Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:26:00 đến ngày 2021-10-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,066,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1001475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200295E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.735.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.893.471.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục Cải tạo khu Nhà E31 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2020. + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khu Nhà E31 | |||
| 1 | Dọn dẹp hiện trạng, lấy mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ bàn bếp trong khu bếp nấu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc lối vào cửa khu bếp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6882 | m3 |
| 6 | Trát, xẻ rãnh chống trượt đường dốc lên tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,6286 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 225,1299 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 225,1299 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 225,1299 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lan can tầng 1 - phần tường xây lan can | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can tầng 1 - giằng đỉnh lan can | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,598 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5111 | 100kg |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2418 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,372 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m2 |
| 17 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 866,9122 | m2 |
| 18 | Diện tích tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 531,7335 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 419,5937 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 979,052 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 159,5201 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 260,0737 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 866,9122 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 531,7335 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 372,2135 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 117,429 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 117,429 | m2 |
| 28 | Diện tích dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 518,1268 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 362,6888 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 155,438 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 155,438 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 155,438 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 362,6888 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 155,438 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0719 | m3 |
| 36 | Trát, xẻ rãnh chống trượt đường dốc cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,05 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 115,1399 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,0096 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn lại hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,0096 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,05 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,93 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh hất, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 106,1 | m2 |
| 45 | Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 47 | Khung thép đỡ chậu bồn rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi-chậu 2 bồn rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt đường cấp thoát nước cho chậu inox phòng tiểu phẫu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,577 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,577 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 193,466 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4571 | m3 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,024 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,108 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 61 | Quét dung dịch chống nền, tường khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,731 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9497 | m3 |
| 63 | Cắt rãnh thoát nước tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,87 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 193,466 | m2 |
| 66 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 76 | Dán kính mờ cửa đi khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,688 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,024 | m2 |
| 78 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,108 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,8 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,44 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,92 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,64 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,8 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40,08 | m2 |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Dọn vệ sinh và chặt bỏ cây trên mái và cành cây vướng vào mái, trám vá gạch lát nền bong tróc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 98 | Thép ống D76x3mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 104,7483 | kg |
| 99 | Thép bản 150x150x3mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,83 | kg |
| 100 | Thép hộp 20x40x1.5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 248,04 | kg |
| 101 | Thép góc L32x30x3mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | kg |
| 102 | Tyren D8 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | kg |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,5367 | m2 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1237 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1254 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1254 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3973 | 100m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,249 | m2 |
| 112 | Thép góc LDC 30x5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 131,07 | kg |
| 113 | Thép hộp 20x40x1.4mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 113,15 | kg |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,0344 | m2 |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1311 | tấn |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1311 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1132 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1132 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6798 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0724 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,8159 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,2437 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 221,418 | m2 |
| 126 | Tháo vách Alu hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,594 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,024 | m2 |
| 132 | Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đương | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,338 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,338 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,312 | m2 |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,312 | m2 |
| 136 | Dọn vệ sinh trên mái, tháo dỡ hệ khung kết cấu và mái tôn hiện trạng nhà họp giao ban | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 137 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,148 | 100m2 |
| 138 | Thép ống D90x3mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112,64 | kg |
| 139 | Thép hộp 30x60x2mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 347,3 | kg |
| 140 | Thép hộp 20x40x1.5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 154,1 | kg |
| 141 | Thép bản 150x150x3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,18 | kg |
| 142 | Ty ren D8 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | kg |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,3521 | m2 |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1188 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1188 | tấn |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3473 | tấn |
| 147 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3473 | tấn |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1541 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1541 | tấn |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0283 | 100m2 |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt máng và ống thu nước mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 152 | Thép góc LDC 30x5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 78,96 | kg |
| 153 | Thép hộp 20x40x1.4mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 61,61 | kg |
| 154 | Thép ống D75x3mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,63 | kg |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,8629 | m2 |
| 156 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 159 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 160 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0616 | tấn |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- 50% tôn mới | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2535 | 100m2 |
| 163 | Tháo tấm lợp tôn- 50% tôn tận dụng từ mái che nhà giao ban | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2535 | 100m2 |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- tận dụng 50% tôn cũ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2535 | 100m2 |
| 165 | Gia công, sản xuất giá đỡ điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0439 | tấn |
| 166 | Dây cấp nguồn điện trung tâm, dây 2x6mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 167 | Dây nối cục nóng với cục lạnh, dây 2x4mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 168 | Điều hòa 9000 BTU | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Điều hòa 12000 BTU | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 170 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 9000BTU treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTU treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13 | máy |
| 173 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 18000BTU treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 174 | Hiệu chỉnh và bơm ga | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | máy |
| 175 | Lắp đặt ống ngưng lạnh thoát nước điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | 100m |
| 176 | Dàn giáo thi công lắp đặt điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 177 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng: hệ thống ống gen dây điện, ổ cắm, công tắc, bóng đèn chiếu sáng, quạt treo tường, ... trong các phòng và hành lang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 178 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng khu mái che | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 179 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa cũ hỏng hiện trạng, lắp mới đường điện đầu chờ điều hòa; tận dụng lắp lại điều hòa từ nhà 9 tầng; bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 180 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn led tròn gắn trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 189 | Cáp (3x10+x1x6)mm2 tủ tổng đến tủ tầng 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 190 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 191 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 580 | m |
| 192 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 193 | Ống gen luồn dây D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | 100m |
| 194 | Máng cáp nhựa luồn dây, kích thước 100x60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 195 | Aptomat 1 pha 16Ampe 4.5kA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 196 | Aptomat 1 pha 20Ampe 4.5kA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 197 | Aptomat 2 pha 32Ampe - 6kA | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống gen luồn dây D16mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,7mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67 | m |
| 200 | Lắp đặt đèn led 50w | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 201 | Tủ điện phòng, loại 3-6 modul | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | tủ |
| 202 | Tủ điện tổng 300x500x150, tôn dày 1,5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 203 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 204 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ hiện trạng khu vệ sinh chung và khu vệ sinh nhân viên | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 205 | Đấu nối đường cấp nước từ nhà 4 tầng đến cạnh phòng kho | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | tạm tính |
| 206 | Téc nước mái 1m3 và khung đỡ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 207 | Téc nước mái 2.5m3 và khung đỡ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 208 | Ống cấp nước PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 209 | Ống cấp nước PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 210 | Ống cấp nước PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 211 | Măng sông PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 212 | Măng sông PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 213 | Măng sông PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 214 | Cút PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 215 | Cút PPR D40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 216 | Cút PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 217 | Tê PPR D50/40mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 218 | Tê PPR D40/32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 221 | Van phao chống cạn, chống tràn D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 222 | Ống PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 223 | Ống PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 224 | Ống PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 225 | Măng sông PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 226 | Măng sông PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 227 | Măng sông PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 228 | Cút PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 229 | Cút PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 230 | Cút PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 231 | Tê PPR D20/20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 232 | Tê PPR D25/20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 233 | Tê PPR D32/25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 235 | Zắc co D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 236 | Nơ inox D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 237 | Kép inox D20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 238 | Ống PVC D42mm, class 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 239 | Ống PVC D75mm, class 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 240 | Ống PVC D90mm, class 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 241 | Ống PVC D110mm, class 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 242 | Ống PVC D125mm, class 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 243 | Chếch PVC D75mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 244 | Chếch PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 245 | Chếch PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 246 | Chếch PVC D125mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 247 | Tê chếch PVC D90/42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 248 | Tê chếch PVC D90/75mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 249 | Tê chếch PVC D90/90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 250 | Tê chếch PVC D110/110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 251 | Tê chếch PVC D125/110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 252 | Rọ chắn rác D110m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 253 | Ống PVC D110mm, class 2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 254 | Chếch PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 255 | Cút PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 256 | Đai giữ ống (2m/cái) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 257 | Cậy nắp tấm đan, dọn vệ sinh lòng cống và đậy lại tấm đan (bao gồm tấm đan cống rãnh và tấm đan hố ga), thông tắc đường cống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 258 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3834 | m3 |
| 259 | Trát, xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,9886 | m2 |
| 260 | Chuyển 03 kho hồ sơ trên tầng 2 xuống kho tầng 1, sắp xếp lại hồ sơ trong kho tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 261 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,6246 | m3 |
| 262 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,6246 | m3 |
| 263 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,6246 | m3 |
| 264 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,6246 | m3 |
| 265 | Vận chuyển phế thải tiếp 24.000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,6246 | m3 |
| 266 | Vận chuyển bàn đá bếp phá dỡ, toàn bộ thiết bị, phụ kiện khu vệ sinh , dây dẫn điện tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 267 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1001475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200295E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.735.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.893.471.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 3 | 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=10 tấn | Tải trọng nâng >=10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 250 lít | Dung tích => 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Dung tích => 150 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan 0,62kW | =>0,62kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | =>1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn 14kW | >=14kW | 1 |
| 8 | Máy hàn 8kW | >=8kW | 1 |
| 9 | Máy mài 2kW | =>2kW | 2 |
| 10 | Máy cắt 5kW | => 5,5kW | 2 |
| 11 | Máy phát điện | >= 2kW | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt 5kW | >=5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi