Gói thầu: May đo trang phục y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | May đo trang phục y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:18:00 đến ngày 2021-10-08 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 716,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện cung ứng kịp thời sản phẩm hoặc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, sửa chữa những sản phẩm lỗi, cung cấp phụ kiện, sản phẩm thay thế những sản phẩm lỗi trong vòng 05 ngày kể từ khi bàn giao sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản đốc phân xưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tham gia sản xuất |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phổ thông trung học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
May đo trang phục y tế Cung cấp vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn, thu gom rác thải, giấy tờ chuyên môn, văn phòng phẩm và trang phục y tế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu không vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. - Hồ sơ thiết kế sản phẩm, hồ sơ phải đảm bảo màu sắc đúng theo mô tả của E-HSMT (Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính, phòng 1004, tòa nhà Kỹ thuật cao Bệnh viện Da liễu Trung ương) - Các mẫu vải (Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính, phòng 1004, tòa nhà Kỹ thuật cao Bệnh viện Da liễu Trung ương) - Đầy đủ hàng may đo mẫu, đúng chủng loại theo danh mục yêu cầu của E-HSMT (Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính, phòng 1004, tòa nhà Kỹ thuật cao Bệnh viện Da liễu Trung ương) - Hồ sơ thiết kế sản phẩm, các mẫu vải và hàng mẫu may đo yêu cầu niêm phong theo qui định của đấu thầu và nộp trước thời điểm đóng thầu. - Hàng mẫu sẽ được gửi lại các Nhà thầu sau 15 ngày kể từ ngày có Thông báo trúng thầu. Các Nhà thầu có nhu cầu lấy lại hàng mẫu phải có công văn có chữ ký của người có thẩm quyền xin lại hàng mẫu và cam kết không có ý kiến, thắc mắc sau khi nhận lại hàng mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có hồ sơ thiết kế tất cả các mặt hàng trang phục tham dự thầu và hồ sơ đúng yêu cầu phần mô tả. - Có bản cam kết không sao chép bản vẽ thiết kế từ bất kỳ nguồn nào trên mạng. - Hàng may đo mẫu phải đảm bảo đúng theo hồ sơ thiết kế. - Có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của vải đúng theo chào thầu của Nhà thầu (Đơn nhập hàng có ghi rõ chủng loại; hoặc biên vải ghi rõ thông số chủng loại vải; hoặc bản xác nhận nguồn gốc xuất xứ của đơn vị cung cấp vải v.v...) |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), phí vận chuyện tới kho của Bệnh viện Da liễu Trung ương; |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy cam kết của nhà thầu: + Cam kết thực hiện cung ứng hàng hoá theo đúng giá trúng thầu, theo đúng mẫu mã và chất liệu vải chào thầu. + Cam kết thực hiện đúng tiến độ cung ứng hàng hoá quy định trong hợp đồng. + Cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: bảo hành, sửa chữa sản phẩm bị lỗi. + Cam kết đo và may đo theo số đo thực tế của từng người đối với các trang phục nhân viên y tế và trang phục khối hành chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Điện thoại: 024. 35764379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo bác sĩ(áo cộc tay, áo dài tay) | 205 | chiếc | Áo cổ danton, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài ngang gối, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn, đường kính logo 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 2 | Quần bác sĩ | 155 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 3 | Áo điều dưỡng(áo cộc tay, áo dài tay) | 130 | chiếc | Cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài đến nửa đùi; 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), cổ áo, túi, tay có viền xanh 0,3cm, có khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 4 | Quần điều dưỡng | 110 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 5 | Áo KTV săn sóc da | 5 | chiếc | Cổ chữ U, chiều dài áo ngang mông, cổ áo, tay có viền trắng, 3 khuy cài giữa, 2 túi áo dưới, có khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm . Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 6 | Quần KTV săn sóc da | 5 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 7 | Áo Kỹ thuật viên, kỹ sư (áo cộc tay, áo dài tay) | 80 | chiếc | Cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài đến nửa đùi, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 8 | Quần Kỹ thuật viên, kỹ sư | 65 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 9 | Áo dược sĩ(áo cộc tay, áo dài tay) | 35 | chiếc | Cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, dài áo ngang gối, xẻ ngang mông, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 10 | Quần dược sĩ | 35 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 11 | Áo nhân viên pha chế(áo cộc tay, áo dài tay) | 5 | chiếc | Áo cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài áo đến ngang đùi, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 12 | Quần nhân viên pha chế | 5 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 13 | Áo nhân viên quầy thuốc(áo cộc tay, áo dài tay) | 40 | chiếc | Áo cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, ve cổ áo màu xanh hòa bình nhạt, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), viền túi áo ngực có màu xanh hòa bình nhạt, chiều dài áo đến ngang đùi, khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 14 | Quần nhân viên quầy thuốc | 40 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 15 | Áo nhân viên phẫu thuật | 55 | chiếc | Áo cổ tim, chui đầu, ngắn tay. Dài áo ngang mông, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kính 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 16 | Quần phẫu thuật | 55 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 17 | Áo nhân viên dinh dưỡng(áo cộc tay, áo dài tay) | 30 | chiếc | Dài áo ngang mông, cổ chữ U, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 18 | Quần nhân viên dinh dưỡng | 30 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng\; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 19 | Áo hộ lý(áo cộc tay, áo dài tay) | 50 | chiếc | Dáng áo 7 mảnh, cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo cài cúc giữa, 2 túi dưới trước. Chiều dài áo đến nửa đùi, khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 20 | Quần hộ lý | 50 | chiếc | Cạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 21 | Áo sơ mi nữ nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân(áo cộc tay, áo dài tay) | 65 | chiếc | 2 mẫu áo:- Đối với áo sơ mi màu tím nhạt: Áo sơ mi cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc.- Đối với áo sơ mi màu trắng: Áo sơ mi cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc. Pha chân cổ áo màu xanh lam, may dây nơ đan chéo cổ xanh lam bản 6,5cm, viền tay áo 0,5cm màu xanh lam (đối với áo cộc tay), viền nẹp cài cúc giữa 0,5cm màu xanh lam.Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 22 | Chân váy nữ nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân | 45 | chiếc | Kiểu jupe. Dài ngang gối, may 2 lớp. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 23 | Quần nữ nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân | 45 | chiếc | Quần âu, 2 túi chéo, cạp quần âu. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 24 | Áo sơ mi nam nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân(áo cộc tay, áo dài tay) | 65 | chiếc | 2 mẫu áo:- Đối với áo sơ mi màu tím nhạt: Áo sơ mi, cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc. - Đối với áo sơ mi màu trắng: Áo sơ mi, cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc. Pha chân cổ áo, mặt trong măng sét tay áo màu xanh lam. Viền tay áo 0,5cm màu xanh lam (đối với áo cộc tay), viền nẹp cài cúc giữa 0,5cm màu xanh lam. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 25 | Quần nam nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân | 55 | chiếc | Quần âu, 2 túi chéo, 1 túi sau, cạp quần âu. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 26 | Áo nhân viên bảo vệ(áo cộc tay, áo dài tay) | 40 | chiếc | Cổ đức, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc, có cầu vai, gấu tay có măng xéc (áo dài tay) hoặc lơ vê (áo cộc tay), 2 túi nắp, khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kính 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 27 | Quần nhân viên bảo vệ | 40 | chiếc | Quần âu, 2 túi chéo, 1 túi sau, cạp quần âu. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 28 | Váy quây bệnh nhân | 100 | chiếc | Váy quây, có dây rút, in logo Bệnh viện, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 29 | Áo bệnh nhân màu xanh | 100 | chiếc | Áo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, có 3 túi trước, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. | ||
| 30 | Áo bệnh nhân chụp X-Quang | 20 | chiếc | Áo cổ tim, chui đầu, ngắn tay. Dài áo ngang mông, không may túi trước, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện cung ứng kịp thời sản phẩm hoặc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, sửa chữa những sản phẩm lỗi, cung cấp phụ kiện, sản phẩm thay thế những sản phẩm lỗi trong vòng 05 ngày kể từ khi bàn giao sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | đại học | 5 | 5 |
| 2 | Quản đốc phân xưởng | 1 | đại học | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên thiết kế | 1 | đại học | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên tham gia sản xuất | 30 | Phổ thông trung học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi