Gói thầu: Duy tu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968180-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Duy tu
Số hiệu KHLCNT 20210967952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:23:00 đến ngày 2021-10-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,837,384,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.997E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ chuyên ngành giao thông; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình HTKT hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh.; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:2.1- Kỹ sư phụ trách phần duy tu phần đường – An toàn: Tối thiểu 01 người.2.2- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đối với kỹ sư phụ trách phần duy tu – An toàn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 15 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn, chiều cao nâng 12m)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng kiểm, và kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 12kg/cm3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xóa vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Duy tu
Kinh phí duy tu đường giao thông
28 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn Khảo sát lập dự toán: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín; ĐC 84 Trần Bình Trọng; phường 8, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Tài nguyên và Môi Trường huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín; ĐC 84 Trần Bình Trọng; phường 8, Thành phố Vũng Tầu, Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo , địa chỉ: 28, Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản scan từ bản chính các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Các báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ; hóa đơn tài chính và Giấy báo có của ngân hàng cho các hợp đồng mà nhà thầu kê khai; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Côn Đảo. + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254.3830.157; Fax: 0254.3830.206.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế huyện Côn Đảo. + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254.3830.385; Fax: 0254.3830.385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Côn Đảo. + Địa chỉ: Số 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254.3830.160; Fax: 0254.3630.564.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU ĐƯỜNG GIAO THÔNG NĂM 2021
1Đào hót đất đá mương hỡ và xử lý đất đá sạt lỡ (theo khối lượng thực tế)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT382,984m3
2Nắn sửa cọc tiêu (5%/năm)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT153,25cọc, cột
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ côngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,1210m2
4Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (theo khối lượng thực tế)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,1210m2
5Sơn cọc tiêu (50%/năm)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT498,792m2
6Thay thế cột biển báo, vữa đá 1x2 mác 250 (0,5%/năm)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cột
7Thay thế biển báo phản quang(10%/năm)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT69cái
8Sơn lại rào chắn an toàn bê tông(30% miền núi )Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.672,38m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm(theo khối lượng hiện hữu)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.410,5m2
10Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.410,5m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,584m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,736m3
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT400m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,407tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,148100m2
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160cái
17Thay tủ điều khiển Nguyễn thị Minh Khai, Phạm Văn Đồng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 bộ
18Thay cột đèn THGTTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 cột
19Thay cáp tín hiệu 12 sợi và 4 sợi hè phốTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT140m
20Thay cáp tín hiệu 12 sợi qua đường nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,7740m
21Sơn cột đèn THGT (2 chốt điều khiển)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cột
22Lắp đèn đèn tín hiếu các loại (Xanh, Đỏ, Vàng, điếm lui, chữ thập, đèn đi bộ, chớp vàng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
23Xử lý mất hiệu tại các chốt điều khiểnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31 lần xử lý
24Thay bình Ắc quy đèn chớp vàngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51 cái
B DUY TU ĐƯỜNG GIAO THÔNG 2022
1Vét đất đá mương hở (theo khối lượng thực tế)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT661,14m3
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 nhựa pha dầu, thi công bằng thủ côngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,1410m2
3Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,1410m2
4Láng đáy mương hở và dặm vá thành mương (1%/ tổng diện tích)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT385,268m2
5Đào hót đá sạt lỡ mùa mưa bão bằng thủ công(10m3/km)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT402,37m3
6Bổ sung, thay thế cọc tiêu (4% tổng số cọc)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT151,44cọc
7Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 2 nước (30%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT478,109m2
8Sơn cọc tiêu(50%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.101,632m2
9Thay thế cột biển báo, vữa đá 1x2 mác 250(0,5%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cột
10Dán lại biển báo phản quang(10%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT77cái
11Dán màng phản quang rào chắn an toànTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT199,1m2
12Thay thế gương cầu lồiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
13Sơn lại rào chắn an toàn bê tông(30%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.709,88m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.195,9m2
15Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.200m2
16Thay tủ điều khiển Nguyễn thị Minh Khai, Phạm Văn Đồng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11 bộ
17Thay cột đèn THGTTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21 cột
18Thay cáp tín hiệu 12 sợi và 4 sợi hè phốTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT240m
19Thay cáp tín hiệu 12 sợi qua đường nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,7740m
20Sơn cột đèn THGT (4 chốt điều khiển)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32cột
21Thay đèn đèn tín hiếu các loại (Xanh, Đỏ, Vàng, điếm lui, chữ thập, đèn đi bộ, chớp vàng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
22Xử lý mất hiệu tại các chốt điều khiểnTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT121 lần xử lý
23Thay bình Ắc quy đèn chớp vàngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT141 cái
C DUY TU ĐƯỜNG GIAO THÔNG NĂM 2023
1Vét đất đá mương hở (hằng năm theo khối lượng thực tế)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT782,28m3
2Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 2 nước (30%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT176,316m2
3Thay thế cột biển báo, vữa đá 1x2 mác 250(0,5%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cột
4Dán lại biển báo phản quang(10%)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT69cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8.073,6m2
6Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7.467m2
7Thay cột đèn, cột sắtTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21 cột
8Thay cáp ngầm hè phốTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,440m
9Thay cáp ngầm đường nhựaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6640m
10Sơn cột sắt (có chiều cao 8 - 9,5m)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30cột
11Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng H>= 3mTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1010m
12Xử lý mất truyền thông tin ( tín hiệu) giữa các tủTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT121 lần xử lý
13Thay quả cầu thủy tinh bằng thủ côngTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT71 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.997E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ chuyên ngành giao thông; Đáp ứng chỉ huy trưởng công trình HTKT hạng III trở lên (Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021), Đã từng tổ chức thi công ít nhất 02 công trình tương tự có tài liệu chứng minh.; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:2.1- Kỹ sư phụ trách phần duy tu phần đường – An toàn: Tối thiểu 01 người.2.2- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. 2 - Đối với kỹ sư phụ trách phần duy tu – An toàn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.- Đối với kỹ sư phụ trách phần điện:+ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Công nhân kỹ thuật 15 + Tối thiểu 15 người và phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu – nâng người (từ 2 tấn đến 5 tấn, chiều cao nâng 12m) Hoạt động tốt, Có đăng kiểm, và kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt, Có đăng kiểm1
3 Máy nén khí 12kg/cm3 Hoạt động tốt1
4 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Hoạt động tốt, Có đăng kiểm1
5 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
6 Lò nấu sơn Hoạt động tốt1
7 Máy xóa vạch sơn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->