Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, phường Hải Ninh (GĐ1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:18:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,136,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ.* Đối với nhà thầu liên danhNăng lực chung của toàn liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ của từng thành viên đảm nhận được quy định trong thoả thuận liên danh: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện (các hạng mục tương ứng với công việc tham gia trong liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ x tỷ lệ tham gia trong liên danh.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư số: 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông/thuỷ lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngànhhạ tầng kỹ thuật/thủy lợi/giao thông/xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≤ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông (250-500) lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu các loại (6-25) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Hồng Phong, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn (Giai đoạn 1) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, phường Hải Ninh (GĐ1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: Phường Hải Ninh, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa
Số điện thoại: 02373 619 234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh Địa chỉ: phường Hải Ninh, thị xã Nghi sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.619.234 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và vận chuyển ra bãi thải - đất cấp II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 65,0782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 511,3746 | 100m3 |
| B | Bãi đúc vật tư | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ và vận chuyển ra bãi thải - đất cấp II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2,5626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 11,0904 | 100m3 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm loại II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt Nilon tái sinh | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 640,64 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 75 | m3 |
| C | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải - Cấp đất III | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,1 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vận chuyển ra bãi thải - đất cấp II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 16.177,92 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, vận chuyển ra bãi thải -đất cấp II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 208,25 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 184,4 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn K95 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 338,0214 | 100m2 |
| 6 | Đất nền đường, độ chặt K95 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 559,169 | 100m3 |
| 7 | Đất nền đường, độ chặt K98 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 44,8034 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1,6591 | 100m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm loại II | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 26,8808 | 100m3 |
| 10 | Thi công cấp phối đá dăm loại I | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 24,429 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 154,284 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 133,0888 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 21,1952 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tôn lượn sóng thép CT38 dày 3mm kích thước (2320x470)mm bước cột 2m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 38 | m |
| 15 | Lăp đặt tiêu phản quang | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 19 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1.304,83 | m2 |
| 17 | Biển báo chữ nhật KT: 1,00x1,20m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 30 | cái |
| 19 | Biển báo tròn | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | cái |
| 20 | Dải phân cách nhựa có đế căm cọc tiêu | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 178 | bộ |
| 21 | Cột biển báo L2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2 | cái |
| 22 | Cột biển báo L3 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2 | cái |
| 23 | Bộ biển báo Barie di động | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2 | bộ |
| 24 | Cọc tiêu giao thông bằng nhựa KT 210*750mm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 116 | cái |
| 25 | Dây Nilon đảm bảo giao thông | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 230 | m |
| 26 | Bộ đèn hiệu ban đêm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2 | bộ |
| 27 | Trực đảm bảo giao thông | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 270 | công |
| 28 | Hố trồng cây | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 190 | hố |
| 29 | Trồng cây sao đen (Chiều cao từ 3-5m), chăm đến khi sống | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 175 | cây |
| 30 | Trồng cây cau vua (Chiều cao lóng cao trên 6m), chăm đến khi sống | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 15 | cây |
| 31 | Diện tích lát vỉa hè | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 9.552,09 | m2 |
| 32 | Khóa vỉa hè (KT 100x100 mm) | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2.221,3 | m |
| 33 | Bó vỉa L1 - Kích thước BxH=0,26*0,23, L=1,00 m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1.910 | m |
| 34 | Bó vỉa L2 - Kích thước BxH=0,26*0,23, L=0,40 m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 479,5 | m |
| 35 | Bó vỉa L3 - Kích thước B*H=0,18*0,30, L=1,00 m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 332 | m |
| 36 | Bó vỉa L4 - Kích thước B*H=0,18*0,30, L=0,4 m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 22 | m |
| 37 | Đan rãnh | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2.743,5 | m |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cống bê tông D600, đoạn ống dài 2,5m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 650 | m |
| 2 | Cống bê tông D500, đoạn ống dài 2,5m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1.862,5 | m |
| 3 | Cống bê tông D300, đoạn ống dài 2,5m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2.110 | m |
| 4 | Cốt thép đế cống, D | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 11,43 | tấn |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - (Đế cống) | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 235,46 | m3 |
| 6 | BTXM M150 đá 4x6 - (BT lót móng) | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 414,59 | m3 |
| 7 | Số lượng mối nối cống D300 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 46 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 7.396 | cái |
| 9 | Cửa thu nước mặt | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 101 | cái |
| 10 | Rãnh dẫn nước mặt | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 101 | cái |
| 11 | Hố ga loại 1 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | cái |
| 12 | Hố ga loại 2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 25 | cái |
| 13 | Hố ga loại 3 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 15 | cái |
| 14 | Hố ga loại 4 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | cái |
| 15 | Hố ga loại 5 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 8 | cái |
| 16 | Hố ga loại 6 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 46 | cái |
| 17 | Hố ga loại 7 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 16 | cái |
| 18 | Hố ga loại 8 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 3 | cái |
| 19 | Hố ga loại 9 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 8 | cái |
| 20 | Hố ga loại 10 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 4 | cái |
| 21 | Hố ga loại 11 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2 | cái |
| 22 | Hố ga loại ĐN-L1 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 4 | cái |
| 23 | Hố ga loại ĐN-L2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 62 | cái |
| 24 | Hố ga loại ĐN-L3 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 15 | cái |
| 25 | Hố ga loại ĐN-L4 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 7 | cái |
| 26 | Hố ga loại ĐN-L5 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | cái |
| E | Kênh tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất kênh | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 30,87 | m3 |
| 2 | Đắp trả kênh | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 231,06 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 142,81 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 36,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân mương ĐK ≤ 18mm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 13,23 | tấn |
| 6 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 402,06 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng 4 lớp, dán giấy dầu 3 lớp | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 17,16 | m2 |
| 8 | Thép D | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,15 | tấn |
| 9 | Thép 10| Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 7,59 | tấn | |
| 10 | Bê tông M250 tấm bản nắp | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 40,63 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản nắp | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 263 | tấm |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng cột đèn, ĐK ≤10mm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,01 | tấn |
| 13 | Thép hinh móng cột đèn V(63x63x6mm) | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,08 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/63 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt khung móng cột M16*240*240*525 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 8 | cái |
| 16 | Bê tông móng cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1,55 | m3 |
| F | Kênh tuyến nhánh | |||
| 1 | Cống bê tông D300 đoạn ống dài 2,5m | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 130 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 12,03 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,34 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 7,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 208 | cái |
| 6 | Cửa xả Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2,44 | m3 |
| 7 | Cửa xả Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,22 | m3 |
| 8 | Cửa xả Bê tông tường đầu M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,11 | m3 |
| 9 | Cửa xả Bê tông tường cánh M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,06 | m3 |
| 10 | Cửa xả Bê tông sân cống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,16 | m3 |
| 11 | Tấm chắn rác Thép tấm đan D≤10 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,0014 | tấn |
| 12 | Tấm chắn rác Thép V(50x50x5) | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,0066 | tấn |
| 13 | Tấm chắn rác Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 0,01 | m3 |
| 14 | Tấm chắn rác Lắp đặt tấm đan | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | tấm |
| 15 | Hố ga GTC1 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 11 | cái |
| 16 | Hố ga GTC2 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | cái |
| 17 | Hố ga GTC3 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 2 | cái |
| 18 | Hố ga GTC4 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 3 | cái |
| 19 | Cửa thu nước mặt | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 11 | cái |
| 20 | Rãnh dẫn nước mặt - L=18cm/1CK | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 11 | đoạn |
| 21 | Mối nối cống D300 | Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1 | 1 | mối nối |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 12,3mm (PE8, PN10) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m (PE8, PN10) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14,42 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 150mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (EB) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 9 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 9 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 7 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm (Cút xiên) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm (Cút xiên) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm (Cút 90 độ) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 36 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14,42 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14,31 | 100m |
| 19 | Nước xúc xả thay rửa ống | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 18,5 | m3 |
| 20 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14,31 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14 | cái |
| 23 | Đào móng đường ống nước và vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8,3196 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 7,7203 | 100m3 |
| 25 | Lưới cảnh báo | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 574,6 | m2 |
| 26 | Gối đỡ tê | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8 | cái |
| 27 | Gối đỡ cút | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 10 | cái |
| 28 | Gối chặn đầu bịt | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 7 | cái |
| 29 | Hố van quản lý | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 18 | cái |
| 30 | Hố van chặn | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 21 | cái |
| 31 | Họng cứu hỏa | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14 | cái |
| H | Cáp điện (TBA Hải Ninh 1 và Hải Ninh 5) | |||
| 1 | Hạ cột BT 7,5m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ sứ hạ thế A20 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 32 | quả |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AV-70 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 924 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà néo XK4 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà néo XĐ4 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 4 | bộ |
| 6 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 203,5 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 71,5 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường hiện trang | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 6 | m |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 19 | cái |
| 10 | Hố dự phòng cáp chân cột | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | vị trí |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 12 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 22kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 309 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 214,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 89 | m |
| 15 | Măng sông ống thép F150 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | cái |
| 16 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV-3x70 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XCD-1LT | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột đơn TT-1T | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 22 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 23 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép Ac120/19 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 4 | quả |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp 1 khối | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | hệ thống |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 28 | m |
| 28 | Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 70mm2-24kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 29 | Ép đầu cốt đồng S240 ( loại 2 lỗ ) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14 | cái |
| 30 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bình |
| 31 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | cái |
| 32 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.065 | m |
| 33 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 143 | m |
| 34 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 22 | m |
| 35 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 40,5 | m |
| 36 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 7,5 | m |
| 37 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.474 | m |
| 38 | Lắp ống nhựa HDPE D40/30 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2.991 | m |
| 39 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 72 | m |
| 40 | Măng sông ống thép F100 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 7 | cái |
| 41 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 152 | m |
| 42 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 226 | m |
| 43 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 553 | m |
| 44 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 691 | m |
| 45 | Lắp tủ composite công tơ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 20 | tủ |
| 46 | Móng tủ điện công tơ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 20 | tủ |
| 47 | Đầu cốt đồng M150 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M120 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M95 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 46 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M70 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 4 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M50 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 68 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M35 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 18 | cái |
| 53 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14 | bộ |
| 54 | Cột bê tông LT H 10m-4,3KN | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 4 | cột |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 16 | quả |
| 56 | Xà néo hạ thế 3 pha tròn đôi XK4-2T | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 57 | Tiếp địa CSV hạ thế | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 58 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8 | cái |
| 59 | Chống sét van GZ0,5 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 60 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 61 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 181 | m |
| 62 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 22 | m |
| 63 | Rãnh 1 cáp đi qua đường bê tông | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 11 | m |
| 64 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 49 | m |
| 65 | Măng sông ống thép F100 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | cái |
| 66 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 209 | m |
| 67 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 288 | m |
| 68 | Xà đầu cáp +chống sét van hạ thế | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 69 | Đầu cáp 3M 0,4kV-3x90+1*50 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | bộ |
| 70 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.588 | m |
| 71 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 102 | m |
| 72 | Rãnh 3 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | m |
| 73 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 106 | m |
| 74 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.948 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 156 | m |
| 77 | Măng sông ống thép F650 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 15 | cái |
| 78 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 13 | m |
| 79 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2.215 | m |
| 80 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 690 | m |
| 81 | Rải dây đồng M10 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2.215 | m |
| 82 | Đèn Led công suất 150W | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 17 | bộ |
| 83 | Đèn Led công suất 100W | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 43 | bộ |
| 84 | Đèn pha 300W | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 4 | bóng |
| 85 | Đèn Led công suất 50W (tay cầu) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 17 | bóng |
| 86 | Dựng cột đèn thép bát giác + cần đơn 8m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 43 | cột |
| 87 | Dựng cột đèn thép bát giác + cần đơn 10m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 17 | cột |
| 88 | Dựng cột đèn PHA 14m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | cột |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | tủ |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 61 | bộ |
| 91 | Attomat 1 pha 6A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 61 | bộ |
| 92 | Luồn cáp cửa cột | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 120 | đầu |
| 93 | Lắp cửa cột | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 61 | 1 cửa |
| 94 | Móng cột đèn 8m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 43 | móng |
| 95 | Móng cột đèn 10m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 17 | móng |
| 96 | Móng cột đèn 14m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | móng |
| 97 | Móng tủ chiếu sáng | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | móng |
| 98 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 16 | bộ |
| 99 | Luồn dây lên đèn | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 690 | m |
| 100 | Đầu cốt đồng M10 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 610 | cái |
| 101 | Đầu cốt đồng M16 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8 | cái |
| I | Xây dựng trạm biến áp số 1 | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | m |
| 2 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 19 | cái |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột và tủ RMU | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | hố |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 203,5 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 71,5 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường hiện trạng | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 6 | m |
| 7 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | móng |
| 8 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp 1 khối | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | hệ thống |
| 9 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường QH | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 41 | m |
| 10 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi qua đường QH | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8 | m |
| 11 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.065 | m |
| 12 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 143 | m |
| 13 | Xây dựng rãnh 3 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 22 | m |
| 14 | Xây dựng rãnh cáp về các hộ dân | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.544 | m |
| 15 | Móng tủ điện công tơ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 20 | móng |
| 16 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 14 | bộ |
| 17 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | móng |
| 18 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 222 | m |
| 19 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường QH | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 29 | m |
| 20 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 106 | m |
| 21 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 8 | m |
| 22 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.588 | m |
| 23 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 102 | m |
| 24 | Xây dựng rãnh 3 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | m |
| 25 | Xây móng cột đèn 10m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 17 | móng |
| 26 | Xây móng cột đèn 8m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 43 | móng |
| 27 | Móng cột đèn 14m | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | móng |
| 28 | Xây móng tủ chiếu sáng | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | móng |
| 29 | Xây dựng rãnh 2 cáp trên vỉa hè | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 207 | m |
| 30 | Xây dựng rãnh 2 cáp đi qua đường QH | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 27 | m |
| 31 | Xây dựng rãnh 2 cáp đi qua đường nhựa HT | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 11 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC 110 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 422 | m |
| 33 | Ống thép F110 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 82 | m |
| 34 | Cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1.737 | m |
| 35 | Bể cáp thông tin dưới hè, loại bể 2 đan vuông bằng gạch, 1 tầng ống | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | Bể |
| 36 | Măng sông ống thép F100 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 10 | cái |
| 37 | Măng sông cáp quang-24fo | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | Hộp |
| 38 | Gông treo cáp ADSS, loại Go, G3 | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 6 | Bộ |
| 39 | Giá cuốn cáp GC1 trên cột điện đơn | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 4 | bộ |
| 40 | Biển báo cáp quang EVN | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | Bộ |
| 41 | Biển báo độ cao cáp quang EVN | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | Bộ |
| 42 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | Ca |
| 43 | Thu hồi cáp quang 24fo | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 0,138 | km |
| 44 | Thu hồi gông treo cáp | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | bộ |
| 45 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | Thiết bị |
| 46 | Bộ néo cáp | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | bộ |
| 47 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | hộp |
| 48 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | tủ |
| 52 | Thí nghiệm MBA | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | máy |
| 53 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | mẫu |
| 54 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | mẫu |
| 55 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 17 | pha |
| 57 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | pha |
| 58 | Thí nghiệm chống sét van | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | pha |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | pha |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 12 | Sợi |
| J | Thiết Bị | |||
| 1 | Trạm 1 cột 22kV, trung thế 3 ngăn CCF 22KV 20kA/s,tủ hạ thế 800A, phần hạ thế được đặt trong đế trạm. (Không bao gồm MBA, cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA). | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | máy |
| 3 | Tủ liên động 300A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-24kV | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | bộ |
| 6 | Tủ công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 75A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | tủ |
| 7 | Tủ công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 75A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 1 | tủ |
| 8 | Tủ công tơ 1 lộ đến 75A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 2 | tủ |
| 9 | Tủ công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 50A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 3 | tủ |
| 10 | Tủ công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 50A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 5 | tủ |
| 11 | Tủ công tơ 1 lộ đến 50A | Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện | 7 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ.* Đối với nhà thầu liên danhNăng lực chung của toàn liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ của từng thành viên đảm nhận được quy định trong thoả thuận liên danh: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện (các hạng mục tương ứng với công việc tham gia trong liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ x tỷ lệ tham gia trong liên danh.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư số: 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông/thuỷ lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ | 1 | Kỹ sư chuyên ngànhhạ tầng kỹ thuật/thủy lợi/giao thông/xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 3 |
| 2 | Máy ủi ≤ 108CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông (250-500) lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 3 |
| 5 | Lu các loại (6-25) tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 5 |
| 6 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 3 |
| 7 | Đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 1 |
| 10 | Máy san | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi