Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975859-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210970258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:26:00 đến ngày 2021-10-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1001475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200295E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.735.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.893.471.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị =>0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị =>1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 8kW
- Đặc điểm thiết bị >=8kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2kW
- Đặc điểm thiết bị =>2kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị => 5,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Cải tạo khu Nhà E31
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2020. + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy, hà nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khu Nhà E31
1Dọn dẹp hiện trạng, lấy mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp20công
2Phá dỡ bàn bếp trong khu bếp nấuChương V- Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,055m3
4Phá dỡ bậc lối vào cửa khu bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp0,72m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,6882m3
6Trát, xẻ rãnh chống trượt đường dốc lên tầng 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp32,6286m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp225,1299m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp225,1299m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp225,1299m2
10Phá dỡ lan can tầng 1 - phần tường xây lan canChương V- Yêu cầu về xây lắp2,99m3
11Phá dỡ lan can tầng 1 - giằng đỉnh lan canChương V- Yêu cầu về xây lắp0,598m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,05m2
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5111100kg
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,2418m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về xây lắp23,372m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,78m2
17Diện tích tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp866,9122m2
18Diện tích tường trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp531,7335m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp419,5937m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp979,052m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp159,5201m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp260,0737m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp866,9122m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp531,7335m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp372,2135m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp117,429m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp117,429m2
28Diện tích dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp518,1268m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp362,6888m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp155,438m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về xây lắp155,438m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp155,438m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp362,6888m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp155,438m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0719m3
36Trát, xẻ rãnh chống trượt đường dốc cầu thangChương V- Yêu cầu về xây lắp3,05m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp115,1399m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về xây lắp24,0096m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- sơn lại hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về xây lắp24,0096m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp38,05m2
41Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp20,93m2
42Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp43,2m2
43Cửa sổ 1 cánh hất, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,92m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp106,1m2
45Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp9m2
46Vách kính khung nhôm trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp9m2
47Khung thép đỡ chậu bồn rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
48Lắp đặt chậu rửa 2 vòi-chậu 2 bồn rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
49Cung cấp và lắp đặt đường cấp thoát nước cho chậu inox phòng tiểu phẫuChương V- Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
50Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp47,577m2
51Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp47,577m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp193,466m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,4571m3
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp24,024m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp48,108m2
56Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu về xây lắp16bộ
61Quét dung dịch chống nền, tường khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp56,731m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,9497m3
63Cắt rãnh thoát nước tiểu nữChương V- Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp50,87m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp193,466m2
66Lắp đặt bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
68Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
73Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
75Lắp đặt phễu thoát sànChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
76Dán kính mờ cửa đi khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp11,688m2
77Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp24,024m2
78Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp48,108m2
79Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp56,8m2
80Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp13,64m2
81Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp13,64m2
82Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu về xây lắp16bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp26,44m2
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp13,64m2
88Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp21,92m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp13,64m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp56,8m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp40,08m2
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
93Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
95Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
96Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
97Dọn vệ sinh và chặt bỏ cây trên mái và cành cây vướng vào mái, trám vá gạch lát nền bong trócChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
98Thép ống D76x3mmChương V- Yêu cầu về xây lắp104,7483kg
99Thép bản 150x150x3mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8,83kg
100Thép hộp 20x40x1.5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp248,04kg
101Thép góc L32x30x3mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,05kg
102Tyren D8Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,6kg
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp25,5367m2
104Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1178tấn
105Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1178tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1237tấn
107Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1237tấn
108Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1254tấn
109Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1254tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp1,3973100m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về xây lắp75,249m2
112Thép góc LDC 30x5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp131,07kg
113Thép hộp 20x40x1.4mmChương V- Yêu cầu về xây lắp113,15kg
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp19,0344m2
115Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1311tấn
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1311tấn
117Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1132tấn
118Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1132tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp0,6798100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,0724m3
121Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp13,8159m2
122Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp4,44m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,44m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp11,2437m2
125Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp221,418m2
126Tháo vách Alu hiện trạngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,056m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,6m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,6m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp103,594m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp137,024m2
132Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinglong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp12,338m2
133Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V- Yêu cầu về xây lắp12,338m2
134Tháo dỡ trần nhựaChương V- Yêu cầu về xây lắp57,312m2
135Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp57,312m2
136Dọn vệ sinh trên mái, tháo dỡ hệ khung kết cấu và mái tôn hiện trạng nhà họp giao banChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
137Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về xây lắp1,148100m2
138Thép ống D90x3mmChương V- Yêu cầu về xây lắp112,64kg
139Thép hộp 30x60x2mmChương V- Yêu cầu về xây lắp347,3kg
140Thép hộp 20x40x1.5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp154,1kg
141Thép bản 150x150x3Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,18kg
142Ty ren D8Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,77kg
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp37,3521m2
144Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1188tấn
145Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1188tấn
146Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3473tấn
147Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3473tấn
148Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1541tấn
149Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1541tấn
150Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0283100m2
151Cung cấp và lắp đặt máng và ống thu nước máiChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
152Thép góc LDC 30x5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp78,96kg
153Thép hộp 20x40x1.4mmChương V- Yêu cầu về xây lắp61,61kg
154Thép ống D75x3mmChương V- Yêu cầu về xây lắp26,63kg
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp10,8629m2
156Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0266tấn
157Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0266tấn
158Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,079tấn
159Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,079tấn
160Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0616tấn
161Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0616tấn
162Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- 50% tôn mớiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2535100m2
163Tháo tấm lợp tôn- 50% tôn tận dụng từ mái che nhà giao banChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2535100m2
164Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ- tận dụng 50% tôn cũChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2535100m2
165Gia công, sản xuất giá đỡ điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0439tấn
166Dây cấp nguồn điện trung tâm, dây 2x6mmChương V- Yêu cầu về xây lắp98m
167Dây nối cục nóng với cục lạnh, dây 2x4mmChương V- Yêu cầu về xây lắp102m
168Điều hòa 9000 BTUChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
169Điều hòa 12000 BTUChương V- Yêu cầu về xây lắp13cái
170Điều hòa 18000 BTUChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
171Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 9000BTU treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp2máy
172Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTU treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp13máy
173Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 18000BTU treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp2máy
174Hiệu chỉnh và bơm gaChương V- Yêu cầu về xây lắp17máy
175Lắp đặt ống ngưng lạnh thoát nước điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp1,53100m
176Dàn giáo thi công lắp đặt điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
177Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng: hệ thống ống gen dây điện, ổ cắm, công tắc, bóng đèn chiếu sáng, quạt treo tường, ... trong các phòng và hành langChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
178Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng khu mái cheChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
179Tháo dỡ hệ thống điều hòa cũ hỏng hiện trạng, lắp mới đường điện đầu chờ điều hòa; tận dụng lắp lại điều hòa từ nhà 9 tầng; bảo dưỡng hệ thống điều hòaChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
180Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
181Lắp đặt đèn led tròn gắn trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp27bộ
182Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp32bộ
183Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về xây lắp48cái
184Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp34cái
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp22cái
186Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
187Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
188Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về xây lắp54cái
189Cáp (3x10+x1x6)mm2 tủ tổng đến tủ tầng 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp15m
190Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp380m
191Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp580m
192Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp320m
193Ống gen luồn dây D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8100m
194Máng cáp nhựa luồn dây, kích thước 100x60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,7100m
195Aptomat 1 pha 16Ampe 4.5kAChương V- Yêu cầu về xây lắp22cái
196Aptomat 1 pha 20Ampe 4.5kAChương V- Yêu cầu về xây lắp41cái
197Aptomat 2 pha 32Ampe - 6kAChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
198Lắp đặt ống gen luồn dây D16mmChương V- Yêu cầu về xây lắp67m
199Lắp đặt dây dẫn 2x0,7mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp67m
200Lắp đặt đèn led 50wChương V- Yêu cầu về xây lắp10bộ
201Tủ điện phòng, loại 3-6 modulChương V- Yêu cầu về xây lắp20tủ
202Tủ điện tổng 300x500x150, tôn dày 1,5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2tủ
203Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp11 máy
204Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ hiện trạng khu vệ sinh chung và khu vệ sinh nhân viênChương V- Yêu cầu về xây lắp1toàn bộ
205Đấu nối đường cấp nước từ nhà 4 tầng đến cạnh phòng khoChương V- Yêu cầu về xây lắp1tạm tính
206Téc nước mái 1m3 và khung đỡChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
207Téc nước mái 2.5m3 và khung đỡChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
208Ống cấp nước PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,15100m
209Ống cấp nước PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,3100m
210Ống cấp nước PPR D50mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5100m
211Măng sông PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
212Măng sông PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
213Măng sông PPR D50mmChương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
214Cút PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
215Cút PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
216Cút PPR D50mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
217Tê PPR D50/40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
218Tê PPR D40/32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
219Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
220Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
221Van phao chống cạn, chống tràn D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
222Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,8100m
223Ống PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,2100m
224Ống PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,4100m
225Măng sông PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp24cái
226Măng sông PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
227Măng sông PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
228Cút PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp32cái
229Cút PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
230Cút PPR D32mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
231Tê PPR D20/20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
232Tê PPR D25/20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
233Tê PPR D32/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
234Lắp đặt van ren D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
235Zắc co D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp32cái
236Nơ inox D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
237Kép inox D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
238Ống PVC D42mm, class 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1100m
239Ống PVC D75mm, class 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,14100m
240Ống PVC D90mm, class 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3100m
241Ống PVC D110mm, class 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,22100m
242Ống PVC D125mm, class 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,15100m
243Chếch PVC D75mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
244Chếch PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
245Chếch PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
246Chếch PVC D125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
247Tê chếch PVC D90/42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
248Tê chếch PVC D90/75mmChương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
249Tê chếch PVC D90/90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
250Tê chếch PVC D110/110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
251Tê chếch PVC D125/110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
252Rọ chắn rác D110mChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
253Ống PVC D110mm, class 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,75100m
254Chếch PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
255Cút PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
256Đai giữ ống (2m/cái)Chương V- Yêu cầu về xây lắp38cái
257Cậy nắp tấm đan, dọn vệ sinh lòng cống và đậy lại tấm đan (bao gồm tấm đan cống rãnh và tấm đan hố ga), thông tắc đường cốngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
258Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3834m3
259Trát, xẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V- Yêu cầu về xây lắp2,9886m2
260Chuyển 03 kho hồ sơ trên tầng 2 xuống kho tầng 1, sắp xếp lại hồ sơ trong kho tầng 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
261Bốc xếp phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp60,6246m3
262Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp60,6246m3
263Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp60,6246m3
264Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp60,6246m3
265Vận chuyển phế thải tiếp 24.000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp60,6246m3
266Vận chuyển bàn đá bếp phá dỡ, toàn bộ thiết bị, phụ kiện khu vệ sinh , dây dẫn điện tháo dỡ đến bãi đổChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
267Vệ sinh công nghiệp sau thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1001475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.200295E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.446.735.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.893.471.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự;33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động53
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=10 tấn Tải trọng nâng >=10 tấn1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng => 2,5 tấn1
3 Máy trộn vữa 250 lít Dung tích => 250 lít1
4 Máy trộn vữa 150 lít Dung tích => 150 lít1
5 Máy khoan 0,62kW =>0,62kW1
6 Máy khoan bê tông 1,5kW =>1,5kw1
7 Máy hàn 14kW >=14kW1
8 Máy hàn 8kW >=8kW1
9 Máy mài 2kW =>2kW2
10 Máy cắt 5kW => 5,5kW2
11 Máy phát điện >= 2kW1
12 Máy cắt sắt 5kW >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->