Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974181-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210840266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, phường Hải Ninh (GĐ1)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:18:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,136,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu độc lập- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ.* Đối với nhà thầu liên danhNăng lực chung của toàn liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ của từng thành viên đảm nhận được quy định trong thoả thuận liên danh: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện (các hạng mục tương ứng với công việc tham gia trong liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ x tỷ lệ tham gia trong liên danh.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư số: 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông/thuỷ lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngànhhạ tầng kỹ thuật/thủy lợi/giao thông/xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≤ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông (250-500) lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu các loại (6-25) tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố Hồng Phong, phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn (Giai đoạn 1)
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư mới thôn Hồng Phong, phường Hải Ninh (GĐ1)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Phường Hải Ninh, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa Số điện thoại: 02373 619 234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Phường Hải Ninh, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa Số điện thoại: 02373 619 234


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Phường Hải Ninh, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa Số điện thoại: 02373 619 234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Ninh Địa chỉ: phường Hải Ninh, thị xã Nghi sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.619.234
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào đất hữu cơ và vận chuyển ra bãi thải - đất cấp IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 165,0782100m3
2Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1511,3746100m3
B Bãi đúc vật tư
1Đào đất hữu cơ và vận chuyển ra bãi thải - đất cấp IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12,5626100m3
2Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 111,0904100m3
3Thi công cấp phối đá dăm loại IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,9100m3
4Lót bạt Nilon tái sinhChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1640,64m2
5Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 175m3
C Giao thông
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải - Cấp đất IIIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,1m3
2Đào hữu cơ, vận chuyển ra bãi thải - đất cấp IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 116.177,92m3
3Đào đánh cấp, vận chuyển ra bãi thải -đất cấp IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1208,25m3
4Đào khuôn, đất cấp IIIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1184,4m3
5Xáo xới, lu lèn K95Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1338,0214100m2
6Đất nền đường, độ chặt K95Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1559,169100m3
7Đất nền đường, độ chặt K98Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 144,8034100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11,6591100m3
9Thi công cấp phối đá dăm loại IIChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 126,8808100m3
10Thi công cấp phối đá dăm loại IChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 124,429100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1154,284100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1133,0888100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 121,1952100m2
14Lắp dựng tôn lượn sóng thép CT38 dày 3mm kích thước (2320x470)mm bước cột 2mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 138m
15Lăp đặt tiêu phản quangChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 119cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11.304,83m2
17Biển báo chữ nhật KT: 1,00x1,20mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11cái
18Biển báo tam giácChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 130cái
19Biển báo trònChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11cái
20Dải phân cách nhựa có đế căm cọc tiêuChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1178bộ
21Cột biển báo L2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12cái
22Cột biển báo L3Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12cái
23Bộ biển báo Barie di độngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12bộ
24Cọc tiêu giao thông bằng nhựa KT 210*750mmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1116cái
25Dây Nilon đảm bảo giao thôngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1230m
26Bộ đèn hiệu ban đêmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12bộ
27Trực đảm bảo giao thôngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1270công
28Hố trồng câyChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1190hố
29Trồng cây sao đen (Chiều cao từ 3-5m), chăm đến khi sốngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1175cây
30Trồng cây cau vua (Chiều cao lóng cao trên 6m), chăm đến khi sốngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 115cây
31Diện tích lát vỉa hèChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 19.552,09m2
32Khóa vỉa hè (KT 100x100 mm)Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12.221,3m
33Bó vỉa L1 - Kích thước BxH=0,26*0,23, L=1,00 mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11.910m
34Bó vỉa L2 - Kích thước BxH=0,26*0,23, L=0,40 mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1479,5m
35Bó vỉa L3 - Kích thước B*H=0,18*0,30, L=1,00 mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1332m
36Bó vỉa L4 - Kích thước B*H=0,18*0,30, L=0,4 mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 122m
37Đan rãnhChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12.743,5m
D Hệ thống thoát nước
1Cống bê tông D600, đoạn ống dài 2,5mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1650m
2Cống bê tông D500, đoạn ống dài 2,5mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11.862,5m
3Cống bê tông D300, đoạn ống dài 2,5mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12.110m
4Cốt thép đế cống, DChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 111,43tấn
5BTCT M250 đá 1x2 - (Đế cống)Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1235,46m3
6BTXM M150 đá 4x6 - (BT lót móng)Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1414,59m3
7Số lượng mối nối cống D300Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 146mối nối
8Lắp đặt đế cốngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 17.396cái
9Cửa thu nước mặtChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1101cái
10Rãnh dẫn nước mặtChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1101cái
11Hố ga loại 1Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11cái
12Hố ga loại 2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 125cái
13Hố ga loại 3Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 115cái
14Hố ga loại 4Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11cái
15Hố ga loại 5Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 18cái
16Hố ga loại 6Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 146cái
17Hố ga loại 7Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 116cái
18Hố ga loại 8Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 13cái
19Hố ga loại 9Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 18cái
20Hố ga loại 10Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 14cái
21Hố ga loại 11Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12cái
22Hố ga loại ĐN-L1Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 14cái
23Hố ga loại ĐN-L2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 162cái
24Hố ga loại ĐN-L3Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 115cái
25Hố ga loại ĐN-L4Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 17cái
26Hố ga loại ĐN-L5Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11cái
E Kênh tuyến chính
1Đào đất kênhChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 130,87m3
2Đắp trả kênhChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1231,06m3
3Phá dỡ kết cấu cũChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1142,81m3
4Bê tông lót móng M150 đá 4x6Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 136,73m3
5Cốt thép thân mương ĐK ≤ 18mmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 113,23tấn
6Bê tông thân mương M250 đá 1x2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1402,06m3
7Quét nhựa nóng 4 lớp, dán giấy dầu 3 lớpChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 117,16m2
8Thép DChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,15tấn
9Thép 10Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 17,59tấn
10Bê tông M250 tấm bản nắpChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 140,63m3
11Lắp đặt tấm bản nắpChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1263tấm
12Lắp dựng cốt thép móng cột đèn, ĐK ≤10mmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,01tấn
13Thép hinh móng cột đèn V(63x63x6mm)Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,08tấn
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/63Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 116m
15Lắp đặt khung móng cột M16*240*240*525Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 18cái
16Bê tông móng cột M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11,55m3
F Kênh tuyến nhánh
1Cống bê tông D300 đoạn ống dài 2,5mChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1130m
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 112,03m3
3Lắp dựng cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,34tấn
4Bê tông đế cống M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 17,3m3
5Lắp đặt đế cốngChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 1208cái
6Cửa xả Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12,44m3
7Cửa xả Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,22m3
8Cửa xả Bê tông tường đầu M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,11m3
9Cửa xả Bê tông tường cánh M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,06m3
10Cửa xả Bê tông sân cống M250, đá 1x2, PCB40Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,16m3
11Tấm chắn rác Thép tấm đan D≤10Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,0014tấn
12Tấm chắn rác Thép V(50x50x5)Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,0066tấn
13Tấm chắn rác Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 10,01m3
14Tấm chắn rác Lắp đặt tấm đanChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11tấm
15Hố ga GTC1Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 111cái
16Hố ga GTC2Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11cái
17Hố ga GTC3Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 12cái
18Hố ga GTC4Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 13cái
19Cửa thu nước mặtChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 111cái
20Rãnh dẫn nước mặt - L=18cm/1CKChương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 111đoạn
21Mối nối cống D300Chương III đến Chương IX, Thuyết minh Chỉ dẫn kỹ thuật Hạng mục 11mối nối
G Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 12,3mm (PE8, PN10)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14,31100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m (PE8, PN10)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14,42100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 150mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1,55100m
4Lắp đặt van cổng BB - Đường kính 100mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện30cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện18cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (EB)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện48cái
7Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện21cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện9cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện9cái
10Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện7cái
11Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện18cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm (Cút xiên)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện10cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm (Cút xiên)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện36cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 110mm (Cút 90 độ)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện36cái
16Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện36cái
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14,42100m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14,31100m
19Nước xúc xả thay rửa ốngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện18,5m3
20Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14,31100m
21Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14,42100m
22Lắp đặt trụ cứu hỏa ĐK 100mmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14cái
23Đào móng đường ống nước và vận chuyển đổ đi, đất cấp IITập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8,3196100m3
24Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,95Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện7,7203100m3
25Lưới cảnh báoTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện574,6m2
26Gối đỡ têTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8cái
27Gối đỡ cútTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện10cái
28Gối chặn đầu bịtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện7cái
29Hố van quản lýTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện18cái
30Hố van chặnTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện21cái
31Họng cứu hỏaTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14cái
H Cáp điện (TBA Hải Ninh 1 và Hải Ninh 5)
1Hạ cột BT 7,5mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5cột
2Tháo dỡ sứ hạ thế A20Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện32quả
3Tháo dỡ dây dẫn AV-70Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện924m
4Tháo dỡ xà néo XK4Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
5Tháo dỡ xà néo XĐ4Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện4bộ
6Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện203,5m
7Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện71,5m
8Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường hiện trangTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện6m
9Sứ báo hiệu cáp ngầmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện19cái
10Hố dự phòng cáp chân cộtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2vị trí
11Tiếp địa RC-4Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
12Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 22kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện309m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện214,5m
14Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện89m
15Măng sông ống thép F150Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12cái
16Đầu cáp T-plug 630A-24kV-3x70Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
17Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
18Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LTTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
19Xà đỡ cầu dao cột đơn: XCD-1LTTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
20Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
21Thang trèo cột đơn TT-1TTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
22Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1TTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
23Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép Ac120/19Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện6m
24Lắp đặt sứ đứng 24kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện4quả
25Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp 1 khốiTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1hệ thống
26Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện18m
27Lắp đặt cáp mặt máy 0,6/1kV loại đơn pha Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện28m
28Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 70mm2-24kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
29Ép đầu cốt đồng S240 ( loại 2 lỗ )Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14cái
30Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bình
31Biển báo an toàn+Biển phản quangTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2cái
32Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.065m
33Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện143m
34Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện22m
35Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện40,5m
36Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện7,5m
37Lắp ống nhựa HDPE D130/100Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.474m
38Lắp ống nhựa HDPE D40/30Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2.991m
39Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện72m
40Măng sông ống thép F100Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện7cái
41Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện152m
42Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện226m
43Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện553m
44Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện691m
45Lắp tủ composite công tơTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện20tủ
46Móng tủ điện công tơTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện20tủ
47Đầu cốt đồng M150Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12cái
48Đầu cốt đồng M120Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12cái
49Đầu cốt đồng M95Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện46cái
50Đầu cốt đồng M70Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện4cái
51Đầu cốt đồng M50Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện68cái
52Đầu cốt đồng M35Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện18cái
53Tiếp địa lặp lại RC-2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14bộ
54Cột bê tông LT H 10m-4,3KNTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện4cột
55Lắp đặt sứ hạ thế A30Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện16quả
56Xà néo hạ thế 3 pha tròn đôi XK4-2TTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
57Tiếp địa CSV hạ thếTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
58Ghíp nhôm 3 bu lôngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8cái
59Chống sét van GZ0,5Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
60Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1TTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
61Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện181m
62Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện22m
63Rãnh 1 cáp đi qua đường bê tôngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện11m
64Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện49m
65Măng sông ống thép F100Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5cái
66Lắp ống nhựa HDPE D130/100Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện209m
67Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện288m
68Xà đầu cáp +chống sét van hạ thếTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
69Đầu cáp 3M 0,4kV-3x90+1*50Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2bộ
70Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.588m
71Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện102m
72Rãnh 3 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5m
73Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện106m
74Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.948m
76Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đườngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện156m
77Măng sông ống thép F650Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện15cái
78Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện13m
79Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2.215m
80Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện690m
81Rải dây đồng M10Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2.215m
82Đèn Led công suất 150WTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện17bộ
83Đèn Led công suất 100WTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện43bộ
84Đèn pha 300WTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện4bóng
85Đèn Led công suất 50W (tay cầu)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện17bóng
86Dựng cột đèn thép bát giác + cần đơn 8mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện43cột
87Dựng cột đèn thép bát giác + cần đơn 10mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện17cột
88Dựng cột đèn PHA 14mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1cột
89Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1tủ
90Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện61bộ
91Attomat 1 pha 6ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện61bộ
92Luồn cáp cửa cộtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện120đầu
93Lắp cửa cộtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện611 cửa
94Móng cột đèn 8mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện43móng
95Móng cột đèn 10mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện17móng
96Móng cột đèn 14mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1móng
97Móng tủ chiếu sángTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1móng
98Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện16bộ
99Luồn dây lên đènTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện690m
100Đầu cốt đồng M10Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện610cái
101Đầu cốt đồng M16Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8cái
I Xây dựng trạm biến áp số 1
1Đào lấp tiếp địa RC-4Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1m
2Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầmTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện19cái
3Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột và tủ RMUTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2hố
4Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện203,5m
5Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện71,5m
6Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường hiện trạngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện6m
7Móng trụ trạm biến áp 1 khốiTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1móng
8Đào lấp tiếp địa trạm biến áp 1 khốiTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1hệ thống
9Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường QHTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện41m
10Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi qua đường QHTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8m
11Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.065m
12Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện143m
13Xây dựng rãnh 3 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện22m
14Xây dựng rãnh cáp về các hộ dânTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.544m
15Móng tủ điện công tơTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện20móng
16Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện14bộ
17Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2móng
18Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện222m
19Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường QHTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện29m
20Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện106m
21Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện8m
22Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.588m
23Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện102m
24Xây dựng rãnh 3 cáp chiếu sáng đi trên nền đấtTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5m
25Xây móng cột đèn 10mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện17móng
26Xây móng cột đèn 8mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện43móng
27Móng cột đèn 14mTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1móng
28Xây móng tủ chiếu sángTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1móng
29Xây dựng rãnh 2 cáp trên vỉa hèTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện207m
30Xây dựng rãnh 2 cáp đi qua đường QHTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện27m
31Xây dựng rãnh 2 cáp đi qua đường nhựa HTTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện11m
32Ống nhựa PVC 110Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện422m
33Ống thép F110Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện82m
34Cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1.737m
35Bể cáp thông tin dưới hè, loại bể 2 đan vuông bằng gạch, 1 tầng ốngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5Bể
36Măng sông ống thép F100Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện10cái
37Măng sông cáp quang-24foTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12Hộp
38Gông treo cáp ADSS, loại Go, G3Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện6Bộ
39Giá cuốn cáp GC1 trên cột điện đơnTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện4bộ
40Biển báo cáp quang EVNTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12Bộ
41Biển báo độ cao cáp quang EVNTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2Bộ
42Xe 5 tấn gắn cần trụcTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1Ca
43Thu hồi cáp quang 24foTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện0,138km
44Thu hồi gông treo cápTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5bộ
45Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang.Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12Thiết bị
46Bộ néo cápTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12bộ
47Hàn nối hộp nối cáp quang loại 24 sợiTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12hộp
48Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1máy
49Lắp đặt chống sét van 24kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
50Lắp đặt cầu dao phụ tải Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
51Lắp đặt Tủ điệnTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1tủ
52Thí nghiệm MBATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1máy
53Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1mẫu
54Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1mẫu
55Thí nghiệm cầu dao phụ tải Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
56Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện17pha
57Thí nghiệm tiếp địa TBATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1pha
58Thí nghiệm chống sét van Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1pha
59Thí nghiệm chống sét van Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2pha
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện12Sợi
J Thiết Bị
1Trạm 1 cột 22kV, trung thế 3 ngăn CCF 22KV 20kA/s,tủ hạ thế 800A, phần hạ thế được đặt trong đế trạm. (Không bao gồm MBA, cáp trung thế từ tủ RMU sang MBA).Tập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1máy
2Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1máy
3Tủ liên động 300ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1Tủ
4Cầu dao phụ tải 24kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
5Chống sét van ZnO-24kVTập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1bộ
6Tủ công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 75ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2tủ
7Tủ công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 75ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện1tủ
8Tủ công tơ 1 lộ đến 75ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện2tủ
9Tủ công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 50ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện3tủ
10Tủ công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 50ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện5tủ
11Tủ công tơ 1 lộ đến 50ATập IV, Chỉ dẫn kỹ thuật; Hạng mục Cấp nước, cấp điện7tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu độc lập- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ.* Đối với nhà thầu liên danhNăng lực chung của toàn liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, việc đánh giá tính đáp ứng về kinh nghiệm sẽ căn cứ vào phạm vi công việc, tỷ lệ của từng thành viên đảm nhận được quy định trong thoả thuận liên danh: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrong đó có một số hạng mục như: San nền, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cấp nước, cấp điện (các hạng mục tương ứng với công việc tham gia trong liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ x tỷ lệ tham gia trong liên danh.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư số: 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/giao thông/thuỷ lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình (hoặc hạng mục công trình) có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ 1 Kỹ sư chuyên ngànhhạ tầng kỹ thuật/thủy lợi/giao thông/xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công3
2 Máy ủi ≤ 108CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công3
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công5
4 Máy trộn bê tông (250-500) lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công3
5 Lu các loại (6-25) tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công5
6 Đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công3
7 Đầm dùi 1,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công3
8 Máy cắt uốn thép 5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công2
9 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công1
10 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công1
11 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->