Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957651-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:27:00 đến ngày 2021-10-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,903,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50-70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Duy Tân, phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng (móng 3 tầng)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974.752.387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974.752.387


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974.752.387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1934m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2518100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0525tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,176tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,245100m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo ĐM 5,604/10,29=0,545)Mô tả kỹ thuật theo chương V1401 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
11Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I (90% máy TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4692100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4352m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0889100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6678100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6678100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2043100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6142100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,953m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5206m3
21Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9187m3
22Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6112m3
23Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321100m2
24Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1797m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0798tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6774tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1016tấn
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5856100m3
29Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6545m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5532100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4664m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4664m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0693100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3897100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7703m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >4mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1184m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,204m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V69,204m2
39Ván khuôn gỗ sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9658100m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2631100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4169m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,1507m3
43Trát trần, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V209,2832m2
44Trát trần, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V239,0084m2
45Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3536100m2
46Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0452m3
47Trát thanh chắn nắng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1776m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1014m3
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3209m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5681m3
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7376m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6859m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1795m3
57Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0856m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V313,884m2
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V173,4412m2
60Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V384,1344m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V76,5504m2
62Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V135,466m2
63Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,7212m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20,496m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1423m3
66Cát đen đổ bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2846m3
67Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V405,5122m2
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
70Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004100m3
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
73Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2436m3
75Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9155m2
76Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,028m3
77Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2655m2
78Mài granitô bậc TCMô tả kỹ thuật theo chương V27,2655m2
79Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V62,63m
80Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
81Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2757m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
83Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9982m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7272m3
87Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,026m2
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,481m2
93Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD (hoặc tương đương) 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3424100m2
94Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật (hoặc tương đương) rộng 300 dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,548md
95Phễu chắn rác nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Đai nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14đai
98Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
100Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
101Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V275,5kg
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,48m
103Công đắp khóa vòm (nhân công bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V7công
104Bảng chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
105Cửa đi TPWindow 2 (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
106Cửa sổ TPWindow 2 (hoặc tương đương) cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 ly hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
107Sen hoa INOX 304( hoặc tương đương) gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V192kg
108Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao Mô tả kỹ thuật theo chương V384,1344m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao Mô tả kỹ thuật theo chương V278,4872m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V662,6216m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V457,5276m2
112Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V76,5504m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V308,2124m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 (hoặc tương đương) nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V384,7628m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V190,1624m2
116Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3282m3
117Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4812tấn
118Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9235tấn
119Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7757100m2
120Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V37,238m3
121Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2582m3
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1122tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8548tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1825tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8604tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
130Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
131Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6328100m
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
133Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
134Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,4248m3
135Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m3
136Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m3
137Vét sạch lớp bùn hữu cơ đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
138Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
139Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
140Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m3
141Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
143Lát gạch men đỏ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
B PHẦN ĐIỆN
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Tủ điện KT 200x250x100 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Aptomat tổng 3 pha 100 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat loại 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Ống nhựa sun mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Ống nhựa sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Dây đơn 1 lõi đồng bọc PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V454m
16Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
18Đèn neon đôi 220V - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 20W (HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Hạt công tác 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
24Ổ cắm liền mặt đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Vít+nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
28Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
31Hộp nối dây 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
35Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
36Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
37Dây tiếp địa D14Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Bật đỡ dây D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
40Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V60kg
41Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
42Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
45Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
46Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
47Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,8163m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,9111m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,4721m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T1
2 Máy ép cọc trước 1
3 Máy đào 1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW1
7 Máy đầm cóc 50-70kg1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW1
9 Khoan cầm tay khoan tay1
10 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
11 Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW1
12 Máy hàn ≥23 KW1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
14 Máy trộn vữa ≥ 80l1
15 Máy vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->