Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:27:00 đến ngày 2021-10-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,903,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Duy Tân, phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (móng 3 tầng) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974.752.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1934 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2518 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0525 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,245 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo ĐM 5,604/10,29=0,545) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4692 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4352 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0889 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6142 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,953 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5206 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9187 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6112 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1797 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0798 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6774 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1016 | tấn |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5856 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6545 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5532 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4664 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4664 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7703 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1184 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,204 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,204 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9658 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2631 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4169 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1507 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2832 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0084 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0452 | m3 |
| 47 | Trát thanh chắn nắng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1776 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1014 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3209 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7376 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6859 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1795 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0856 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,884 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4412 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,1344 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5504 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,466 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7212 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1423 | m3 |
| 66 | Cát đen đổ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2846 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,5122 | m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2436 | m3 |
| 75 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9155 | m2 |
| 76 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,028 | m3 |
| 77 | Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2655 | m2 |
| 78 | Mài granitô bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2655 | m2 |
| 79 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,63 | m |
| 80 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 81 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 83 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9982 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,026 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,48 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD (hoặc tương đương) 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3424 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật (hoặc tương đương) rộng 300 dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,548 | md |
| 95 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Đai nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đai |
| 98 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,5 | kg |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,48 | m |
| 103 | Công đắp khóa vòm (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 104 | Bảng chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 105 | Cửa đi TPWindow 2 (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 106 | Cửa sổ TPWindow 2 (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 ly hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 107 | Sen hoa INOX 304( hoặc tương đương) gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | kg |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,1344 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4872 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,6216 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5276 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5504 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2124 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 (hoặc tương đương) nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,7628 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1624 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3282 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | tấn |
| 118 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9235 | tấn |
| 119 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7757 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,238 | m3 |
| 121 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2582 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1122 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8548 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1825 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8604 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 131 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6328 | 100m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4248 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 137 | Vét sạch lớp bùn hữu cơ đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m3 |
| 141 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 143 | Lát gạch men đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện KT 200x250x100 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Aptomat tổng 3 pha 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat loại 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 14 | Dây đơn 1 lõi đồng bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Đèn neon đôi 220V - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 20W (HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 24 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 28 | Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 31 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 36 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 37 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 40 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 41 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 42 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 45 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 46 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 47 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8163 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4721 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích | 10T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | 1 | |
| 3 | Máy đào | 1 | |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm bàn | ≥0,7KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | 50-70kg | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KW | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | khoan tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥3 KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥23 KW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi