sổ nghỉ việc hưởng BHYT1QuyểnKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, đóng ghim chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu
56Sổ ra, vào viện17QuyểnKT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển.bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu, khâu chỉ, keo gáy.
57Sổ sai sót chuyên môn12QuyểnKT: A4 gập đôi, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển.bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu, khâu chỉ, keo gáy.
58Sổ thông tin thuốc8QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu.
59Sổ thuốc bé57QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, keo gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
60Sổ thuốc to4QuyểnKT: A2 gập đôi, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, keo gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu
61Sổ phiếu yêu cầu21QuyểnKT: A4 ngang, in 1 mặt, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/quyển, chạy rãnh xé, bìa xanh ngoại Indo 200g/m2
62Toa chấm công480TờKT: A3, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO
63Tờ khai y tế ngoại trú180.200TờKT : A4 in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
64Tờ theo dõi chăm sóc1.000TờKT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
65Phiếu bàn giao bệnh nhân phẫu thuật3.100TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO
66Bảng kiểm dụng cụ vật tư y tế bệnh nhân phẫu thuật nội trú2.000TờKT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO
67Sổ ngoại kiểm4QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu
68Sổ nội kiểm6QuyểnKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu
69Sổ nhật kí vận hành máy225QuyểnKT: A5, in 1 màu, 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2, 50 trang/ quyển.bìa Đupléch 300g/m2 in 4 màu.
70Giấy cam kết khám chữa bệnh tự nguyện1.500TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
71Bảng kiểm an toàn phẫu thuật3.000TờKT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO.
72Đăng kí sử dụng thuốc, dịch vụ kỹ thuật ngoài BHYT5.000TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO
73Phiếu Công khai dịch vụ khám,chữa bệnh nội trú8.000TờKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
74Thẻ phẫu thuật giấy cứng2.000TờKT: A5, in 2 mặt, 4 màu, giấy Ofset 250 g/m2, Indo.
75Phiếu tái khám Á vảy nến200TờKT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, độ trắng 90 ISO
76Thẻ dịch vụ10.000CáiKT: A5, in 2 mặt, 4 màu, giấy Ofset 250 g/m2, Indo.
77Sổ phiếu hấp dụng cụ34QuyểnKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, đóng ghim, chạy rãnh xé
78Phiếu đăng ký khám bệnh200.000TờKT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 độ trắng 90 ISO
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.062.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

khả năng thu hồi, thay thế hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên trách 3 Cử nhân đại học3
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->